Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa: Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ.. du kích, em bé liên lạc[r]
Trang 1Môn: Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Giáo viên: Trương Thị Hoàng Linh
Trang 2Câu 1: Nêu ví dụ về một câu kể Ai là gì? Xác định bộ phận chủ ngữ trong câu
Luyện từ và câu:
Trang 3Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1:
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây : Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm
Các từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, anh hùng,
anh dũng, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan,
quả cảm
Trang 4Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ
ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ
du kích, em bé liên lạc, nhận khuyết điểm, cứu bạn,
chống lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự thật
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Trang 5- Tinh thần dũng cảm
- Hành động dũng cảm
- Người chiến sĩ dũng cảm
- Nữ du kích dũng cảm
- Em bé liên lạc dũng cảm
- Dũng cảm xông lên
- Dũng cảm nhận khuyết điểm
- Dũng cảm cứu bạn
- Dũng cảm chống lại cường quyền
- Dũng cảm trước kẻ thù
- Dũng cảm nói lên sự thật
Bài 2:
Trang 6Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
A B
Gan dạ
Gan góc
Gan lì
(Chống chọi) kiên cường, không lùi bước
Gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ gì
Không sợ nguy hiểm
Trang 7Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh kim đồng là một … rất… Tuy không chiến đấu ở…, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp
những giây phút hết sức … Anh đã hi sinh, nhưng … sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)
Trang 8Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống
ở đoạn văn sau:
Anh kim đồng là một rất Tuy không chiến đấu ở , nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức Anh
đã hi sinh, nhưng sáng của anh vẫn còn mãi
mãi.
người liên lạc can đảm mặt trận
hiểm nghèo tấm gương
Trang 9CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG
Dòng nào sau đây gồm những từ ngữ cùng nghĩa với từ
dũng cảm:
A Gan dạ, anh hùng, dũng cảm, gan góc, tận tụy
B Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, gan góc
C Gan dạ, anh hùng, thông minh, tháo vát, gan lì
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Dũng cảm