1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ke hoach GS THCS

51 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giảng Dạy Vật Lý
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Kế Hoạch Giảng Dạy
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 52,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định luật Ôm dụng đợc công thức tính điện trỏ và giải bµi tËp Phát biểu và viết đợc hệ thức của định luËt ¤m Vận dụng đợc định luật Ôm để giải 1 số dạng bài tập đơn giản Thùc hµnh: X¸c N[r]

Trang 1

Kế hoạch giảng dạy

Vật lý : 6

Tuần Ngày Tiết Tên bài dạy Nội dung cần truyền đạt

Chuẩn bị của trò (mỗi nhóm)

Chuẩn bị của thầy Thiết bị ch- a có Ghi chú

-1 bộ nh HS-1 tranh vẽ tothớc mét-Bảng phụ

2 2 Đo độ dài (tiếp) -Biết đo độ dài trong1 số tình huống

thông thờng theo qui tắc đo baogồm:Ước lợng chiều dài cần đo; chọn th-

lỏng tích chất lỏng Biết xác định thể tích chấtKể tên đợc 1 số dụng cụ dùng để đo thể

lỏng bằng dụng cụ đothích hợp

Bình 1( cha biếtdung tích) đựng

đầy nớc ; bình 2

đựng 1 ít nớc;

bình chia độ; 1vài ca đong

-1 bộ nh HS

1 xô nớcBảng phụ

Vài hòn cuội; 1bình chia độ; 1

ca đong có ghidung tích; 1 bìnhchàn; 1 bìnhchứa ; dây chỉ

1 bộ nh HS1xô nớcBảng phụ

5 5 Khối lợng - Đo Trả lời các câu hỏi cụ thể nh: Khi đặt túi Mỗi nhóm đem 1 cái cân

Trang 2

khối lợng đờng lên 1 cái cân , cân chỉ 1 kg thì số đo

chỉ gì? Nhận biết đợc quả cân 1kg Trìnhbày đợc cach điều chỉnh số o cho cânRôbecvan và cách cân 1 vật bằng cânRôbecvan Đođợc khối lợng của 1 vật

bằng cân

đến lớp 1 chiếccân bất kỳ và 1vật để cân

Rôbecvan vàhộp quả cân,vật để cânTranh vẽ tocác loại cânBảng phụ

cân bằng nêu đợc các thí dụ về lực đẩy, lực kéo…

và chỉ ra đợc phơng và chiều của các lực

đó Nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng

Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sátcác TN Sử dụng đúng thuật ngữ : lực

đẩy, lực kéo, phơng, chiều, lực cân bằng

1 chiếc xe lăn; 1

lò xo lá tròn; 1ò

xo mềm dàikhoảng 10cm; 1thanh nam châmthẳng ; 1 quả giatrọng bằng sắt cómóc treo; 1 cáigiá có kẹp để giữ

các lò xo và đểtreo quả giatrọng

1 bộ nh HSBảng phụ

tác dụng của lực vật làm biến đổi chuyển động của vật đóNêu đợc 1 số thí dụ về lực tá dụng lên 1

Nêu đợc 1 số thí dụ về lực tác dụng lênmột vật làm biến dạng vật đó

1 xe lăn; 1 mángnghiêng; 1lò xo;

1 lò xo lá tròn;

1hòn bi; 1sọi dây

1 bộ nh HSBảng phụ

vị lực ửcTả lời đợc câu hỏi trong lực hay trọnglợng là gì? Nêu đợc phơng và chiều của

trọng lực Trả lời đợc câu hỏi đơn vị đocờng độ lực là gì ? Sử dụng đợc dây dọi

để xác định phơng thẳng đứng

1 giá treo; 1lòxo; 1 quả nặng100g có móctreo; 1 sợi dâydọi; 1khay nớc;

1eke

1 bộ nh HSBảng phụ

Rèn t duy vật lý , giáo dục tính tích cực

tự giác

10 10 Lực đàn hồi Nhận biết thế nào là biến dạng đàn hồi

của 1 lò xo Trả lời đợc câu hỏi về đặc

điểm của lực đàn hồi Dựa vào kết quả

1 giá TN

1 thớc thẳng

4 quả gia trọng

1 bộ nh HSBảng phụ

Trang 3

TN , rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộccủa lực đàn hồivào độ biến dạngcủa lò xo 50g

lựcTrọng lợng vàkhối lợng

Nhận biết cấu tạo của 1 lực kế, GHĐ và

ĐCNN của lực kế Sử dụng công thứcliên hệ giữa trọng lợng và khối lợng củacùng 1 vật, biết khối lợng của nó Sử

dụng lực kế để đo lực

1 lực kế lò xo;1sọi dây mảnhnhẹ để buộc vàicuốn sách; 1 cáicung và mũi tên

1 bộ nh HSBảng phụ

– Trọng lợngriêng

Trả lời đợc câu hỏi : Khối lợng riêng –Trọng lợng riêng của 1 chất là gì? Sửdụng đợc công thức m= D.V và P= d.V

độ có GHĐ 250

cm3 , đờng kínhlớn hơn đờngkính quả cân

1 bộ nh HSBảng phụ

kiểm tra thựchành: Xác địnhkhối lợng riêngcủa sỏi

biết cách xác định khối lợng riêng củavật rắn Biết cách tiến hành 1 bài thực

hành vật lý

1 cân Rôbecvan

có ĐCNN 10g; 1bình chia độGHĐ 100cm3

ĐCNN 1cm3 ;1cốc nớc; 15 hònsỏi cùng loại ;kăn lau, kẹp gắp

trong từng trờng hợp

1 lực kế 5N; 1khối trụ kim loại2N có trục quay

ở giữa ; 1mặtphẳng nghiêng

có thể thay đổi

1bộ nh HSBảng phụ

Trang 4

độ cao vả độ dài

trong cuộc sống Xác định đợc điểm tựa

O và các lực tác dụng lên đòn bẩy đó Biết sử dụng đòn bẩy trong những viêvj

thích hợp

1 lực kế 5N ; 1khối trụ 2N; 1giá đỡ có thanhngang

1 vật nặng ;1gậy để minhhoạBảng phụ

17 17 Kiểm tra học kỳ Kiểm tra kiến thức trong học kỳ I Đánh

giá năng lực học tập của học sinh Rèn

luyện kỹ năng làm bài

chơngCủng cố và đánh giá sự nắm vững kiến

thức và kỹ năng

Bảng phụ

trong cuộc sốngvà chỉ rõ đợc lợi ích của

chúngBiết sử dụng ròng rọc trong những công

việc thích hợp

1 lực kế 5N; khốitrụ kim loại 2N;

giá TN; ròng rọc

cố định và ròngrọc động; dây vắt

1 bộ nh HSBảng phụ

20 20 Tổng kết chơng I Ôn lại những kiến thức cơ bản đã học

trong chơng Củng cố và đánh giá sựnắm vững kiến thức và kỹ năng

Bảng phụ

học

Sự nở vì nhiệt củachất rắn

Tìm đợc thí dụ trong thực tế chứng tỏ sựgiãn nở vì nhiệt của chất rắn Giải thích

1 bộ nh HSBảng phụ

chất lỏng Tìm đợc thí dụ trong thực tế về sự nở vìnhiệt của chất lỏng Giải thích đợc 1 số

hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt củachất lỏng Làm TN ở H19,1;19.2.ô tả

hiện tợng xảy ra và rút ra kết luận

1 bình thuỷ tinh

đáy bằng; 1 ốngthuỷ tinh thẳng

có thành dày ;1nút cao su có

3 bình thuỷtinh đáy bằng

nh nhauvà nútcao su gắnống thuỷ tinh

Trang 5

đục lỗ; 1 chậunhựa; nớc có phamàu; nớc nóng

đựng 3 chấtlỏng khácnhau; 1 chậunhựa; phíchnớc níng

nhiệt của chất khí Tìm đợc thí dụ thực tế về hiện tợng giãnnở vì nhiệt của chất khí.Giải thích đợc 1

số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệtcủa chất khí Làm đợc TNtrong bài và rút

ra kết luận

1 bình thuỷ tinh

đáy bằng; 1 ốngthuỷ tinh chữ L;

1 nút cao su có

đục lỗ; 1 cốc nớcmàu ; miếnggiấy trắng có vẽvạch chia ; khănlau khô

1 quả bangbàn bị bẹpCốc nớc nóng

và hoạt động của băng kép Giải thích

đ-ợc 1 số ứng dụng đơn giản về sự nở vì

nhiệt

Giá TN; 1băngkép; 1 đèn cồn xuất hiện doDụng cụ lực

sự giãn nở vìnhiệt; chậu n-ớc; khăn laukhô

giai Nhận biết đợc cấu tạo và công dụng củacác loại nhiệt khác nhau Phân biệt đợc

nhiệt giai Xen-xiut và nhiệt giai rennhai có thể chuyển nhiệt độ từ nhiệtgiai này sang nhiệt độ tơng ứng của nhiệt

Tranh 1 sốloại nhiệt kếkhác nhau

kiểm tra thựchành: Đo nhiệt độ

Biết đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế y

té biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theothời gian và vẽ đợc đờng biểu diễn nhiệt

độ

1 nhiệt kế y tế; 1nhiệt kế thuỷngân; 1 đồng hồ;

bông y tế

1 bộ nh HSBảng phụ

Trang 6

27 27 Kiểm tra Kiểm tra trong chơng II đã học Đánh giá

quá trình nhận thức của học sinh Rèn tduy vật lý , tính tựu giác khi làm bài

sự đông đặc điểm cơ bản của sự nóng chảy Vận dụngNhận biết và phát biểu đợc những đặc

kiến thức để giải thích đợc 1 số hiện tợng

đơn giản Bớc đầu khai thác bảng ghi kếtquả TN biết vẽ đờng biểu diễn và rút ra

kết luận

1 tờ giấy kẻ ô ly 1 giá TN; 1

kiềng+ lới

đốt; 2 kẹp vạnnăng; 1 cốc

đốt; 1 nhiệy

kế dầu; 1ốngnghiệm+ quekhuấy; đèncồn; bột băngphiến; nớc;khăn lau

sự đông đặc( T2) Nhận biết đợc đông đặc là quá trình ngợccủa nóng chảy và những đặc điểm của

quá trình nàyVận dụng đợc kiến thức để giải thich 1

1 yếu tố lên hiện tợng khi có nhiều yếu

tố tác động cùng lúc

1 giá đỡ TN; 1kẹp vạn năng; 2

đĩa nhỏ; 1 cốc ớc; đèn cồn

n-1 bộ nh HS

ngng tụ(T2) Nhận biết đợc ngng tụ là quá trình ngợccủa bay hơi Tìm đợc thí dụ thực tế về

hiện tợng nàyBiết cách tiến hành TN kiểm tra dự đoán

về sự ngng tụ xảy ra nhanh hơn khi nhiệt

độ giảm Rút ra kết luận

2 cốc thuỷ tinhgiống nhau; nớc

có pha màu; nớc

đá đập nhỏ; nhiệt

kế khăn lau khô

1 bộ nh HS

32 32 Sự sôi Mô tả đợc hiện tợng sôi và kể tên các đặc

điểm của sự sôi Biết cách tiến hành TN, 1 giá đỡ TN; kẹpvạn năng; 1 1 bộ nh HSBảng phụ

Trang 7

theo dõi TN và khai thác các số liệu thu

thập đợc từ TN cốc đốt; đèn cồn;kiềng và lới đốt;

nhiệt kế; đồnghồ

33 33 Sự sôi (T2) Nhận biết hiện tợng sôi và đặc điểm của

sự sôi Vận dụng kiến thức để giải thích

35 35 Tổng kết chơng II nhắc lại đợc kiến thức cơ bản có liên

quan tới sự nở vì nhiệt và sự chuyển thể

của các chấtVận dụng 1 cách tổng hợp những kiến

thức có liêm quan

Bảng phụ

Vật lý 7Tuần ngày

dạy Tiết Tên bài dạy Nội dung cần truyền đạt Chuẩn bị của trò(mỗi nhóm) Chuẩn bị củathầy Thiết bị chacó Ghichú

Trang 8

1 1 Chơng I: Quang học

Nhận biết ánh sáng

và vật sáng

Bằng TN khẳng địmh đợc rằng: tanhận biết ánh sáng khi có ánh sángtruyền vào mắt ta và ta nhình thấycác vật khi có ánh sáng từ các vật đó

truyền vào mắt taPhân biệt đợc nguồn sáng và vật

sáng

1 hộp kìn trong đó

có dán sẵn 1 mảnhgiấy trắng; bóng

đèn pin đợc ngắnbên trong hộp; 2quả pin tiểu

1 bộ nh HSBảng phụ

2 2 Sự truyền ánh sáng Biết thực hiện 1 TN đơn giản để xác

định đờng truyền của ánh sángPhát biểu dợc định luật của sự

truyền thẳngBiết vận dụng định luật để ngắm các

vật thẳng hàngNhận biết 3 loại chùm sáng

1 đèn pin; 1 ống trụthẳng; 1 trụ congkhông trong suốt;

3màn chắn có đụclỗ; 3 cái đinh ghim

1 bộ nh HSBảng phụ

thực, nguyệt thực?

1 đèn pin; 1 bóng

đèn điện lớn 40W; 1 vật cản bằngbìa; 1 màn chắn; mô

220V-hình Trái Đất; Mặt

Trăng

1 bộ nh HSBảng phụ

ánh sáng ờng đi của tia sáng phản xạ trên g-Biết tiến hành TN để nghiên cú

đ-ơng phẳng Biết xác định tia tới, tiaphản xạ, pháp tuyến, góc tới, gócphản xạ trong mỗi TN Phát biểu đ-

ợc luật phản xạ ánh sáng Biết ứngdụng định luật để thay đổi hớng đi

tia sáng

1 gơng phẳng có giá

đỡ thẳng đứng; 1đènpincó màn chắn đục

lỗ tạo ra tia sáng;

1tờ giấy dán trênmặt tấm gỗ phẳngnằm ngang; thớc đo

góc

1 bộ nh HSBảng phụ

bởi gơng phẳng Bố trí TN để nghiên cứu ảnh của 1vật tạo bởi gơng phẳng Nêu đợc

những tính chất của ảnh tạo bởi

g-1 gơng phẳng có giá

đỡ thẳng đứng; 1tấm bìa màu trong

1 bộ nh HSBảng phụ

Trang 9

tra thực hành: Quansát và vẽ ảnh củamột vật tạo bởi gơng

phẳng

Luyện tập vẽ ảnh của các vật cóhình dạng khác nhau đặt trớc gơng

phẳngTập xác định vùng nhìn thấy của g-

ơng phẳng

1 gơng phẳng; 1cáibút chì; 1 thớc đo độMỗi HS chép sẵn 1mẫu báo cáo ra giấy

1 bộ nh HS

của 1 vật tạo bởi gơng cầu lồi Nhậnbiết đợc vùng nhìn thấy của gơngcầu lồi rộng hơn của gơng phẳng có

cùng kích thớcGiải thích đợc ứng dụng của gơng

cầu lồi

1 gơng cầu lồi; 1

g-ơng phẳng có cùngkích thớc với gơngcầu lồi; 1 cây nến; 1bao diêm

1 bộ nh HSBảng phụ

8 8 Gơng cầu lõm Nhận biết đợc ảnh ảo tạo bởi gơng

cầu lõm;- Nêu đợc những tính chấtcủa ảnh ảo tạo bởi gơng lõm;- Biếtcách bố trí TN để quan sát ảnh ảocủa 1 vật tạo bởi gơng cầu lõm

1 gơng cầu lõm cógiá đỡ thẳng đứng;

1gơng phẳng có bềngang bằng đờngkính của gơng cầulõm; 1 màn chắn cógiá đỡ; 1 đèn pin tạochùm sáng hội tụ vàsong song

1 bộ nh HSBảng phụ

Quang học Ôn lại, củng cố lại những kiến thứccơ bản liên quan đến sự nhìn thấy

vật sáng, sự truyền ánh sáng, sựphản xạ ánh sáng, tính chất của ảnhtạo bởi gơng phẳng, gơng cầu lồi, g-

ơng cầu lõm

Bảng phụ

Đánh giá nhận thức của trò trongquá trình học, quá trình giảng củathầy Bổ xung kiến thức

11 11 Chơng II: Âm học Nêu đợc đặc điểm của các nguồn 1 sợi dây cao su 1 bộ nh HS

Trang 10

Nguồn âm âm

Nhận biết đợc 1 số nguồn âm thờng

gặp trong cuộc sống

mảnh; 1 thìa và 1cốc thuỷ tinh; 1 âmthoa; 1 búa cao su

1 ốngnghiệm; 1 sốdải lá chuối;

bộ đàn ốngnghiệm

12 12 Độ cao của âm Nêu đợc mối liên hệ giữa độ cao và

1con lắc đơn dài40cm; 1 đĩa quay có

đục lỗ tròn; nguồn,

1 tấm bìa mỏng

1 bộ nh HSBảng phụ

13 13 Độ to của âm Nêu dợc mối liên hệ giữa độ to của

âm Kể tên đợc 1 số môi trờng truyền âmvà không truyền đợc âm

Nêu đợc 1 số thí dụ về sự truyềnẩmtong các môi trờng khác nhau:

rắn, lỏng, khí

1 trống; 2 quả cầubấc; 1nguồn phát

âmdùng vi mạchkềm theo pin; 1bình nớc

1 bộ nh HSBảng phụ

1 bộ nh HSBảng phụ

tiếng ồn phân biệt đợc tiếng ồn và ô nhiễmtiếng ồn

Nêu và giải thích đợc 1 số biệnpháp chống ô nhiễm tiếng ồn

Kể tên 1 số vật liệu cách âm

1 trống+ dùi; 1 hộp

sắt bộ nh HSBảng phụ

17 17 Kiểm tra học kỳ I Kiểm tra kiến thức về âm thanh và

quang học Đánh giá quá trình nhậnthức, bổ xung chỗ yếu cho học sinhRèn luyện tính tự giác, t duy sáng

Trang 11

Âm học Ôn tập, củng cố lại kiến thức về âmthanh

Luyện tập cách vận dụng kiến thức

về âm thanh vào cuộc sống

Hệ thống hoá lại kiến thức của

điện do cọ xát trong thực tế

1 thớc nhựa; 1thanhthuỷ tinh; 1 mảnh nilông;1 quả cầu nhựaxốp;1 mảnh len; 1mảnh dạ; 1mảnhlụa; 1số giấy vụn

1bộ nh HSBảng phụ

20 20 Hai loại điện tích Biết có 2 loại điện tích là điện tích

dơng và điện tích âm, 2 điện tíchcùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì

hút nhau Nêu đợc cấu tạo nguyên

tử Biết vật mang điện tích dơng và

âm

2 mảnh nilong; 1bút chì gỗ;1mảnhlen; 1 thanh thuỷtinh hữu cơ; 2 đũanhựa; 1 đé hình trụ

có mũi nhọn

1 bộ nh HSBảng phụTranh phóng

to mô hình

đơn giản củanguyên tử

điện Mô tả 1 TN tạo ra dòng điện, nhậnbiết dòng điện và nêu khái niệm

dòng điện Nêu đợc tác dụng chungcủa các nguồn điện và nhận biết cácnguồn điện thờng dùng Mắc vàkiểm tra để đảm bảo 1 mạch điện

kín

1 số loại pin; mảnhtôn; mảnh nhựa; 1mảnh len; 1 bút thử

điện; 1 bóng đèn lắpvào đế; 1 công tắc;

5 đoạn dây

1 bộ nh HStranh phóng

to hình 19.1;19.2

1 ac quiBảng phụ

cách điện- Dòng

điện trong kim loại

Nhận biết trên thực tế vật dẫn điện

là vật cho dòng điện đi qua, vật cách

điện là vật không cho dòng điện điqua Kể tên đợc 1 số vật dẫn điện,vật cách điện Biết dòng điện trongkim loại là dòng các Electronchuyển động có hớng

1 bóng đèn đuixoáy(đui cài);2 pin;

1 bóng đèn; 1 côngtắc; 5 đoạn dây;

1đoạn dây đồng; 1

đoạn thép; 1 đoạn

vỏ nhựa

1 bảng ghikết quả TN.Phiếu học tập

1 bộ nh HSBảng phụ

Trang 12

23 23 Sơ đồ mạnh

điện-Chiều dòng điện Vẽ đúng sơ đồ của 1 mạch điện thựcloại đơn giản Mắc đúng 1 mạch

điện loại đơn giản theo sơ đồ Biểudiễn đúng bằng mũi tên chiều củadòng điện chạy trong sơ đồ mạch

1 bộ nh HSTranh vẽ tobảng các kýhiệu biểu thịcác bộ phậncủa mạch

điện.Bảng phụ

tác dụng phát sángcủa dòng điện

Nêu đợc dòng điện đi qua vật dẫnthông thờng đều làm cho vật dẫnnóng lên và kể tenn 5 dụng cụ điện

sử dụng các tác dụng nhiệt của dòng

điện Kể tên và mô tả tác dụng phátsáng của dòng điện đối với 3 loại

đèn

2 pin 1,5V; đế lắp; 1bóng đèn;; 1 côngtắc; 5 đoạn dâynối;1 bút thử điện; 1

đèn điốt phát quang

1 biến thếchỉnh lu nắndòng; 5 đoạndây nối; 1công tắc; 1

đoạn dây sắtmảnh; 5mảnh giấyvụn; 1số cầuchì; bảng phụ

dụng hoá học-Tácdụng sinh lí củadòng điện

Mô tả 1TN hoặc hoạt động của 1thiết bị thể hiện tác dụng từ củadòng điện Mô tả 1TN ứng dụng vềtác dụng hoá học của dòng điện

Nêu đợc các biểu hiện do tác dụngsinh lí của dòng điện khi đi qua cơ

thể ngời

1 nam châm điện;

2pin 1,5V; đế lắp; 1công tắc; 5 đoạndây nối; 1 kim namchâm; vài đinh ; 1vài mẩu nhôm

1 bộ nh HSvài nam châmvĩnh cửu; vàimẩu sắt; bình

đựng dungdịch CuSO4;2

điện cực bằngthan chì

học đã học trong chơng qua phần tựkiểm tra Vận dụng 1 cách tổng hợpcác kiến thức đã học để giải quyếtcác vấn đề có liên quan

Bảng phụ

kiến thức trong chơng đã học

28 28 Cờng độ dòng điện Nêu đợc dòng điện càng mạnh thì

c-ờng độ của nó càng lớn và tác dụng bóng đèn pin lắp sẵn2 pin 1,5V; đế lắp; 1 1 biến trở; 1đồng hồ vạn

Trang 13

của dòng điện càng mạnh Nêu đợc

đơn vị của cờng độ dòng điện làAmpe(A) Sử dụng đợc ampe kế để

đo cờng dòng điện

đế; 1 (A) có GHĐ

1A; 0,5A; 1 côngtắc; 5 đoạn dây

năng

1 bộ nh HSBảng phụ

29 29 Hiệu điện thế Biết đợc ở 2 cực của nguồn điện có

sự nhiễm điện khác nhau và giữachúng có 1 hiệu điện thế Nêu đợc

đơn vị của hiệu điện thế là vôn (V)

Sử dụng đợc vôn kế để đo hiệu điệnthế giữa 2 cực để hở của, ácquy Xác

định đợc nó có giá trị bằng số vôn

trên vở pin

2 pin 1,5V; hộp

đựng; 1 vôn kếGHĐ 5V; 1 bóng

hai đầu dụng cụdùng điện

Nêu đợc hiệu điện thế giữa 2 đầubóng đèn = 0 khi không có dòng

điện chạy qua bóng đèn và khi hiệu

điện thế này càng lớn thì cờng độchạy qua bóng đèn có cờng độ càng

lớnHiểu đợc mỗi dụng cụ sẽ hoạt độngbình thờng khi sử dụng với hiệu điện

thế định mức

2 pi; 1 vôn kế; 1ampe kế; 1 bóng

đèn pin; 1 công tắc;

7 đoạn dây nối có

vỏ bọc cách điện

1 bộ nh HSBảng phụ

Biết mắc nối tiếp 2 bóng đèn Thựchành đo và phát hiện đợc quy luật vềhiệu điện thế và cờng độ dòng điệntrong mạch mắc nối tiếp

2 pin 1,5V;2 bóng

đèn cùng loại nhnhau; 1 vôn kế; 1ampe kế có GHĐ

phù hợp; 1công tắc;

9 đoạn dây….; 1bản báo cáo

1 bộ nh HS

điện thế và cờng độdòng điện đối với

Biết mắc song song 2 bóng đèn

Thực hành đo và phát hiện đợc quyluật về hiệu điện thế và cờng độ

2 pin 1,5V 2 bóng

đèn cùng loại nhnhau; 1 vôn kế; 1

1 bộ nh HS

Trang 14

đoạn mạch mắcsong song dòng điện trong mạch điện mắcsong song phù hợp; 1 công tắc;ampe kế có GHĐ

9 đoạn dây… 1 bảnbáo cáo

điện Biết giới hạn nguy hiểm của dòngđiện đối với cơ thể ngời Biết sử

dụng đúng 2 loại cầu chì để tránhtác hại của hiện tợng đoản mạch

Biết và thực hiện 1 số quy tắc ban

đầu để đảm bảo an toàn khi sử dụng

điện

2 pin; mô hình ngời

điện; 1 công tắc; 1bóng đèn; 1 ampekế; cầu chì loại ghidới 0,5A; 5 đoạndây dẫn

1 ác quy 6V;

1 bóng đèn; 1công tắc; 5

đoạn dây nối;

1 bút thử

điện; 1số cầuchìBảng phụ

34 34 Kiểm tra học kỳ II Kiểm tra việc nắm kiến thức của học

sinh, nămg lực học tập của học sinhRèn kỹ năng trình bày bài kiểm traGiáo dục tính tích cực tự giác

Điện học Tự kiểm tra để củng cố và nắm chắccác kiến thức cơ bản của chơng

Điện họcVận dụng một cách tổng hợp cáckiến thức đã học để giải quyết các

vấn đề liên quan

Bảng phụ

Trang 15

đối của chuyển động và đứng yên,

đặc biệt xác định trạng thái của vật

đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc

Tranh vẽ H1.1;

H1.2Bảng phụ

chuyển động trong 1 giây của mỗichuyển động để rút ra cách nhậnbiết sự nhanh, chậm của chuyển

đều – Chuyển

động không đều

Phát biểu đợc định nghĩa chuyển

động đều và nêu đợc ví dụ vềchuyển động đều Nêu đợc ví dụ

về chuyển động không đều thờnggặp Xác định đợc dấu hiệu đặc tr-

ng của chuyển động này là vận tốcthay đổi theo thời gian Vận dụng

Trang 16

4 4 Biểu diễn lực Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác

dụng làm thay đổi vận tốcNhận biết lực là đại lợng vectơ

Biểu diễn đợc vectơ lực

quán tính

1 cốc nớc; 1băng giấy; 1 bútdạ để đánh dấu;

1xe lăn; 1 khúc

gỗ hình trụ

Bảng phụMáy Atut

Đồng hồ điệntử

nữa là lực ma sát Bớc đầu phânbiệt sự suất hiện của các loại masát trợt, ma sát lăn, ma sát nghỉ và

đăch điểm của mỗi loại này Làm

cân

Tranh vòng biBảng phụ

áp suất Viết đợc công thức tính ápsuất, nêu đợc tên và đơn vị của các

đại lợng có mặt trong công thức

Vận dụng đợc công thức tính ápsuất để giải các bài tập đơn giản về

áp lực, áp suất

1 chậu nhựa

đựng bột mì; 3miếng kim loạihình hộp chữ

nhậtcủa bộ dụng

cụ TN

1 bộ nh HSBảng phụ

lỏng- Bình thông

nhau

mô tả đợc TN chứng tỏ sự tồn tạicủa áp suất trong lòng chất lỏng

Viết đợc công tính áp suất chấtlỏng nêu tên và đơn vị của các đạilợng có mặt trong công thức Vận

1 bình hình trụ

có đáy C và các

lỗ A,B ở thànhbình bịt bằngmàng cao su

1bộ nh HSBảng phụ

Trang 17

dụng công thức áp suất chất lỏng

để giải các bài tập đơn giảnNêu đợc nguyên tắc bình thôngnhau và vận dụng để giải thích1 sốhiện tợng thờng gặp trong đời sống

và kỹ thuật

mỏng

1 bình hình trụthuỷ tinh có đĩa

D tách rời dùng

để làm đáyBình thông nhau

quyển khí quyển Giải thích dợc TN Tô-Giải thích đợc sự tồn tại của lớp

ri-xen-li và 1 số hiện tợng đơngiản thờng gặp Hiểu vì sao độ lớncủa áp suất khí quyển thờng đợctính theo độ cao của cột thuỷ ngân

và biết cách đổi đơn vị mmHg

sang N/m2

2 vỏ chai nớckhoáng bằngnhựa mỏng; 1ống thuỷ tinhl=10cm đến50cm; S=2mm; 1cốc đụng nớc

1 bộ nh HSBảng phụ

hịc sinhRèn kỹ năng biểu diễn lực, tính

vận tốc

11 11 Lực đẩy Acsimét Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn

tại của lực đẩy Acsimét, chỉ rõ các

đặc điểm của lực này Viết côngthức độ lớn của lực đẩy Acsimét,nêu tên các đại lợng và đơn vị

Giải thích các hiện tợng đơn giản

thờng gặp

1 lực kế; 1giá đỡ;

1cốc nớc; 1bìnhtràn; 1quả nặng

1N

1 bộ nh HSBảng phụ

kiểm tra thựchành: Nghiệm lạilực đẩy Acsimét

Viết đợc công thức tính độ lớn củalực đẩy Acsimét, nêu đúng tên và

đơn vị đo các đại lợng trong côngthức Tập đề xuất phơng án TNtrên cơ sở những dụng cụ đã có Sửdụng đợc lực kế, bình chia độ… để

làm TN

1 lực kế 0 đến2,5N; 1 vật nặngbằng nhôm cóthể tích khoảng50cm3; 1 bìnhchia độ; 1 giá đỡ;

1bình nớc; 1khăn lau

1 bộ nh HSBảng phụ

chìm, vật lơ lửng Nêu đợc điều đựng nớc; 3 quả1 cốc thuỷ tinh 1 bộ nh HSBảng phụ

Trang 18

kiện nổi của vật Giải thích cáchiện vật nổi thờng gặp trong đời

sống

trứng và muối ăn

14 14 `Công cơ học Nêu đợc thí dụ khác trong SGK về

các trờng hợp có công cơ học vàkhông có công cơ học Chỉ ra đợc

sự khác biệt giữa các trờng hợp đó

Phát biểu đợc công thức tính công,nêu tên các đại lợng và biết vậndụng công thứcA-F.S để tính côngtrong trờng hợp của lực cùng ph-

ơng với chuyển động rời của vật

Tranh con bòkéo xe; nậndộng viên cử tạ

công Phát biểu đợc định luật về công d-ới dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực

thì thiệt bấy nhiêu lần về đờng đi

và ngợc lại Vận dụng đợc địnhluật về công để giải bài tập về mặtphẳng nghiêng và ròng rọc

1 lực kế; 1 ròngrọc động; 1 quả

nặng 200g cómóc treo; giá đỡ;

thớc thẳng

1 bộ nh HSBảng phụ

hiện trong 1 giây là đại lợng đặctrng cho khái niệm thực hiện côngnhanh hay chậm của ngời, con vật,máy móc Biết lấy ví dụ minh hoạ

Vận dụng và viết đợc công thứcvào giải các bài tập định lợng đơn

giản

Tranh H15.1Bảng phụ

I Kiểm tra việc nắm kiến thức củahọc sinh

Giáo dục tính tự giác, tính tích cực

IVận dụng các kiến thức đã học đểtrả lời các bài tập trong phần vận

dụng và sách bài tập

Bảng phụ

19 19 Cơ năng: Thế Tìm đợc ví dụ minh hoạ cho các Hòn bi théo; 1 bộ nh HS

Trang 19

năng, động năng khái niệm cơ năng: động năng, thế

năng Thấy đợc 1 cách định tínhthế năng hấp dẫn của vật phụthuộc độ cao của vật so với mặt đất

và động năng của vật phụ thuộcvận tốc và khối lợng của vật Tìm

ví dụ minh hoạ

máng nghiêng; 1miếng gỗ; lò xogắn trên đế cóchốt; 1 miếng gỗ

định luật nh SGKvà lấy đợc vídụthực tế minh hoạ

1 con lắc đơn;

giá treo Macxoencon quay

tập` tổng kết

ch-ơng I : Cơ học

Ôn, hệ thống hoá kiến thức cơ bảncủa phần cơ học để trả lời các câu

hỏi trong phần ôn tậpVận dụng kiến thức đã học để giảicác bài tập trong phần vận dụng

Bảng phụ

họcCác chất đợc cấutạo nh thế nào?

Kể 1 hiện tợng chứng tỏ vật chất

đợc cấu tạo 1 cách gián

đoạn từ các hạt riêng biệt,giữa chúng có khoảng cách

Bớc đầu nhận biết đợc TNmô hình và chỉ ra đợc sự t-

ơng tự giữa TN mô hình vàhiện tợng cần giải thích

2 bình chia độ; 1bình đựng 50cm3ngô; 1 bình đựng50cm3 cát khô và

mịn

1 bộ nh HSBảng phụ

tử chuyển độnghay đứng yên

Giải thích đợc TN Brao Chỉ ra đợc

sự tơng tự giữa chuyển động củaquả bóng khổng lồ do vô số họcsinh xô đẩy từ nhiều phía vàchuyển động của Brao Nắm đợcrằng: Khi nguyên tử cấu tạo nênvậtchuyển động càng nhanh thì

nhiệt độ của càng cao thì hiện tợngkhuyếch tán xảy ra càng nhanh

Làm trớcTN

về hiện tợngkhuyếch tánBảng phụ

Trang 20

24 24 Nhiệt năng Phát biểu đợc định nghĩa nhiệt

năng và mối quan hệ giữa nhiệtnăng và nhiệt độ của vật Tìm đợc

về thực hiện công và truyền nhiệt

Phát biểu đợc dịnh nghĩa và đơn vị

nhiệt lợng

1 đòng tiền kimloại; 1cốc nhựa;

2 thìa nhôm

1 quả bóng caosu; phích nớcnóng; 1 cốcthuỷ tinh; 2miếng lim loại;2thìa nhôm; 1panh kẹp; 1

đèn cồn; diêm

25 25 Dẫn nhiệt Học sinh hiểu đợc sự truyền nhiệt

năng từ vật này sang vật khác gọi

là dẫn nhiệt

So sánh sự dẫn nhiệt của các chất,tìm ra đợc thí dụ thực tế để minhhạo kàm đợc TN về sự dẫn nhiệt

1 đèn cồn; 1 giá

TN; 1 thanh

đồng có gắn các

đinh ghim bằngsáp khoảng cách

nh nhau; 1giá

đựng ốngnghiệm; 1 kẹpgỗ; 2ốngnghiệm; khay

1bộ nh HSBảng phụ

nhiệt chất lỏng và chất khí Biết sự đối l-Nhận biết các dòng đối lu trong

u xảy ra chủ yếu trong chất lỏng

và chất khí không xảy ra trongchân không Tìm đợc thí dụ về bứcxạ nhiệt.Nêu tên các hình thứctruyền nhiệt chủ yếu của chấtlỏng; chất khí; chân không

Giá TN; đèn cồn;

cốc đốt; thuốctím; nớc; nhiệt

kế

1 bộ TN đối lu

đối với chất khí

và TN về bứcxạ nhiệtBảng phụ

học sinhRèn tính tích cực, tự giác, óc t duy

vật lý

nhiệt lợng Kể tên các yếu tố quyết định độlớn của nhiệt lợng 1 vật cần thu

vào để nóng lên Viết công thứctính nhiệt lợng Q=m.c t Kể tên,

đơn vị của các đại lợng có mặt

Bảng phụ

Trang 21

trong công thức Mô tả đợc TN và

sử lý đợc bảng ghi kết quả TNchứng tỏ Q phụ thuộc m, t cà chất

làm vật

bằng nhiệt nguyên lý truyền nhiệt Viết đợcPhát biểu đợc nội dung của

phơng trình cân bằng nhiệt cho ờng hợp có 2 vật trao đổi nhiệt vớinhau Giải thích đợc các bài toán

tr-đơn giản về trao đổi nhiệt giữa 2

vật

2 bình chia độloại 500cm3;nhiệt kế đèn cồn;

phích nớc; giá

TN

1 bộ nh HSBảng phụ

lợng trong cáchiện tợng cơ vànhiệt

Bảng phụ

32 32 Động cơ nhiệt Phát biểu định nghĩa động cơ

nhiệt Mô tả đợc cấu tạo và cáchchuyển vận của động cơ nhiệt

Hiểu đợc công thức tính hiệu suấtcủa động cơ nhiệt Giải đợc các

bài tập đơn giản

Mô hình độngcơ nổ 4 kỳ

tập tổng kết

ch-ơng II: Nhiệt học

Trả lời đợc các câu hỏi trong phần

ôn tậpLàm đợc các bài tập trong phần

Trang 22

sinh trong quá trình học

học kỳ IIVận dụng làm bài tập

Vật lý 9:

Tuần Ngà

y

dạy

(mỗi nhóm) Chuẩn bị củathầy Thiết bịcha có Ghichú

Sự phụ thuộc củacờng độ dòng điệnvào hiệu điện thếgiữa hai đầu dây

dẫn

Nêu đợc cách bố trí và tiến hành TNkhảo sát sự phụ thuộc của cờng độdòng điện vào hiệu điện thế giữa hai

đầu dây dẫn Vẽ và sử dụng đợc đồ thịbiểu diễn mối quan hệ I,U từ số liệu

thực nghiệmNêu đợc kết luận về sự phụ thuộc củacờng độ dòng điện vào hiệu điện thế

giữa hai đầu dây dẫn

1 dây điện trở bằngnikêlin chiều 1m; đ-ờng kính 0,3m; dâynày đợc quấn sẵntrên trụ sứ; 1 ampe

kế có GHĐ1,5A và

ĐCNN 0,1A;1 vôn

kế có GHĐ 6V và

ĐCNN 0,1V; 1 côngtắc; 1 nguồn điện; 7

đoạn dây nối

1 bộ nh HSBảng phụ

Trang 23

dẫn Định luật Ôm dụng đợc công thức tính điện trỏ và giải

bài tậpPhát biểu và viết đợc hệ thức của định

luật ÔmVận dụng đợc định luật Ôm để giải 1

số dạng bài tập đơn giản

định điện trở củamột dây dẫn bằngampe kế và vôn kế

Nêu đợc cách xác định điện trở từ công

thức tính điện trởMô tả đợc cách bố trí và tiến hành đợc

TN xác định điện trở của 1 dây dẫnbằng ampe kế và vôn kế

Có ý thức chấp hành nghiêm túc quytắc sử dụng các thiết bị điện trong TN

1 dây dẫn điện trởcha biết giá trị; 1nguồn điện có thể

điều chỉnh đợc cácgiá trị hiệu điện thế

từ 0 đến 6V 1 cáchliên tục; 1ampe kế

có GHĐ 1,5A và

ĐCNN 0,1A; 1 vôn

kế có GHĐ 6V và

ĐCNN 0,1V; 1 côngtắc điện; 7 đọan dây

tiếp tính điện trở tơng đơngcủa đoạn mạchSuy luận để xây dựng đợc công thức

gồm 2 điện trở mắc nối tiếp

ợc các hệ thức suy ra từ lý thuyết Vậndụng đợc các kiến thức đã học để giảithích một số hiện tợng vào giải bài tập

về đoạn mạnh nối tiếp

3 điện trở mẫu lần

l-ợt có giá trị 6,10, 16; 1Ampe

kế có giới hạn đo1.5A và độ chia nhỏnhất là 0.1A, 1 Vôn

kế có GHĐ 6V và

độ chia nhỏ nhất0.1V, 1 nguồn điện6V, công tắc, 7đoạn

dây nối

1 bộ nh họcsinh, bảngphụ

song tính điện trở tơng đơng của đoạn mạchSuy luận để xây dựng đợc công thức

gồm 2 điện trở mắc song song 1/ Rtđ

3 điện trở mẫu( trong đó có 1 điệntrở là điện trở tơng

đơng của 2 điện trở

1 bộ nh họcsinh, bảngphụ

Trang 24

mạch song song.

kia khi mắc songsong); 1 Ampekế cóGHĐ 1.5A và

ĐCNN 0.1 A; 1Vôn

kế có GHĐ 6V và

độ chia nhỏ nhất0.1V; 1 nguồn điện6V; 9 đoạn dây dẫn

6 Bài tập vận dụng

định luật Ôm đợc các bài tập đơn giản về đoạn mạchVận dụng các kiến thức đã học để giải

gồm nhiều nhất là 3 điện trở

Bảng điện kêcác giá trịhiệu điện thế

và cờng độdòng điện

định mức của

1 số đồ dùng

điện trong gia

đình với 2loại nguồn

điện 110V và220V

điện trở vào chiềudài dây dẫn

Nêu đợc điện trở của dây dẫn phụ thuộcvào chiều dài, tiết diện và vật liệu làmdây dẫn, biết cáh xác định sự phụ thuộccủa điện trở vào 1 trong các yếu tố( chiều dài, tiết diện, vật liệu làm dâydẫn ) Suy luận và tiến hành đợc TNkiểm tra sự phụ thuộc của điện trở dâydẫn vào chiều dài Nêu đợc điện trở củacác dây dẫn có cùng tiết diện và đợclàm từ cùng 1 vật liệu thì tỷ lệ thuận với

chiều dài của dây

3 điện trở có cùngtiết diện và đợc làmbằng cùng 1 loại vậtliệu : Dây dài l điệntrở 4, 1 đoạn dâydài 2l, 1 đoạn 3l

Mỗi dây đợc cuốnquanh 1 lõi cách

điện phẳng dễ xác

định số vòng 1Ampekế có GHĐ

1.5A và ĐCNN 0.1A; 1Vôn kế có

1 bộ nh họcsinh, 1 đoạndây dẫn bằng

đồng có vỏbọc cách điệndài 80cm tiếtdiện 1mm2; 1

đoạn dây thépdài 50cm tiếtdiện 3mm2; 1cuộn dây hợpkim dài 10m,tiết diện

Trang 25

GHĐ 10V và độchia nhỏ nhất 0.1V;

1 nguồn điện 6V; 9

đoạn dây dẫn

0.1mm2

8 Sự phụ thuộc của

điện trở vào tiếtdiện của dây dẫn

Suy luận đợc rằng các dây dẫn có cungchiều dài và làm từ cùng một vật liệuthì điện trở của chúng tỷ lệ nghịch với

tiết diện của dây

Bố trí và tiến hành đợc thí nghiệm kiểmtra mối quan hệ giữa điện trở và tiếtdiện của dây dẫn Nêu đợc điện trở củacác dây dẫn có cùng chiều dại và làm từcùng 1 vật liệu thì tỷ lệ nghịch với tiết

diện của dậy

2 đoạn dây dẫnbằng hợp kim cùngloại có cùng chiềudài nhng tiết diệnlần lợt là S1 và S2;

1 Ampekế có GHĐ

1.5A và ĐCNN 0.1A; 1Vôn kế cóGHĐ 10V và độchia nhỏ nhất 0.1V;

1 nguồn điện 6V; 9

đoạn dây dẫn, 2chôt kẹp nối dây

dẫn

1 bộ nh họcsinh, bảngphụ

điện trở vào vậtliệu làm dây dẫn

Bố trí tiến hành đợc thí nghiệm đểchứng tỏ rằng điện trở của các dây dẫn

có cùng chiều dài, tiết diện và đợc làm

từ các vật liệu khác nhau thì khác nhau

So sánh đợc mức độ dẫn điện của cácchất hay các vật liệu, căn cứ vào giá trị

điện trở suất của chúng Vận dụng côngthức R= ρ. l

S để tính đợc khi biết các

đại lợng còn laị

1 cuộn dây bằngInốc trong đó dâydnx có tiết diệnS=0.1mm 2 và cóchiều dài l = 2m đợcghi rõ; 1 cuộn dâybằng Nikelin có tiếtdiện bằng 0.1 mm 2 ,chiều dài bằng l =2m, 1 cuộn dâybằng Nicrom có tiếtdiện bằng 0.1 mm 2 ,chiều dài bằng l =2m,1 Ampekế cóGHĐ 1.5A và

ĐCNN 0.1 A; 1Vôn

kế có GHĐ 10V và

1 bộ nh họcsinh, bảngphụ

Ngày đăng: 25/06/2021, 13:38

w