MỞ MÁY, TẮT MÁY VAØ CÁCH ẤN PHÍM: Mở máy: ấn ON OFF SHIFT Taét maùy: aán Xóa màn hình để thực hiện các phím khác: ấn DEL Xóa số vừa ghi: ấn Các phím chữ trắng ấn trực tiếp.. Các phím chữ[r]
Trang 1Tháng 10 năm 2009
PHÒNG GD – ĐT THỊ XÃ SÔNG CẦU
TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG
TỔ: TOÁN – VẬT LÝ
CHUYÊN ĐỀ:
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Trang 2PHẦN I:
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH FX
1 MỞ MÁY, TẮT MÁY VÀ CÁCH ẤN PHÍM:
Mở máy: ấn
Tắt máy: ấn
Xóa màn hình để thực hiện các phím khác: ấn
Xóa số vừa ghi: ấn
Các phím chữ trắng ấn trực tiếp
Các phím chữ vàng: ấn sau
Các phím chữ đỏ: ấn sau hoặc
hay
SHIFT OFF
AC DEL
SHIFT
ALLPHA SHIFT STO
RCL ON
Trang 3Chỉ ấn bằng đầu ngón tay một cách nhẹ nhàng, mỗi lần một phím, không dùng vật khác để ấn phím
Nên ấn liên tục để đến kết quả cuối cùng Tránh tối
đa việc chép kết quả trung gian ra giấy rồi lại ghi vào máy
vì việc đó có thể dẫn đến sai số lớn ở kết quả cuối cùng
Máy tự đôïng tắt sau 6 phút không được ấn phím
Trang 42 CÁC LOẠI PHÍM TRÊN MÁY TÍNH:
Mở Tắt
Cho phép di chuyển con trỏ đến vị trí dữ liệu hoặc phép toán cần sửa
Nhập từng số: 0,1,2,3,…… 8,9
Nhập dấu ngăn cách của phần nguyên
với phần thập phân của số thập phân Phép tính cơ bản
ON
PHÍM CHUNG
Trang 5Phím Chức năng
Xóa hết Xóa kí tự vừa nhập Ghi chèn
Dấu trừ của số âm
Gọi menu xóa:Scl (Xóa thống kê) hay Mcl (Xoa snhớ), Mode ( Xóa mode), All ( chỉnh máy)
AC
DEL
INS
( - )
CRL
PHÍM CHUNG
Trang 6PHÍM NHỚ
Gọi số ghi trong ô nhớ Cộng thêm vào số nhớ M Trừ bớt ra ở số nhớ M
Gán _ ghi số vào ô nhớ
Là các ô nhớ, mỗi ô trong 9 ô nhớ này chỉ nhớ được một số, riêng ô nhớ M thêm chức năng nhớ do gán cho
STO
RCL
M+
M
Y X
Trang 7PHÍM ĐẶC BIỆT
Để chuyển sang kênh chữ vàng Để chuyển sang kênh chữ đỏ
Ấn định ngay tử đầu kiểu, trạng thái, loại hình tính toán, loại đơn vị,…
Mở ngoặc, đóng ngoặc Nhân với lũy thừa của 10
(
SHIFT
ALPHA
MODE
EXP
)
Trang 8PHÍM ĐẶC BIỆT
Nhập hoặc đọc độ, phút, giây Đọc độ, phút, giây
Làm tròn giá trị Nhập số Pi
Gọi kết quả vừa tính ( do ấn , , ,… )
0,,,
0,,,
Rnd
Ans
Trang 9PHÍM HÀM
Sin, cos, tang sin-1
Giá trị ngược của góc (từ 00 đến 1800) tương ứng với sin, cos, tang của nó
Bình phương, lập phương
Căn bậc hai, căn bậc ba, căn bậc x
*Nghịch đảo
*Nhập hoặc đọc phân số,hỗn số; đổi phân số, hỗn số ra số thập phân và ngược lại
*Đổi hỗn số ra phân số thập phân
3
Sin
x -1
x 2
Cos tan Sin -1 Cos -1 Tan -1
x 3
x
a b/c
d/c
Trang 103.CÁC THAO TÁC SỬ DỤNG MÁY fx 500 MS:
• Một số nhóm phím sử dụng trong giải toán THCS
thái tính toán cơ bản
->EQN 1
-> Unknowns 2 3
->Degree? 2 3
Màn hình xuất hiện EQN D:thông báo máy ở
trạng thái tìm ẩn số:
* Ấn tiếp : giải hệ hai phương trình bậc
nhất hai ẩn số.
* Ấn tiếp : giải hệ ba phương trình bậc
nhất hai ẩn số.
* Ấn tiếp : giải phương trình bậc hai một
ẩn số.
* Ấn tiếp : giải phương trình bậc ba một
ẩn số.
MODE MODE 1
1
2
3 2 3
Trang 113.CÁC THAO TÁC SỬ DỤNG MÁY fx 500 MS:
• Một số nhóm phím sử dụng trong giải toán THCS
thái với đơn vị đo góc là độ.
Xuất hiện:
Fix Sci Norm
1 2 3
* Ấn tiếp : suất hiện Fix 0-9.ấn tiếp một
chữ số từ 0 đến 9 để ấn định số chữ số thập phân của kết quả tính toán.Khi đó màn hình xuất hiện
chữ Fix
* Ấn tiếp : suất hiện Sci 0-9.ấn tiếp một
chữ số từ 0 đến 9 để ấn định số chữ số thập phân sau dấu phẩy Khi đó màn hình xuất hiện
chữ SCI
* Ấn tiếp : suất hiện Norm 1-2 ấn tiếp 1
hoặc 2 để chuyển về cách ghi số thông thường.
MODE 3 1
1
2 MODE 4
3
Trang 124 THÔNG TIN KĨ THUẬT:
• * Thông báo lỗi:
•Lý do:
• + Kết quả phép tính ngoài khả năng của máy
• + Thực hiện phép tính vượt quá phạm vi phập của hàm
• + Thực hiện thao tác bất hợp lý ( như chia cho 0,…)
Cách sửa:
+ Kiểm tra phạm vi cho phép của giá trị nhập Chú ý các giá trị thuộc vùng nhớ đang sử dụng
4.1) Math ERROR ( lỗi về tính toán).
Trang 13Cách sửa: Dùng phím để tìm chỗ sai
chỉnh lại
4 THÔNG TIN KĨ THUẬT:
• * Thông báo lỗi:
•Lý do:
• + Nhóm số hoặc mhóm phép tính vượt quá khả năng Cách sửa:
+ Đơn giản phép tính Nhóm số có 10 mức và nhóm phép tính cho 24 mức
+ Chia phép tính ra 2 hoặc nhiều hơn
4.2) Stack ERROR ( lỗi về nhóm phép tính).
4.3) Syntax ERROR ( lỗi về nhóm phép tính).
Lý do: Thao tác toán sai
Trang 141 MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG:
• 1.1) Sử dụng phím nhớ để giải toán:
VD 1: Tính: A + B, với A=4, B= 9 Bấm:
Kết quả: 13
ALPHA
y
VD 2: Tính giá trị biểu thức: A= y3 + y2 -2, với y= 19
Kếât quả: 7218
Bấm:
ALPHA
y
B
PHẦN II ÁP DỤNG GIẢI BÀI TẬP
Trang 151 MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG:
1) Tính liên tiếp (dùng ) để nối 2 biểu thức liên tiếp :
VD : Tính: 2 + 9 rồi lấy kết quả nhân với 4
Bấm:
Kết quả: 11
Kết quả: 44
=
=
Trang 162 Áp dụng giải bài toán số học:
2.1) Tìm ước số và bội số:
VD 1: Tìm các ước của 26
Bấm:
ghi: 2,13
26 :
M 2
M
SHIFT
=
STO
Ấn tiếp:
Thấy kết quả không phải là số nguyên nên không ghi và
tương tự , ,
đều có kết quả không phải là số
nguyên nên không ghi.Hơn nữa khi chia cho 6 thì kết quả
nhỏ hơn 6 nên ta dừng phép chia và ghi
M
M
Ư(26) = {1,2,13,26}
=
Trang 17Ví dụ 2: Tìm các ước của 249
• Bấm: 0 SHIFT STO A
=
=
Bấm “dấu =” liên tục và chỉ nhận kết quả là số nguyên,
dừng khi thương bé hơn hoặc bằng số A
Kết quả Ư(249) = {1,3,83,249}
ALPHA
Trang 18• Ấn
VD 3: Tìm các bội số của 12 nhỏ hơn 100
M SHIFT STO
12
Cứ mỗi lần ấn là một bội số hiện lên=
Kết quả: B(12) = {0,12,24,36,48,60,72,84,96}
Trang 192.2) Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
Muốn thực hiện cần phải:
- Nhớ các số nguyên tố đầu tiên:2,3,5,7,11,13,17,…
- Nhớ các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9,…
Ví dụ: Phân tích số 5096 ra thừa số nguyên tố
Ta ấn: 5 0 9 6 = : 2 = = =
Thấy màn hình hiện số lẻ (637), ngưng ấn và ghi thừa số: 23
Thấy số 637 không chia hết cho 3,5 nên thử ấn chia cho 7 như sau: : 7 = =
Màn hình hiện số 13là số nguyên tố nên ngưng ấn và ghi thừa số: 72.13
Kết quả: 5096 = 2 3 7 2 13
Trang 20Tháng 10 năm 2009
TRƯỜNG THCS ĐINH TIÊN HOÀNG
TỔ: TOÁN – VẬT LÝ
CHUYÊN ĐỀ:
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
Xin cảm ơn quý dại biểu,
quý thầy cô giáo, cùng các em Học sinh về tham dự chuyên đề.
•Hẹn gặp lại !