1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an lop 4 tuan 26

34 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 75,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ1: -Khởi động -Kiểm tra bài cũ - 2 học sinh Đọc các từ ngữ ở bài tập 2 tiết LTVC trước cho học sinh viết - Giới thiệu bài HĐ2: [r]

Trang 1

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1: -Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bài: “Bài thơ về tiểu đội

xe không kính”, trả lời câu hỏi về nội

dung bài

- Giới thiệu bài

HĐ2:Luyện đọc:

- Cho HS đọc bài, chia đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp, kết hợp sửa lỗi

phát âm, giúp HS hiểu nghĩa các từ khó

trong bài

- Cho HS đọc theo nhóm

- Gọi HS đọc toàn bài, nhận xét

- Đọc mẫu

HĐ3:Tìm hiểu nội dung bài

- Cho HS đọc toàn bài, trả lời câu hỏi

+ Cuộc chiến đấu giữa con người với cơn

bão biển được miêu tả theo trình tự như

thế nào?

- Cho HS đọc đoạn 1

+ Tìm những từ ngữ, hình ảnh nói lên sự

đe dọa của cơn bão biển?

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- 1 HS đọc, chia đoạn (3 đoạn)

- Nối tiếp đọc đoạn (3 lượt)

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

(Gió bắt đầu mạnh, nước biển càng dữ, biển cả muốn nuốt tươi con đê mỏng manh như con mập đớp con các chim bé

Trang 2

- Cho HS đọc đoạn 2, trả lời:

+ Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển

được miêu tả như thế nào?

+ Tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật gì

để miêu tả hình ảnh của biển cả ở đoạn 1

Nội dung: Bài ca ngợi lòng dũng cảm Ý

chí quyết thắng của con người trong

cuộc đấu tranh chống thiên tai.

HĐ4:Hướng dẫn học sinh đọc diễn

cảm:

- Cho HS đọc toàn bài

- Hướng dẫn HS thể hiện giọng đọc

- Cho lớp luyện đọc diễn cảm

- Gọi HS thi đọc diễn cảm

- Nhận xét

HĐ5:Củng cố,dặn dò:

- Hệ thống bài, cho HS nhắc lại ý chính

của bài nhận xét tiết học

là hàng ngàn người)

- (Dùng biện pháp so sánh: như con mập đớp con cá chim; như một đoàn cá voi lớn Biện pháp nhân hóa: biển cá muốn nuốt tươi con đê; gió giận giữ điên cuồng.)

(Tạo nên những hình ảnh rõ rét, sinh động, gây nên ấn tượng mạnh mẽ)

(Hơn hai chục thanh niên vác củi vẹt nhảy xuống dòng nước đang cuốn dữ, khoác vai nhau thành một sợi dây dài, lấy thân mình ngăn dòng nước mặn Họ ngụp xuống, trồi lên … đám người không

sợ chết đã cứu được con đê sống lại.)

I Mục tiêu:

-Thực hiện được phép chia hai phân số

-Biết tìm thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số

* HSKG: Bài 3, Bài 4

II Chuẩn bị:

Trang 3

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm vào bảng con

- Gọi học sinh làm bài trên bảng lớp

- Chốt lại:

HĐ3: Tìm thành phần chưa biết

Bài tập 2: Tìm x

- Tiến hành như bài 1

- Yêu cầu học sinh làm bài vào nháp

- Nêu yêu cầu

x = 1235 x =

5 8

Trang 4

Tiết 4:Chính tả Tiết 26

THẮNG BIỂN

I Mục tiêu:

- Nghe- viết đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài trình bày đúng đoạnvăn trích

- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ(2)a/b

*THMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài (GD lũng dũng cảm, tinh thần đoàn kếtchống lại sự nguy hiểm do thiên nhiên gây ra để bảo vệ cuộc sống con người)

II Chu ẩ n b ị :

- Giáo viên: Viết sẵn nội dung, yêu cầu bài tập 2a

- Học sinh: vở chính tả

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1: -Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

Đọc các từ ngữ ở bài tập 2 (tiết LTVC

trước) cho học sinh viết

- Giới thiệu bài

HĐ2: Hướng dẫn học sinh nghe – viết:

- Cho học sinh đọc đoạn cần viết

- Gọi học sinh nêu nội dung đoạn cần viết

(Cơn bão biển đã đe dọa và tấn công cuộc

sống bình yên của người dân trong đê)

- Cho học sinh phát hiện từ khó trong bài

và viết vào bảng con

- Nhắc nhở học sinh cách trình bày

- Đọc cho học sinh viết bài

- Đọc lại toàn bài

- Chấm, chữa bài (6 – 7 bài) nhận xét

từng bài

HĐ3: HD học sinh làm bài tập:

Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống l hay n?

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm bài vào vở bài tập

- Gọi học sinh lên bảng chữa bài

- Nhận xét, chốt lời giải đúng

- 2 học sinh

- 1 học sinh đọc, lớp đọc thầm

- Nêu nội dung

- Viết từ khó vào bảng con

- Lắng nghe, ghi nhớ

- Lắng nghe, viết bài

- Lắng nghe, soát lỗi

- Lắng nghe

- Làm bài vào vở bài tập

- Lên bảng chữa bài

Nhìn lại – ngọn lửa – búp nõn – ánh nến – lóng lánh – lung linh – trong nắng –

Trang 5

Tiết 5:Mỹ thuật ( dạy buổi 2)

(Giáo viên chuyên biệt dạy) _

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1: -Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

- Nói nghĩa của 3 từ cùng nghĩa với từ

“dũng cảm”

- Nêu miệng lại bài tập 4

- Giới thiệu bài

HĐ2:Nhận biết cau kể và tác dụng

Bài tập 1: Tìm câu kể Ai là gì? Và nêu

tác dụng của mỗi câu?

- Cho 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm từng đoạn văn

rồi tự làm bài vào vở bài tập

- Gọi học sinh phát biểu ý kiến, cả lớp

nhận xét

- Chốt lời giải đúng (đã chuẩn bị trước)

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Làm bài theo yêu cầu

- Vài học sinh phát biểu

 Nguyễn Tri Phương / là người ThừaThiên

Trang 6

HĐ3:Xác định thành phần của câu kể

Bài tập 2: Xác định chủ ngữ, vị ngữ

trong câu kể Ai là gì? Em vừa tìm được?

- Cho 1 học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm bài cá nhân

- Gọi học sinh làm bài trên bảng lớp

giới thiệu với bố mẹ bạn Hà từng người

trong nhóm Hãy viết đoạn văn ngắn kể

lại chuyện đó, trong đoạn văn có sử dụng

câu kể Ai là gì?

- Nêu yêu cầu bài tập

- Gợi ý cho học sinh cách làm bài

- Yêu cầu 1 học sinh giỏi làm mẫu

- Nhận xét, bổ sung

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở bài tập

rồi trao đổi sửa bài theo cặp

- Gọi học sinh trình bày bài

- Nhận xét, cho điểm

HĐ5:Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống bài, chủ ngữ trong câu kể

thường đứng ở đâu? Nó trả lời cho bộ

phận nào?

CN VNnhân

+ Câu 1, 3 có tác dụng giới thiệu+ Câu 2, 4 có tác dụng nêu nhận định

- 1 học sinh nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở

- 1 học sinh làm trên bảng lớp

- Theo dõi

- Lắng nghe

- 1 học sinh giỏi làm mẫu

- Làm bài cá nhân vào vở bài tập, trao đổitheo nhóm 2

- Vài học sinh trình bày trước lớp

Tiết 2:Toán Tiết 127

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1: -Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

Tính

Trang 7

- Giới thiệu bài

HĐ2: CC chia hai phân số

Bài tập 1: Tính rồi rút gọn

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm bài vào bảng con

- Gọi học sinh làm bài trên bảng lớp

- Nhận xét, chốt kết quả đúng:

Bài tập 2: Tính (theo mẫu)

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn và cùng học sinh xây dựng

- Các ý còn lại yêu cầu học sinh tự làm

như mẫu

- Nhận xét, chốt đáp án:

- Gợi ý cho học sinh nêu cách chia số tự

nhiên cho phân số

*HĐ góc

Bài tập 3: Tính bằng hai cách

- nhận xét

Bài tập 4:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn mẫu ý 1 như SGK

- Các ý còn lại cho học sinh làm vào vở

- Làm bài vào bảng con

- 2 học sinh làm trên bảng lớpa) 72:4

- Làm tương tự mẫua) 3: 57= 3

Trang 8

Tiết 4:Kể chuyện:

Tiết 26

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I Mục tiêu:

- Kể lại được câu chuyện( đoạn truyện) đã nghe, đã đọc nói về lòng dũng cảm

- Hiểu ND chính của câu chuyện( đoạn truyện) đã kể và biết trao đổi về ý nghĩa củacâu chuyện( đoạn truyện)

* HSKG kể được câu chuyện ngoài SGK và nêu rõ ý nghĩa

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng lớp viết sẵn đề bài kể chuyện

- Học sinh: Sưu tầm một số truyện về lòng dũng cảm của con người

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1: -Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

Kể lại câu chuyện “những chú bé không

chết”, trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Giới thiệu bài

HĐ2:Hướng dẫn học sinh kể chuyện:

* Đề bài: Kể lại một câu chuyện nói về

lòng dũng cảm mà em đã được nghe hoặc

được đọc

- Cho 1 học sinh đọc đề bài

- Gọi học sinh xác định yêu cầu chính của

đề bài

- Cho học sinh đọc các gợi ý trong SGK

- Gợi ý cho học sinh trước khi kể chuyện

HĐ3: Kể chuyện và tìm hiểu ý nghĩa

- Yêu cầu học sinh kể, trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện

- Gọi học sinh thi kể chuyện trước lớp

- 2 học sinh

- 1 học sinh đọc, lớp lắng nghe xác định yêu cầu của đề

Trang 9

- Nhận xột, cho điểm học sinh kể hay

hiểu nội dung truyện

- Về thực hiện yờu cầu

Tiết 5:Khoa học (Dạy buổi 2) Tiết 51

NểNG LẠNH VÀ NHIỆT ĐỘ

I Mục tiờu:

- Hs nhận biết đợc chất lỏng nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi

- Nhận biết đợc vật ở gần vật nóng hơn thì thu nhiệt nên nóng lên; vật ở gần vật lạnhhơn thì toả nhiệt nên lạnh đi

II Chuẩn bị:

- Giỏo viờn: 1 phớch nước sụi

- Học sinh (chuẩn bị theo nhúm): 2 chiếc chậu, 1 cốc, lọc cắm, ống thủy tinh

III Cỏc hoạt động dạy học:

HĐ1: -Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

- Nờu vớ dụ về vật cú nhiệt độ cao, thấp?

- Nờu nhiệt độ bỡnh thường của cơ thể

người, của nước đang sụi?

- Giới thiệu bài

HĐ2: Tỡm hiểu về sự truyền nhiệt

- Cho học sinh làm thớ nghiệm như hướng

dẫn SGK trang 102

- Yờu cầu học sinh dự đoỏn kết quả trước

khi làm thớ nghiệm rồi so sỏnh với kết

quả của thớ nghiệm

- Yờu cầu cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

- Hướng dẫn học sinh giải thớch

- Kết luận (như SGK)

- Yờu cầu học sinh nờu vớ dụ về vật núng

lờn hay lạnh đi

- Giỳp học sinh rỳt ra nhận xột:

HĐ3: Tỡm hiểu sự co gión của nước khi

lạnh đi và núng lờn

- Cho học sinh tiến hành thớ nghiệm theo

6 nhúm như hướng dẫn SGK trang 103

- Gọi cỏc nhúm trỡnh bày kết quả trước

lớp

- Cho học sinh quan sỏt nhiệt kế, trả lời

một số cõu hỏi ở SGK

-2HS nờu

- Làm thớ nghiệm theo hướng dẫn

- Dự đoỏn kết quả thu được

- Làm thớ nghiệm theo nhúm như hướng dẫn

- Cỏc nhúm trỡnh bày kết quả

- Quan sỏt, trả lời cõu hỏi

- Lắng nghe, nhắc lại

Trang 10

- Nhận xét, chốt lại:

- Giới thiệu thêm cho học sinh về cách

chia độ trên nhiệt kế

Hỏi: Tại sao khi đun nước, không nên đổ

đầy nước vào ấm?

- Cho học sinh đọc mục: Bạn cần biết

(SGK)

HĐ4:Củng cố,dặn dò:

- Hệ thống bài, nhận xét tiết học

-Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

-Khi dùng nhiệt kế đo các vật nóng, lạnh khác nhau, chất lỏng trong ống sẽ nở ra hay co lại khác nhau nên mực chất lỏng trong ống nhiệt kế khác nhau

- Nêu được ví dụ về hoạt động nhân đạo

- Thông cảm với bạn bè và những người gặp khó khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trường vàcộng đồng

- tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phù hợpvới khả năng và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia

*GDKNS : - Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm khi nhận tham gia các hoạt động nhânđạo

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Phiếu A4

- Học sinh: Sách vở, các thẻ theo quy định

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1: -Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

- Tại sao cần giữ gìn các công trình công

cộng?

- Nêu những việc em đã làm để giữ gìn

các công trình công cộng?

- Giới thiệu bài

HĐ2: Trao đổi thông tin

* Môc tiªu: Hs biÕt c¶m th«ng, chia sÎ

víi trÎ em vµ nh©n d©n c¸c vïng bÞ thiªn

tai hoÆc cã chiÕn tranh

- Chia lớp thành 6 nhóm, yêu cầu học

sinh đọc thông tin ở SGK, thảo luận và

trả lời câu hỏi 1, 2

- Gọi đại diện nhóm trình bày

-2HS

- Thảo luận, trả lời câu hỏi

Trang 11

- Nhận xột, kết luận:

HĐ3: Việc làm thể hiện lũng nhõn đạo

* Mục tiêu: Hs nhận biết và giải thích

đ-ợc những việc làm thể hiện lòng nhân

đạo

Bài tập 1 SGK

- Yờu cầu học sinh làm bài tập 1

- Gọi đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

- Yờu cầu lớp nhận xột, bổ sung

- Cho học sinh làm việc cỏ nhõn

- Nờu cỏc ý kiến, cho học sinh sử dụng

thẻ để bày tỏ ý kiến theo qui định

- Nhận xột, kết luận:

* Ghi nhớ: SGK

- Yờu cầu học sinh đọc ghi nhớ

* Hoạt động tiếp nối:

-Chuẩn bị theo yờu cầu BT5

- Đại diện nhúm trỡnh bày

- Việc quyờn gúp ủng hộ, chia sẻ nỗi đau với những người cú hoàn cảnh khú khăn

đú là một hoạt động nhõn đạo.

- Thảo luận nhúm đụi làm bài

- Đại diện nhúm trỡnh bày

- 2 học sinh đọc

-Lắng nghe

Tiết 2:Tập đọc Tiết 52

GA-VRỐT NGOÀI CHIẾN LŨY

III Cỏc hoạt động dạy học:

HĐ1: -Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

Đọc bài “Thắng biển”, trả lời cõu hỏi về

nội dung bài

- 2 học sinh

Trang 12

- Giới thiệu bài

- Cho học sinh đọc đoạn, kết hợp sửa lỗi

phát âm, giải nghĩa từ mới (như chú giải)

- Cho học sinh luyện đọc theo nhóm

- Yêu cầu học sinh đọc toàn bài

- Đọc mẫu

HĐ3:Tìm hiểu bài:

- Cho học sinh đọc lướt phần đầu:

+ Ga-vrốt ra ngoài chiến lũy để làm gì?

- Cho học sinh đọc đoạn còn lại:

+ Những chi tiết nào thể hiện lòng dũng

cảm của Ga-vrốt?

- Cho học sinh đọc đoạn cuối, trả lời:

+ Vì sao tác giả lại nói chú như thiên

- Cho học sinh đọc phân vai

- Hướng dẫn học sinh đọc đúng lời nhân

Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

- 1 học sinh đọc, chia đoạn

- Đọc theo hướng dẫn

- Đọc đoạn, lắng nghe

- Luyện đọc theo nhóm đôi

- 2 học sinh đọc toàn bài

- (Vì thân hình chú bé nhỏ, lúc ẩn, lúc hiện trong làn khói như thiên thần)

- Vài học sinh nêu

- ( Bài ca ngợi lòng dũng cảm của vrốt)

-Học sinh thực hiện được phép chia hai phân số

- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho STN

Trang 13

III Các hoạt động dạy học:

- Giới thiệu bài

HĐ2:CC chia hai phân số, phân số chia

cho số tự nhiên

Bài tập 1: Tính

- Cho học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm bài

*HSG: Làm hết BT

- Gọi học sinh làm bài trên bảng lớp

- Nhận xét, chốt kết quả đúng:

Bài tập 2: Tính (theo mẫu)

- Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Cùng học sinh xây dựng mẫu

Viết gọn: 34:2= 3

4 × 2=

3 8

- Củng cố cách chia phân số cho số tự

- Cho học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm bài ra nháp

- Gọi học sinh làm bài trên bảng lớp

HĐ3: Giải toán có lời văn

Bài tập 4:

- 2 học sinh

- 1 học sinh nêu yêu cầu

- 3 học sinh làm bài trên bảnga) 59:4

2× 5=

1 10

- 1 học sinh nêu yêu cầu

Trang 14

- Cho học sinh đọc bài toán

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

(60 + 36) × 2 = 192 (m)Diện tích mảnh vườn là:

60 × 36 = 2160 (m2) Đáp số: Chu vi: 192m Diện tích: 2160 m2

Tiết 4:Tập làm văn Tiết 126

LUYỆN TẬP XÂY DỰNG KẾT BÀI TRONG BÀI VĂN MIÊU TẢ CÂY CỐI

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1: -Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

Đọc lại mở bài giới thiệu chung về cái

cây em định tả

- Giới thiệu bài

HĐ2: Tìm hiểu cách kết bài

Bài tập 1:

- Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh trao đổi trả lời câu hỏi

theo nhóm 2

- Gọi 1 số học sinh phát biểu

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng: Có thể

dùng các câu ở đoạn a, b để kết bài Kết

bài ở đoạn a nói được tình cảm của người

tả đối với cây Kết bài ở đoạn b nêu được

lợi ích của cây)

HĐ3: Viết kết bài theo câu hỏi gợi ý

Bài tập 2: Quan sát một số cây mà em

yêu thích và cho biết

Trang 15

- Cho học sinh quan sỏt tranh ảnh một số

Bài tập 3: Dựa vào cỏc cõu trả lời trờn,

hóy viết một kết bài mở rộng cho bài văn

- Cho 1 học sinh nờu yờu cầu bài tập

- Gợi ý để học sinh làm bài tập

- Yờu cầu học sinh làm bài vào vở bài tập

- Gọi học sinh đọc bài

- nhận xột, khen ngợi bài làm tốt

HĐ3: Viết kết bài cho cỏc đề tài gợi ý

Bài tập 4: Em hóy viết kết bài mở rộng

cho một trong cỏc đề tài dưới đõy:

a) Cõy tre ở làng quờ

b) Cõy trỏm ở quờ em

c) Cõy đa cổ thụ ở đầu làng

- Cho học sinh đọc yờu cầu bài tập

- Tiến hành như bài tập 3

- Vài học sinh phỏt biểu

- 1 học sinh nờu yờu cầu

- Lắng nghe

- Làm bài vào vở bài tập

- Vài học sinh đọc bài

- Biết sơ lợc về quá trình khẩn hoang ở Đàng trong

+ Từ thế kỉ XVI, các chúa Nguyễn tổ chức khai khẩn đất hoang ở Đàng trong Những

đoàn ngời khẩn hoang đã tiến vào vùng đất ven biển Nam Trung Bộ và đồng bằngSông Cửu Long

+ Cuộc khẩn hoang đã mở rộng diện tích canh tác ở những vùng hoang hoá, xóm làng

III Cỏc hoạt động dạy học:

HĐ1: -Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

- Trỡnh bày cuộc chiến tranh Trịnh –

Nguyễn

- Chiến tranh Trịnh – Nguyễn diễn ra

- 2 HS

Trang 16

nhằm mục đớch gỡ?

- Giới thiệu bài

HĐ2: : Các chúa Nguyễn tổ chức khai

hoang.

*Mục tiêu: Hs nêu đợc lực lợng chủ yếu

trong cuộc khẩn hoang, biện pháp giúp

dân khẩn hoang, ngời khẩn hoang đã đi

HĐ3: Kết quả của cuộc khẩn hoang.

*Mục tiêu: Hs nêu đợc kết quả của cuộc

khẩn hoang

* Cách tiến hành:

+ So sánh tình hình đất đai của Đàng

Trong trớc và sau cuộc khẩn hoang?

+ Từ trên em có nhận xét gì về kết quả

cuộc khẩn hoang?

+ Cuộc sống chung giữa các dân tộc phía

Nam đem lại kết quả gì?

* Kết luận: Hs đọc ghi nhớ bài

- Cấp lơng thực trong nửa năm và một sốnông cụ cho dân khẩn hoang

- Họ đến vùng Phú Yên, Khánh Hoà; Họ

đến Nam Trung Bộ, đến Tây NGuyên, họ

đến cả đồng bằng sông Cửu Long

- Lập làng, lập ấp đến đó, vỡ đất để trồngtrọt, chăn nuôi, buôn bán

- Hs trao đổi theo N2 và nêu:

+ Đất hoang giảm đất đợc sử dụng tăng.+ Có thêm làng xóm và ngày càng trùphú

-Cuộc khẩn hoang đã làm cho bờ cõi nớc

ta đợc phát triển, diện tích đất nôngnghiệp tăng, sản xuất nông nghiệp pháttriển, đời sống nhân dân ấm no hơn

- Nền văn hoá của các dân tộc hoà vớinhau, bổ sung cho nhau tạo nên nền vănhoá chung của dân tộc Việt nam , nền vănhoá thống nhất và có nhiều bản sắc

Thứ năm ngày 1 thỏng 3 năm 2012

Tiết 1:Luyện từ và cõu:

Trang 17

II Chuẩn bị:

- Giỏo viờn: Viết sẵn nội dung bài tập 4 Từ điển trỏi nghĩa, đồng nghĩa Tiếng Việt Viết sẵn bài tập 3; 3 thẻ từ để gắn vào chỗ trống

III Cỏc hoạt động dạy học:

HĐ1: -Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

2 học sinh thực hành đúng vai bài tập 3

(tiết LTVC trước)

- Giới thiệu bài

HĐ2:Tỡm từ cựng nghĩa và trỏi nghĩa

với từ: Dũng cảm

Bài tập 1: Tỡm những từ cựng nghĩa và

những từ trỏi nghĩa với từ “dũng cảm”

- Cho 1 học sinh đọc yờu cầu bài tập

- Cho học sinh dựa vào mẫu làm bài vào

vở bài tập

- Cho 2 nhúm làm vào phiếu

- Phỏt từ điển trỏi nghĩa, đồng nghĩa để

- Nờu yờu cầu bài tập

- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc cõu

- Cho học sinh đọc yờu cầu bài tập

- Yờu cầu học sinh suy nghĩ làm bài

- Gọi học sinh lờn bảng dựng thẻ từ để

- 1 học sinh đọc yờu cầu

- 2 nhúm làm bài vào phiếu

- Sử dụng từ điển để kiểm tra

- Cỏc nhúm trỡnh bày bài làm

M: Từ cựng nghĩa: can đảm, can trường, gan dạ, gan gúc, bạo gan, gan lỡ, bạo gan, tỏo bạo, anh hựng, quả cảm

M: Từ trỏi nghĩa: hốn nhỏt; nhỳt nhỏt; hốn mạt; bạc nhược; nhu nhược, đớn hốn, hốn hạ, nhỏt gan…

- Làm bài cỏ nhõn

- Nối tiếp nờu miệng kết quả

- VD: Các chiến sĩ trinh sát rất gan dạ,thông minh

+ Cả tiểu đội chiến đấu rất anh dũng

- 1 học sinh đọc yờu cầu

- Làm bài vào vở bài tậpDũng cảm bờnh vực lẽ phảiKhớ thế dũng mónh

Hi sinh anh dũng

Ngày đăng: 25/06/2021, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w