1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Hướng dẫn cài đặt Modem Huawei ADSL Router pdf

5 1,5K 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn cài đặt Modem Huawei ADSL Router
Thể loại Hướng dẫn
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 220,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn cài đặt Modem Huawei ADSL Router I.. Các khe cắm trên modem 9V AC 1A: Khe cắm Adaptor RESET: Đưa Modem về trạng thái chuẩn của nhà cung cấp ETHERNET: Dùng để kết nối giữa M

Trang 1

Hướng dẫn cài đặt Modem Huawei ADSL Router

I Mô tả loại Huawei ADSL Router:

1 Cấu trúc:

LINK ACT LINK ACT Power

2 Cac dén trén modem

LAN: thể hiện tinh trang kết nối giữa Modem và mạng(máy tính)

Power: đèn nguồn

ADSL: đèn tín hiệu đồng bộ giữa Modem và nhà cung cấp

7

Ethernet

C—

3 Các khe cắm trên modem

9V AC 1A: Khe cắm Adaptor

RESET: Đưa Modem về trạng thái chuẩn của nhà cung cấp

ETHERNET: Dùng để kết nối giữa Modem và Switch (máy tính)

ADSL: Dùng để kết nốt giữa Modem và đường ADSL của nhà cung cấp

Power: Công tắc nguồn

Trang 2

II Cấu hình Huawei ADSL Router:

Nhấp vào biểu tượng cấu hình Router trên Desktop hoặc mở Internet Explorer và gõ vào địa chỉ : http://192.168.1.1 Username và Password mặc định của Router Huawei la:

User name: admin

Password: admin

® - Bước 1: Nhập Username va Password

Connect to 1927.168.1.1

ADSL Router

[]Remember my password

L_x_]L œ« }

e - Bước 2: Cấu hình chung dé dung Internet

Trang 3

Syxtem IManagem ent

Network Configuration

Syovem Starus

WAN Status

| Srarus R

System Status

Network Suremary

Connected Mode: N/A Latency Mode: NA Downstream Charme] Rate: N/A Kbps

Upstream Channel Rate: N/A Khpe

Downstream Noise Margin: NWA Upstream Noise Margin: N/A Downstream Attenuation: N/A

Downstream Exxoned Secosmds: NA

Lpetream Errured 3ecoxks: NA Downstream Loss of Signal: NA

Lpetrwaw Lee< of Sigmal: NA

Downstream Loss of Frame: NA

Upstream Loss of Frame: NA

Downstream CRC Exvors: NA Upstream CRC Errors; N/A LAWN Port Summary

Link: UP

Speod: 100 Mbps

Starus: Auto Sense

System Summary

Software Version: V200 R001 CO2B0 1 0SP02

DSL Version: 330a

Bạn nhấp vao menu Network Configuation (xem hình), bạn điền các thông số sau:

Network Configuration

Change Mode

ADSL Trellis Mode

ADSL Mode

© Multi-mode © ANSITI 413 issue 2

Change Mede

LAN IP Config eration

ATM PYC

Inbound Servers

DHCP / DNS Service

Routing Table

SNMP Config uration

Mac Filtering

DNZ Config uration

Trang 4

® - Bước 3: Nhấp vào menu ATM PVC (xem hình), điền các thông số sau:

it) HUAWEI

ATM PVC

Ww a:

VPI0.344yx[——” vetqp-4sxssy | ATM$%crke Cakgary: |[OES XÌÐudswdk[—— Khus

@ Omir C Wihdggtodng Í” thái: NET Cc adh

( ĐE(C*434 Bridged

© Pare Briere © Static P € DHCT (1e

WANEWseaese:[ˆ" { ,[— ,Ƒ——

WÈAN giksei mak[ [| {| |

€ BF(C24 Hewtré

3

yxtere Manae=emen WAN Mode

5 © State © DHCP Client

Network Configuration

LAN IP Config mention WASssdssdi[l fff

ATMFYC 2

Che und Seniors tha

DHCP (DIOS Sertre © PPPS

SEM? ConBgeratton

Mac Pile ciag, Passwort: |

OMZ Configuration Service Name: |

Áklwrdeadtx: (6 “

Dlsessaee dhex Time: | aocembs ( Max | 32767) PPP Aus Recemect | Doabie =

PPPeF.Rlar [De x x]

_M4|_tadly | _0ele |

e - Kích chuột vào PPPoE

® Username : Username két nédi ADSL mà bạn đã đăng ký với nhà cung cấp

¢ Password : Password kết nối ADSL mà bạn đã đăng ký với nhà cung cấp

e VPI:O

e vCI: 35

e Kích chuột vào Enable NAPT: dé may tinh co thé ra Internet qua Modem

Save Configuration

HUAWEI J

Save curremt configuration to flash

st ee em atux System will tke 20 seconds to save configuration

System Management

Systom Management

Save Configuration

System Reboot :

e Buéc 4: Nhap vao nut System Management va chon Save dé Iutu lại cấu hình đã cài đặt

e Buéc 5: Nhan thé System Status kiém tra két ndi, trén thé PPP status la Connected va WAN Status phải có địa chỉ IP của nhà cung cấp cấp cho khách hàng mỗi khi vào mạng như

Trang 5

i HUAWEI — wanstatus

|

Network Cordiguraten

O ss0 192.168.241.101 255.255.2550 System Management 1 ssI 192.168.242.10) 245.245.2559

2 ss2 192.168.243.101 255255.258.0

3 553 192.168.244.101 255.255.2559

4 894 192.168.245.101 255.255.2559

$958 192.168.246.101 255.258.2559

6 ss6 192.168.247.101 255.255.2550

9

System Status

WAN States

PPP Status

Theo ptic

Ngày đăng: 15/12/2013, 08:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. Cấu hình Huawei ADSL Router: - Tài liệu Hướng dẫn cài đặt Modem Huawei ADSL Router pdf
u hình Huawei ADSL Router: (Trang 2)
Bạn nhấp vào menu Network Configuation (xem hình), bạn điền các thông số sau: - Tài liệu Hướng dẫn cài đặt Modem Huawei ADSL Router pdf
n nhấp vào menu Network Configuation (xem hình), bạn điền các thông số sau: (Trang 3)
• Bước 3: Nhấp vào menu ATM PVC (xem hình), điền các thông số sau: - Tài liệu Hướng dẫn cài đặt Modem Huawei ADSL Router pdf
c 3: Nhấp vào menu ATM PVC (xem hình), điền các thông số sau: (Trang 4)
• Bước 4: Nhấp vào nút System Management và chọn Save để lưu lại cấu hình đã cài đặt. - Tài liệu Hướng dẫn cài đặt Modem Huawei ADSL Router pdf
c 4: Nhấp vào nút System Management và chọn Save để lưu lại cấu hình đã cài đặt (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w