1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiem tra Dai so Chuong III Co MTDA

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 69,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Bài 3 4 điểm Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: Một người đi xe máy trên quãng đường dài 90km.. Đi được 20 phút thì xe máy bị hỏng nên phải đi tiếp bằng ô tô trong 40 phút c[r]

Trang 1

Ngày soạn:18/02/2013 Ngày dạy: Lớp 9A: 21/02/2013 Lớp 9B: 20/02/2013

Tiết 46: Kiểm tra chơng III

1 Mục tiêu:

a.Kiến thức

+ Đánh giá kiến thức của học sinh sau khi học xong chơng III Sự nhận thức của học sinh về hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn và giải hệ phơng trình bậc nhất hai

ẩn

b Kỹ năng

+ Rèn kỹ năng giải hệ phơng trình, phân tích và lập đợc hệ phơng trình của bài toán giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

c.Thỏi độ

+ Rèn t duy, tính độc lập, tự chủ trong kiểm tra, ý thức của học sinh

+ Rèn tính cẩn thận, tinh thần tự giác

2 Nội dung đề kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Phương trỡnh

bậc nhất hai

ẩn, hệ hai

phương trỡnh

bậc nhất hai ẩn

Hiểu khỏi niệm phương trỡnh bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn, nghiệm của phương trỡnh bậc nhất hai ẩn

Số cõu

Số điểm

Tỷ lệ %

2 (C2ab)

2 20%

2 2 20%

2 Giải hệ hai

phương trỡnh

bằng phương

phỏp cộng đại

số, phương

phỏp thế

Vận dụng được hai phương phỏp giải hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn

Số cõu

Số điểm

Tỷ lệ %

2 (C 1ab)

4 40%

2 4 40%

3 Giải bài toỏn

bằng cỏch lập

hệ phương

trỡnh

Vận dụng được cỏc bước giải toỏn bằng cỏch lập hệ hai phương trỡnh bậc nhất hai ẩn

Trang 2

Số điểm

Tỷ lệ %

4 40%

4 40%

Tổng: Số câu

Số điểm

Tỷ lệ %

2

2 20%

2

4 40%

1 4 40%

5 10 100%

ĐỀ LỚP 9A

* B i 1: à ( 4 điểm ) Giải các hệ phương trình sau?

a/ (I)

x y

x y

 b/ (II)

x 2y 1

x y 3

 

* Bài 2: Cho phương trình : 2x + 2y = 6 (1)

a Cặp (2;1) có phải là một nghiệm của phương trình (1) không? Vì sao?

b Tìm hai nghiệm bất kì của phương trình (1)

* Bài 3 ( 4 điểm )Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Một người đi xe máy trên quãng đường dài 90km Đi được 20 phút thì xe máy bị hỏng nên phải đi tiếp bằng ô tô trong 40 phút còn lại Tính vận tốc của xe máy và vận tốc của ô tô, biết rằng vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy là 15 km/h

ĐỀ LỚP 9B

* B i 1: à ( 4 điểm ) Giải các hệ phương trình sau?

a/ (I)

x y

x y

 b/ (II)

x 2y 1

x y 2

 

* Bài 2: Cho phương trình : 2x + y = 5 (1)

a Cặp (2;1) có phải là một nghiệm của phương trình (1) không? Vì sao?

b Tìm hai nghiệm bất kì của phương trình (1)

* Bài 3 ( 4 điểm )Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Một người đi xe máy trên quãng đường dài 90km Đi được 20 phút thì xe máy bị hỏng nên phải đi tiếp bằng ô tô trong 50 phút còn lại Tính vận tốc của xe máy và vận tốc của ô tô, biết rằng vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy là 17 km/h

3 Đáp án:

ÁP ÁN L

Câu 1 :

(4 điểm)

a/ (I)

x y

x y

x y

x y

x

y x

1 5.1 4

x y

x 1

y 1

 Vậy hệ phương trình (I) có nghiệm là (x; y) = (1; 1) 2đ

Trang 3

b/ (II)

x 2y 1 2x y 3

 

Vậy hệ phương trình (II) có nghiệm là (x; y) = (-1; 1)

Câu 2 :

(2,0 điểm)

Cho phương trình : 2x + 2y = 6 (1)

a Cặp (2;1) là một nghiệm của phương trình (1) Vì 2.2 + 2.1 = 6

b (KQ tùy từng HS làm) VD: Hai nghiệm bất kì của phương trình (1) là (1; 2); (3; 0)

Câu 3

(4 điểm)

Gọi vận tốc của xe máy là x(km/h), vận tốc của ô tô là y(km/h)

ĐK: x, y >0 Đổi 20 phút =

1

3 giờ, 40 phút =

2

3 giờ.

Theo bài ra ta có hệ phương trình

  

 

  

x y 90

y x 15

x 2(15 x) 90.3

x (15 x) 90

y 15 x

y 15 x

x 30 2x 270 3x 240

(TM § K)

y 15 80 y 95 Vậy: vận tốc của xe máy là 80(km/h), vận tốc của ô tô là 95 (km/h)

0,5đ 1đ

0,5đ

ĐÁP ÁN LỚP 9B

Câu 1 :

(4 điểm)

a/ (I)

x y

x y

x y

x y

x

y x

x 1

y 1

 Vậy hệ phương trình (I) có nghiệm là (x; y) = (1; 1)

b/ (II)

Vậy hệ phương trình (II) có nghiệm là (x; y) = (-1; 1)

Câu 1 :

(4 điểm)

a/ (I)

x y

x y

x y

x y

x

y x

x 1

y 1

 Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là (x; y) = (1; 1)

Trang 4

b/ (II)

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là (x; y) = (-1; 1)

Câu 2 :

(2,0 điểm)

Cho phương trình : 2x + y = 5 (1)

a Cặp (2;1) là một nghiệm của phương trình (1) Vì 2.2 + 1 = 5

b (KQ tùy từng HS làm) VD: Hai nghiệm bất kì của phương trình (1) là (1; 2); (3; -1)

Câu 3

(4 điểm)

Gọi vận tốc của xe máy là x(km/h), vận tốc của ô tô là y(km/h)

ĐK: x, y >0 Đổi 20 phút =

1

3 giờ, 50 phút =

5

6 giờ.

Theo bài ra ta có hệ phương trình

  

x y 90

y x 17

2x 5x 90.6 85 7x 455

(TM § K)

y 17 35 y 52 Vậy vận tốc của xe máy là 35(km/h), vận tốc của ô tô là 52(km/h)

0,5đ 1đ

0,5đ

(Lưu ý: Nếu làm theo cách khác đúng vẫn được tính điểm)

4 Đánh giá nhận xét sau khi chấm bài kiểm tra:

- Về kiến thức:

………

………

………

- Về kĩ năng:

………

………

………

- Về cách trình bày diễn đạt bài kiểm tra:

………

………

……… ……

Trang 5

*************************************************

Ngày đăng: 25/06/2021, 07:56

w