Víi gi¸ trÞ nµo cña a th× biÓu thøc.. kh«ng cã nghÜa.[r]
Trang 1Bài kiểm tra chơng I đại số 9 lớp 9B
( Năm học 2011 – 2012 )
Phần I Trắc nghiệm ( 2 điểm )
Khoanh tròn các chữ cái đứng trớc kết quả đúng
Câu 1 Căn bậc hai của 36 là
A 6 B.- 6 C ± 6 D 6 và - 6
Câu 2 Với giá trị nào của a thì biểu thức √a
4 không có nghĩa
A a > 0 B a = 0 C a 0 D a < 0
Câu 3 So sánh 7 và √48 ta có kết luận sau
A 7 < √48 B 7 > √48 C 7 = √48 D không so sánh đợc Câu4 Rút gọn biểu thức √(2−√7)2 ta đợc kết quả là:
A (2 - √7 ) B ( √7 +2) C (- 2 - √7 ) D √7 - 2 Câu 5 √(4 x −5)2 bằng
A.-(4x - 5) B.4x – 5 C.- 4x – 5 D ¿ - (4x - 5) ¿
Câu 6 Giá trị của biểu thức 1
2+√3−
1
2−√3 bằng
A 4 B -2 √3 C 0 D 2√3
5
Câu 7 Biểu thức √3− 2 x xác định khi
2 B x
3
2 C x =
3
2 D x < 3
2
Phần II Tự luận ( 8 điểm )
Bài 1 ( 3,0điểm ) Rút gọn các biểu thức sau
a) 3 2 3 2
b)
2
(2 5) c) 3 √5 + √125 - 7 √5 + √50
Bài 2 ( 3,0điểm )Giải các phơng trình sau
a) √x2 = |−12| b) √9 x2 +6 x +1 - 5 = 0 c)
1
3
Bài 3 ( 1,5điểm ) Cho biểu thức
A = 2x + √9 x2− 6 x+1
1− 3 x
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A với x = - 3
Bài 4 ( 0,5điểm )Chứng minh rằng : 3 √3 - 2 √2 > 2