1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bai tap trac nghiem hay chuong Halogen

4 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 6,72 lít clo đktc tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là A..[r]

Trang 1

BÀI TẬP HALOGEN VÀ HỢP CHẤT

1 Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A F2 B Cl2 C Br2 D I2

A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

B Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7

C Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

D Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod

A dương B âm C không D không xác định được

A chỉ tồn tại ở dạng đơn chất B chỉ tồn tại ở dạng muối halogenua

C chỉ tồn tại ở dạng hợp chất D tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất

A thấy có khói trắng xuất hiện B thấy có kết tủa xuất hiện

C thấy có khí thoát ra D không thấy có hiện tượng gì

A flo có tính oxi hoá mạnh nhất B flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất

C HF có liên kết hiđro D liên kết H – F phân cực mạnh nhất

clo, brom, iod thì

A flo có tính oxi hoá mạnh hơn B flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

C nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt D nguyên tử flo không có phân lớp d

8 ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

A 1,25 lần B 2,45 lần C 1,26 lần D 2,25 lần

A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C phân huỷ khí HCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4…

A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

A chuyển sang màu đỏ B chuyển sang màu xanh

C không chuyển màu D chuyển sang không màu

A clo hoá các hợp chất hữu cơ B cho clo tác dụng với hiđro

A – dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 B – dung dịch AgNO3, quỳ tím

C – dung dịch Bacl2, quỳ tím, Cl2, hồ tinh bột D – dung dịch Bacl2, Cl2, hồ tinh bột

A HF < HCl < HBr < HI B HI < HBr < HCl < HF

C HCl < HBr < HI < HF D HBr < HI < HCl < HF

thể nhận được

A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 4 dung dịch

A KBr B KCl C H2O D NaOH

Trang 2

17.Axit pecloric có công thức

A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4

A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4

A cộng hóa trị B tinh thể C ion D phối trí

(phản ứng tự oxi hoá khử)

A Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4 B Cl 2 + H2O → HCl + HClO

C 2Cl2 + 2H2O → 4HCl + O2 D Cl2 + H2 → 2HCl

A CuSO4 và BaCl2; Cu(NO3)2 và NaOH B CuSO4 và Na2CO3; BaCl2và CuSO4

C Ba(NO3)2và NaOH ; CuSO4 và NaCl D AgNO3 và BaCl2; AgNO3 và HCl

A KMnO4, Cl2, CaOCl2, B MnO2, KClO3, NaClO

C K2Cr2O7, KMnO4 , MnO2, KClO3 D K2Cr2O7, KMnO4, H2SO4

đây ?

C 2F2 +2NaOH → 2NaF + OF2 + H2O D F2 + H2O → HF + HFO

H2 Hai kim loại đó là

A Ba và Cu B Mg và Fe C Mg và Zn D Fe và Zn

phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là

A 2,95 g B 3,90 g C 2,24 g D 1,85 g

A 3,0 mol/l B 3,5 mol/l C 5,0 mol/l D kết quả khác

trộn chúng theo tỷ lệ khối lượng là:

A 2 : 3 B 2 : 2 C 2 : 5 D 3 : 2

1,19g/ml) thì thu được 8,96l khí (đktc) % khối lượng Zn và ZnO trong hỗn hợp là:

A 40%; 59,8% B 61,6%; 38,4% C 52,5%; 47,5% D 72,15%; 27,85%

sau khi phản ứng phân hủy hoàn toàn cho 2,16g Bạc Muối A là:

A NaCl B NaBr C NaI D NaF

HCl 2M để trung hòa hết axit dư cần 180ml dung dịch NaOH 1M Kim loại R và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là:

A Al; 78,7% B Cr; 80,25% C Al; 81,82% D Cr; 79,76%

nhiệt độ, áp suất)

A – 30 lít B – 60 lít C – 50 lít D – 70 lít

32 Đốt cháy hoàn toàn a gam Cacbon trong V lít ôxi (ĐKTC) thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối so với Hiđrô

A – 2 gam;1,12 lít B – 2,4 gam; 4,48 lít C – 2,4 gam; 2,24 lít D – 1,2gam; 3,36lít

33 Điều chế ôxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, NaNO3, H2O2 (có số mol bằng nhau), lượng oxi thu được nhiều nhất từ:

A – KMnO4 B – KClO3 C – NaNO3 D – H2O2

Trang 3

34.Cho hỗn hợp khí oxi và ozon có tỉ lệ về số mol là 1:2, sau một thời gian ozon bị phân huỷ hết (2O3 →

A – 3 l O2 ; 6 l O3 B – 5 l O2; 4 l O3 C – 3 l O2 ; 4 l O3 D – 2 l O2 ; 4 l O3

dịch HCl vừa đủ thu được một hỗn hợp khí bay ra (giả sử h/s mất phản ứng là 100%)

Khối lượng các khí và nồng độ mol/l của dung dịch HCl cần dùng là:

A 1,2 g; 0,5 M B 1,8 g ; 0,25 M C – 0,9 g; 0,5M D – 0,9 g; 0,25M

đầu là:

A 25,2% ; 74,8% B 24,14% ; 75,86% C 32%; 68% D 60% ; 40%

dịch NaOH 1M Công thức của B là:

A H2SO4.10SO3 B H2SO4 3SO3 C H2SO4 5SO3 D H2SO4 2SO3

A 0,54M; Cr B 0,65M; Al C 0,9M; Al D 0,4M; Cr

39.Cho 427,5g dung dịch Ba(OH)2 20% vào 200g dung dịch H2SO4 lọc bỏ kết tủa Để trung hoà nước lọc

A 51% B 49% C 40% D 53%

40.Trộn 13g một kim loại M hoá trị 2 (đứng trước hiđro) với lưu huỳnh rồi đun nóng để phản ứng xảy ra

5,2g có tỉ khối so với oxi là 0,8125 và dung dịch C (giả sử thể tích dung dịch không thay đổi) Kim loại M là:

A Fe B Ca C Zn D Mg

41.Hoà tan hoàn toàn 13,8g hỗn hợp gồm Mg và một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu

được 26,88l H2 (đktc) Kim loại hoá trị II và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là:

A Be; 65,3% B Ca 51% C Zn 67,2% D Fe 49,72%

45ml dung dịch NaOH 0,2M thấy tạo ra 0,608g muối Kim loại M là;

A Zn B Cu C Fe D Ag

được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là

A 0,24M B 0,48M C 0,2M D 0,4M

44 Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp NaCl và KCl có màng ngăn một thời gian thu được 1,12 lít khí Cl2

(đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi Tổng nồng độ mol của NaOH và KOH trong dung dịch thu được là

A 0,01M B 0,025M C 0,03M D 0,05M

45 Độ tan của NaCl ở 100OC là 50 gam ở nhiệt độ này dung dịch bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là

A 33,33 B 50 C 66,67 D 80

m là

A 36,5 B 182,5 C 365,0 D 224,0

của V là

A 4,48 B 8,96 C 2,24 D 6,72

1 Phần trăm thể tích của oxi trong X là

A 52 B 48 C 25 D 75

2 Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là

A 77,74 B 22,26 C 19,79 80,21

Trang 4

49.Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam Lượng clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên là

A 0,1 mol B 0,05 mol C 0,02 mol D 0,01 mol

dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không

đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 74,2 B 42,2 C 64,0 D 128,0

51.Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư Toàn bộ khí

A Li B Na C K D Rb

A 30 và 70 B 40 và 60 C 50 và 50 D 60 và 40

và m gam muối Giá trị của m là

A 67,72 B 46,42 C 68,92 D 47,02

54.Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là

và 2,54 gam chất rắn Y Khối lượng muối trong X là

được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối trong A là

dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là

A 70,6 B 61,0 C 80,2 D 49,3

Ngày đăng: 25/06/2021, 01:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w