DD natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được natri phenolat.. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng
Trang 1Sở GD& ĐT Bắc Ninh
Trường THPT Quế Võ Số 2
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
Môn thi: HOÁ HỌC ( Khối 12)
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 109
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; Be=9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl
= 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr=52, Mn=55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Sr=88; Ag = 108; Ba = 137.
Ứng với mỗi câu hỏi sau đây hãy chọn một đáp án đúng nhất rồi điền vào ô tương ứng trong bảng sau:
Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn một Chất hữu cơ X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O CTPTcủa X là:
A C3H9O2N B C2H7O2N C C4H9O2N D C3H7O2N
Câu 2: Anđehit no A có công thức (C3H5O)n Giá trị n thỏa mãn là
Câu 3: Phát biểu không đúng là:
A DD natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được natri phenolat
B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại
thu được phenol
C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại
thu được anilin
D Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic
Câu 4: Điện phân dung dịch muối CuSO4 dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catôt Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây ?
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit A và một axit hữu cơ B( A hơn B một
nguyên tử cacbon trong phân tử) thu được 3,36 lít khí CO2 ở đktc và 2,7 gam nước Vậy khi cho 0,2 mol X tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với AgNO3 /NH3 dư thu khối lượng Ag thu được là
A 43,2 gam B 64,8 gam C 32,4 gam D 21,6 gam.
Câu 6: Cho các dung dịch sau: (1): dd C6H5NH2; (2): dd CH3NH2; (3): dd H2N-CH2COOH;
(4): dd C6H5ONa; (5): dd Na2CO3; (6): dd NH4Cl Dung dịch làm xanh quỳ tím là:
A (2); (5) B (2); (4); (5) C (3); (4); (6) D (1); (2); (4); (5).
Câu 7: Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO2)2 Hiện tượng xảy ra:
A Có kết tủa keo trắng , sau đó kết tủa tan.
B Có kết tủa keo trắng và có khi bay lên.
C Chỉ có kết tủa keo trắng.
D Không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 8: Trộn 400ml dd A (gồm: Ba(OH)2 0,025M và NaOH 0,0125M) với 100ml dd B (gồm: H2SO4
0,05M và HCl 0,125M), thu được dd X Giá trị pH của dd X là:
Câu 9: Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH
1,25M, sau đó cô cạn thì thu được 5,31 gam muối khan Công thức của X là:
Trang 2
A H2N- C2H3(COOH)2 B H2N- CH2- COOH
C H2N- C3H5(COOH)2 D (H2N)2C2H2(COOH)2
Câu 10: Để điều chế Ag từ ddAgNO3 ta không thể dùng:
A Nhiệt phân AgNO3
B Cu pứ với dd AgNO3
C Điện phân ddAgNO3
D Cho Ba phản ứng với ddAgNO3
Câu 11: Cho từ từ 0,4 mol HCl vào 0,3 mol Na2CO3 thì thu được thể tích khí CO2 (đktc) là:
Câu 12: Đốt cháy 6,2 g một amin no đơn chức phải dùng 10,08 lít O2 ( đktc ) Công thức của amin no
đó là :
A C4H9 - NH2 B C3H7 - NH2 C CH3 - NH2 D C2H5 - NH2
Câu 13: Cho m (g) bột Fe vào 100ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối ( trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn Khối lượng m (g) bột Fe là:
Câu 14: Cho 1,22 gam A C7H6O2 phản ứng 200 ml dd NaOH 0,1 M; thấy phản ứng xảy ra vừa đủ Vậy sản phẩm sẽ có muối:
A CH3COONa B C7H6(ONa)2 C C2H5COONa D HCOONa
Câu 15: Để làm khô khí CO2 có lẫn hơi nước có thể dùng?
Câu 16: Có thể dùng phương pháp đơn giản nào dưới đây để phân biệt nhanh nước có độ cứng tạm
thời và nước có độ cứng vĩnh cửu?
A Cho vào một ít Na2CO3 B Đun nóng
C Cho vào một ít Na3PO4 D Cho vào một ít NaCl
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 21 gam hỗn hợp hai kim loại (Al và một kim loại kiềm M) vào nước dư thì
thu được dd B và 11,2 lít khí H2 ở đktc Cho từ từ dd HCl vào dd B thấy thu được kết tủa lớn nhất là 15,6gam Kim loại M là:
Câu 18: Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam
rắn B Cho B pứ với dd HNO3 dư, thì thu được 0,1 mol NO Giá trị m:
Câu 19: Chất A(C,H,O) mạch hở, đơn chức có %O = 43,24% A có số đồng phân tác dụng được với
NaOH là:
Câu 20: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở Cho 2,76 gam X tác
dụng với Na dư thu được 0,672 lít H2 (đktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (t0) thu được hỗn hợp anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19,44 gam chất kết tủa Công thức cấu tạo của A là
A C2H5OH B CH3CH2CH2OH
C CH3CH(CH3)OH D CH3CH2CH2CH2OH
Câu 21: Đốt 0,05 mol hhA gồm C3H6, C3H8, C3H4 (tỉ khối hơi của hhA so với hydro bằng 21) Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình có BaO d Sau pứ thấy bình tăng m gam Giá trị m là:
Câu 22: Cho phản ứng sau : FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑+ H2O
Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là
Câu 23: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng
Trang 3
Câu 24: Cho các amin sau: p-(NO 2 )C 6 H 4 NH 2 (1), C 6 H 5 NH 2 (2), NH 3 (3), CH 3 NH 2 (4), (CH 3 ) 2 NH (5) Thứ
tự sắp xếp nào sau đây là theo chiều tăng của lực bazơ ?
A 2 < 3 < 1 < 4 < 5 B 2 < 1 < 3 < 4 < 5 C 2 < 4 < 3 < 1 < 5 D 1 < 2 < 3 < 4 < 5 Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 15,9 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 71,7 gam B 53,1 gam C 17,7 gam D 77,1 gam.
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng:
Xenlulozơ (H 2 O/H + ) > X (men rượu ) > Y (men giấm) > Z (+ Y, xt) > T
Công thức cấu tạo của T là
A C2H5COOH B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOH
Câu 27: Có các dung di ̣ch muối riêng biê ̣t: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 ,Mg(NO3)2 Nếu cho các dung di ̣ch trên lần lượt tác dụng với dd NH3 cho đến dư hoặc dd NaOH cho đến dư, thì sau phản ứng số kết tủa thu được lần lượt là ?
A Đều bằng 3 B Đều bằng 6 C 6 hoặc 4 D 6 hoặc 3
Câu 28: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu được khí NO và dung dịch.Thể tích khí NO (đktc) là
A 0,896 lít B 1,68 lít C 2,016 lít D 1,344 lít
Câu 29: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau :
2N2(k) + 3H2(k) p, xt 2NH3(k) ∆H = −92kJ
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro B giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.
C tăng nhiệt độ của hệ D tăng áp suất chung của hệ.
Câu 30: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu
được tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau?
A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Xenlulozơ
Câu 31: Trung hòa 1,4 gam chất béo cần 1,5 ml dd KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo trên là:
Câu 32: Cho các phản ứng xẩy ra sau: 2FeBr2 +Br2 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2 Phát biểu không đúng là:
A Tính khử của Cl - mạnh hơn Fe2+ B Tính oxh của Br2 yếu hơn Cl2
C Tính oxh của Cl2 mạnh hơn Fe3+ D Tính khử của Cl- yếu hơn Br
-Câu 33: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí thu được ở (đktc) là
A 8,96 lít B 5,6 lít C 4,8 lít D 0,56 lít.
Câu 34: Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là chất nào dưới đây ?
Câu 35: Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4,
C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là
Câu 36: Khối lượng phân tử của tơ capron bằng 16950 u Số mắt xích trong loại tơ trên là
Câu 37: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O không tác dụng được
với Na và NaOH ?
Câu 38: Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt
ra khỏi dd, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 g Tính CM của dd CuSO4 ban đầu?
Trang 4
Câu 39: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là
Câu 40: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H2 (đkc) Cho 11 gam hhA trên
pứ hết với HNO3, thu được V lít NO Giá trị V là:
A 4,48lít B 2,24lít C 6,72lít D 5,6lít
Câu 41: Số công thức cấu tạo là amin của C4H11N là
Câu 42: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH,
CH3COOH tăng dần theo thứ tự nào
A C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH
B C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH
C H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH
D CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O
Câu 43: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng
phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo của E là:
A C2H5COOC3H7 B C3H7COOC2H5 C CH3COOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 44: Độ điện li α sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm vài giọt dd HCl vào 100ml dd CH3COOH 0,1M?
A Độ điện li α không đổi B Vừa tăng, vừa giảm
C Độ điện li α tăng D Độ điện li α giảm
Câu 45: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dd NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác nếu 15,7gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2
(đktc) Xác định công thức của 2 este:
A C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7 B C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7
C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
Câu 46: Cho 2,16 gam axit acrylic vào 50 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn
dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 47: Để phân biệt được bốn chất hữu cơ: axit axetic, glixerol, ancol etylic và glucozơ chỉ cần dùng
một thuốc thử nào dưới đây?
A CaCO3 B CuO C Cu(OH)2/OH─ D Quì tím.
Câu 48: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO3 và khuấy đến khi phản ứng xong thu Vlít khí NO và còn 3,2g kim lọai Vậy V lít khí NO (đkc) là:
A 2,24lít B 5,6lít C 4,48lít D 6,72lít
Câu 49: Rót một dung dịch X vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 trong môitrường kiềm, lắc nhẹ, Cu(OH)2
bị hoà tan tạo ra dung dịch màu xanh lam Đun nóng ống nghiệm thì thấy dung dịch màu xanh lam
chuyển sang kết tủa đỏ gạch Trong các chất sau chất nào không phải là X?
A fructozơ B saccarozơ C glucozơ D mantozơ.
Câu 50: Cho 0,75g một anđêhit X, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 đặc, tho¸t ra 2,24 lít khí CTCT X là:
A CH3CH2CHO B CH3CHO C HCHO D CH2=CHCHO
- HẾT
-Sở GD& ĐT Bắc Ninh
Trường THPT Quế Võ Số 2
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
Môn thi: HOÁ HỌC ( Khối 12)
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Trang 5
Mã đề thi 271
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; Be=9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl
= 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr=52, Mn=55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Sr=88; Ag = 108; Ba = 137.
Ứng với mỗi câu hỏi sau đây hãy chọn một đáp án đúng nhất rồi điền vào ô tương ứng trong bảng sau:
Câu 1: Cho các dung dịch sau: (1): dd C6H5NH2; (2): dd CH3NH2; (3): dd H2N-CH2COOH;
(4): dd C6H5ONa; (5): dd Na2CO3; (6): dd NH4Cl Dung dịch làm xanh quỳ tím là:
A (1); (2); (4); (5) B (3); (4); (6) C (2); (4); (5) D (2); (5).
Câu 2: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch có pH bằng
Câu 3: Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH
1,25M, sau đó cô cạn thì thu được 5,31 gam muối khan Công thức của X là:
A (H2N)2C2H2(COOH)2 B H2N- C3H5(COOH)2
C H2N- C2H3(COOH)2 D H2N- CH2- COOH
Câu 4: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H2 (đkc) Cho 11 gam hhA trên
pứ hết với HNO3, thu được V lít NO Giá trị V là:
A 2,24lít B 4,48lít C 5,6lít D 6,72lít
Câu 5: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tích khí thu được ở (đktc) là
A 5,6 lít B 8,96 lít C 4,8 lít D 0,56 lít.
Câu 6: Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4, C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là
Câu 7: Có thể dùng phương pháp đơn giản nào dưới đây để phân biệt nhanh nước có độ cứng tạm thời
và nước có độ cứng vĩnh cửu?
A Cho vào một ít Na3PO4 B Đun nóng
C Cho vào một ít NaCl D Cho vào một ít Na2CO3
Câu 8: Cho 1,22 gam A C7H6O2 phản ứng 200 ml dd NaOH 0,1 M; thấy phản ứng xảy ra vừa đủ Vậy sản phẩm sẽ có muối:
A CH3COONa B C7H6(ONa)2 C HCOONa D C2H5COONa
Câu 9: Chất A(C,H,O) mạch hở, đơn chức có %O = 43,24% A có số đồng phân tác dụng được với
NaOH là:
Câu 10: Cho phản ứng sau : FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2↑+ H2O
Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là
Câu 11: Trung hòa 1,4 gam chất béo cần 1,5 ml dd KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo trên là:
Câu 12: Anđehit no A có công thức (C3H5O)n Giá trị n thỏa mãn là
Câu 13: Để điều chế Ag từ ddAgNO3 ta không thể dùng:
Trang 6
A Cu pứ với dd AgNO3
B Nhiệt phân AgNO3
C Cho Ba phản ứng với ddAgNO3
D Điện phân ddAgNO3
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit A và một axit hữu cơ B( A hơn B
một nguyên tử cacbon trong phân tử) thu được 3,36 lít khí CO2 ở đktc và 2,7 gam nước Vậy khi cho 0,2 mol X tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với AgNO3 /NH3 dư thu khối lượng Ag thu được là
A 64,8 gam B 21,6 gam C 43,2 gam D 32,4 gam.
Câu 15: Đốt 0,05 mol hhA gồm C3H6, C3H8, C3H4 (tỉ khối hơi của hhA so với hydro bằng 21) Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình có BaO d Sau pứ thấy bình tăng m gam Giá trị m là:
Câu 16: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH,
CH3COOH tăng dần theo thứ tự nào
A CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O
B C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH
C H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH
D C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH
Câu 17: Độ điện li α sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm vài giọt dd HCl vào 100ml dd CH3COOH 0,1M?
A Độ điện li α không đổi B Độ điện li α tăng
C Vừa tăng, vừa giảm D Độ điện li α giảm
Câu 18: Cho 0,75g một anđêhit X, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3/NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 đặc, tho¸t ra 2,24 lít khí CTCT X là:
A HCHO B CH3CHO C CH2=CHCHO D CH3CH2CHO
Câu 19: Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là chất nào dưới đây ?
Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng:
Xenlulozơ (H 2 O/H + ) > X (men rượu ) > Y (men giấm) > Z (+ Y, xt) > T
Công thức cấu tạo của T là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOH D CH3COOH
Câu 21: Để làm khô khí CO2 có lẫn hơi nước có thể dùng?
Câu 22: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO3 và khuấy đến khi phản ứng xong thu Vlít khí NO và còn 3,2g kim lọai Vậy V lít khí NO (đkc) là:
A 6,72lít B 2,24lít C 5,6lít D 4,48lít
Câu 23: Điện phân dung dịch muối CuSO4 dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catôt Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây ?
Câu 24: Thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dung dịch NaOH thu được muối khan có khối lượng
phân tử bằng 24/29 khối lượng phân tử E Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4 Công thức cấu tạo của E là:
A C3H7COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 25: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu
được tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau?
A Saccarozơ B Glucozơ C Xenlulozơ D Fructozơ
Câu 26: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở Cho 2,76 gam X tác
dụng với Na dư thu được 0,672 lít H2 (đktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (t0) thu
Trang 7
được hỗn hợp anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19,44 gam chất kết tủa Công thức cấu tạo của A là
A CH3CH2CH2OH B CH3CH(CH3)OH
C CH3CH2CH2CH2OH D C2H5OH
Câu 27: Cho các phản ứng xẩy ra sau: 2FeBr2 +Br2 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2 Phát biểu không đúng là:
A Tính oxh của Br2 yếu hơn Cl2 B Tính oxh của Cl2 mạnh hơn Fe3+
C Tính khử của Cl- yếu hơn Br - D Tính khử của Cl - mạnh hơn Fe2+
Câu 28: Cho các amin sau: p-(NO 2 )C 6 H 4 NH 2 (1), C 6 H 5 NH 2 (2), NH 3 (3), CH 3 NH 2 (4), (CH 3 ) 2 NH (5) Thứ
tự sắp xếp nào sau đây là theo chiều tăng của lực bazơ ?
A 2 < 4 < 3 < 1 < 5 B 1 < 2 < 3 < 4 < 5 C 2 < 3 < 1 < 4 < 5 D 2 < 1 < 3 < 4 < 5 Câu 29: Phát biểu không đúng là:
A Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic
B DD natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dd NaOH lại thu được natri phenolat
C Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại
thu được phenol
D Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại
thu được anilin
Câu 30: Đốt cháy 6,2 g một amin no đơn chức phải dùng 10,08 lít O2 ( đktc ) Công thức của amin no
đó là :
A C3H7 - NH2 B CH3 - NH2 C C2H5 - NH2 D C4H9 - NH2
Câu 31: Cho 2,16 gam axit acrylic vào 50 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn
dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 32: Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam
rắn B Cho B pứ với dd HNO3 dư, thì thu được 0,1 mol NO Giá trị m:
Câu 33: Khi đốt cháy hoàn toàn một Chất hữu cơ X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O CTPTcủa X là:
A C3H7O2N B C2H7O2N C C3H9O2N D C4H9O2N
Câu 34: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là
Câu 35: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O không tác dụng được
với Na và NaOH ?
Câu 36: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau :
2N2(k) + 3H2(k) p, xt 2NH3(k) ∆H = −92kJ
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A tăng nhiệt độ của hệ B tăng áp suất chung của hệ.
C giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro D giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ.
Câu 37: Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO2)2 Hiện tượng xảy ra:
A Có kết tủa keo trắng , sau đó kết tủa tan.
B Chỉ có kết tủa keo trắng.
C Không có kết tủa, có khí bay lên.
D Có kết tủa keo trắng và có khi bay lên.
Câu 38: Cho m (g) bột Fe vào 100ml dd gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 4M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch 3 muối ( trong đó có một muối của Fe) và 32,4 g chất rắn Khối lượng m (g) bột Fe là:
Trang 8
A 5,6 B 22,4 C 11,2 D 16,8
Câu 39: Rót một dung dịch X vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 trong môitrường kiềm, lắc nhẹ, Cu(OH)2
bị hoà tan tạo ra dung dịch màu xanh lam Đun nóng ống nghiệm thì thấy dung dịch màu xanh lam
chuyển sang kết tủa đỏ gạch Trong các chất sau chất nào không phải là X?
A saccarozơ B fructozơ C glucozơ D mantozơ.
Câu 40: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dd NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác nếu 15,7gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2
(đktc) Xác định công thức của 2 este:
A CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 B C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7
C C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 41: Số công thức cấu tạo là amin của C4H11N là
Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 21 gam hỗn hợp hai kim loại (Al và một kim loại kiềm M) vào nước dư thì
thu được dd B và 11,2 lít khí H2 ở đktc Cho từ từ dd HCl vào dd B thấy thu được kết tủa lớn nhất là 15,6gam Kim loại M là:
Câu 43: Trộn 400ml dd A (gồm: Ba(OH)2 0,025M và NaOH 0,0125M) với 100ml dd B (gồm: H2SO4
0,05M và HCl 0,125M), thu được dd X Giá trị pH của dd X là:
Câu 44: Để phân biệt được bốn chất hữu cơ: axit axetic, glixerol, ancol etylic và glucozơ chỉ cần dùng
một thuốc thử nào dưới đây?
A CuO B CaCO3 C Cu(OH)2/OH─ D Quì tím.
Câu 45: Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt
ra khỏi dd, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 g Tính CM của dd CuSO4 ban đầu?
Câu 46: Cho từ từ 0,4 mol HCl vào 0,3 mol Na2CO3 thì thu được thể tích khí CO2 (đktc) là:
Câu 47: Có các dung di ̣ch muối riêng biê ̣t: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 ,Mg(NO3)2 Nếu cho các dung di ̣ch trên lần lượt tác dụng với dd NH3 cho đến dư hoặc dd NaOH cho đến dư, thì sau phản ứng số kết tủa thu được lần lượt là ?
A Đều bằng 3 B 6 hoặc 4 C Đều bằng 6 D 6 hoặc 3
Câu 48: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu được khí NO và dung dịch.Thể tích khí NO (đktc) là
A 1,344 lít B 2,016 lít C 0,896 lít D 1,68 lít
Câu 49: Khối lượng phân tử của tơ capron bằng 16950 u Số mắt xích trong loại tơ trên là
Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 15,9 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 77,1 gam B 17,7 gam C 71,7 gam D 53,1 gam.
- HẾT
-Sở GD& ĐT Bắc Ninh
Trường THPT Quế Võ Số 2
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
Môn thi: HOÁ HỌC ( Khối 12)
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Trang 9
Mã đề thi 312
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; Be=9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl
= 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr=52, Mn=55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Sr=88; Ag = 108; Ba = 137.
Ứng với mỗi câu hỏi sau đây hãy chọn một đáp án đúng nhất rồi điền vào ô tương ứng trong bảng sau:
Câu 1: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H2 (đkc) Cho 11 gam hhA trên
pứ hết với HNO3, thu được V lít NO Giá trị V là:
A 4,48lít B 2,24lít C 6,72lít D 5,6lít
Câu 2: Anđehit no A có công thức (C3H5O)n Giá trị n thỏa mãn là
Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O không tác dụng được
với Na và NaOH ?
Câu 4: Cho 2,16 gam axit acrylic vào 50 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn
dung dịch thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 5: Đốt 0,05 mol hhA gồm C3H6, C3H8, C3H4 (tỉ khối hơi của hhA so với hydro bằng 21) Dẫn hết sản phẩm cháy vào bình có BaO d Sau pứ thấy bình tăng m gam Giá trị m là:
Câu 6: Rót một dung dịch X vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 trong môitrường kiềm, lắc nhẹ, Cu(OH)2
bị hoà tan tạo ra dung dịch màu xanh lam Đun nóng ống nghiệm thì thấy dung dịch màu xanh lam
chuyển sang kết tủa đỏ gạch Trong các chất sau chất nào không phải là X?
A fructozơ B glucozơ C mantozơ D saccarozơ.
Câu 7: Cho 8,55 gam cacbohiđrat A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được
tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau?
A Xenlulozơ B Glucozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 8: Chất A(C,H,O) mạch hở, đơn chức có %O = 43,24% A có số đồng phân tác dụng được với
NaOH là:
Câu 9: Khi đốt cháy hoàn toàn một Chất hữu cơ X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O CTPTcủa X là:
A C2H7O2N B C3H9O2N C C3H7O2N D C4H9O2N
Câu 10: Trung hòa 1,4 gam chất béo cần 1,5 ml dd KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo trên là:
Câu 11: Cho từ từ 0,4 mol HCl vào 0,3 mol Na2CO3 thì thu được thể tích khí CO2 (đktc) là:
Câu 12: Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam
rắn B Cho B pứ với dd HNO3 dư, thì thu được 0,1 mol NO Giá trị m:
Câu 13: Cho các phản ứng xẩy ra sau: 2FeBr2 +Br2 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2 Phát biểu không đúng là:
A Tính khử của Cl- yếu hơn Br - B Tính khử của Cl - mạnh hơn Fe2+
Trang 10
C Tính oxh của Br2 yếu hơn Cl2 D Tính oxh của Cl2 mạnh hơn Fe3+
Câu 14: Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt
ra khỏi dd, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 g Tính CM của dd CuSO4 ban đầu?
Câu 15: Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 B là chất nào dưới đây ?
Câu 16: Cho các amin sau: p-(NO 2 )C 6 H 4 NH 2 (1), C 6 H 5 NH 2 (2), NH 3 (3), CH 3 NH 2 (4), (CH 3 ) 2 NH (5) Thứ
tự sắp xếp nào sau đây là theo chiều tăng của lực bazơ ?
A 1 < 2 < 3 < 4 < 5 B 2 < 1 < 3 < 4 < 5 C 2 < 3 < 1 < 4 < 5 D 2 < 4 < 3 < 1 < 5 Câu 17: Số công thức cấu tạo là amin của C4H11N là
Câu 18: Khối lượng phân tử của tơ capron bằng 16950 u Số mắt xích trong loại tơ trên là
Câu 19: Một hỗn hợp X gồm 2 este Nếu đun nóng 15,7g hỗn hợp X với dd NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác nếu 15,7gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2
(đktc) Xác định công thức của 2 este:
A C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7
Câu 20: Hoà tan hoàn toàn 15,9 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Mg và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO và dung dịch X Đem cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
A 53,1 gam B 17,7 gam C 77,1 gam D 71,7 gam.
Câu 21: Khi cho axit axetic tác dụng với các chất: KOH ,CaO, Mg, Cu, H2O, Na2CO3, Na2SO4,
C2H5OH, thì số phản ứng xảy ra là
Câu 22: Có các dung di ̣ch muối riêng biê ̣t: Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 ,Mg(NO3)2 Nếu cho các dung di ̣ch trên lần lượt tác dụng với dd NH3 cho đến dư hoặc dd NaOH cho đến dư, thì sau phản ứng số kết tủa thu được lần lượt là ?
A Đều bằng 6 B Đều bằng 3 C 6 hoặc 4 D 6 hoặc 3
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng:
Xenlulozơ (H 2 O/H + ) > X (men rượu ) > Y (men giấm) > Z (+ Y, xt) > T
Công thức cấu tạo của T là
A C2H5COOH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 24: Hỗn hợp X gồm ancol metylic và một ancol no, đơn chức A, mạch hở Cho 2,76 gam X tác
dụng với Na dư thu được 0,672 lít H2 (đktc), mặt khác oxi hóa hoàn toàn 2,76 gam X bằng CuO (t0) thu được hỗn hợp anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit này tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 19,44 gam chất kết tủa Công thức cấu tạo của A là
A CH3CH2CH2CH2OH B CH3CH(CH3)OH
C CH3CH2CH2OH D C2H5OH
Câu 25: Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch
NaOH 1,25M, sau đó cô cạn thì thu được 5,31 gam muối khan Công thức của X là:
A (H2N)2C2H2(COOH)2 B H2N- CH2- COOH
C H2N- C3H5(COOH)2 D H2N- C2H3(COOH)2
Câu 26: Để điều chế Ag từ ddAgNO3 ta không thể dùng:
A Điện phân ddAgNO3
B Cu pứ với dd AgNO3
C Nhiệt phân AgNO3
D Cho Ba phản ứng với ddAgNO3