* Giảm phân II: 0.75đ + Kì giữa: Các NST đơn kép tập trung thành một hàng trên mặt phảng xích đạo.. + Kì sau: Các NST đơn kép tách ở tâm động tạo thành 2 NST đơn phân li về hai cực của t[r]
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo
huyện yên định thi Học sinh giỏi lớp 9 cấp huyện năm học 2012 - 2013
Môn thi: Sinh học Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 26/02/2013
H ƯƠ NG D N CH M Â Â
Cõu 1
(2,5đ)
+Dạng đột biến: Mất đoạn NST F
+Ảnh hưởng của đột biến mất đoạn tới đời sống sinh vật:
giảm sức sống hoặc gõy chết
+VD: Ở người mất đoạn NST ở đầu mỳt NST 21 gõy ung
thư mỏu
(HS lấy vớ dụ khỏc nếu đỳng cho điểm tối đa)
1đ 1.0đ 0.5đ
Cõu 2
2,5đ
a Vật chất di truyền chỉ được cấu tạo bởi 4 loại đơn phõn A, U, G, X chứng tỏ nú là ARN
Vỡ A U, G X nờn phõn tử ARN chỉ cú cấu trỳc một
mạch đơn
b Chủng VSV gõy bệnh này là virut vỡ chỉ cú virut mới cú
vật chất di truyền là ARN
1.0 0.5
1.0 Cõu 3
4.0đ
a Số lần phõn bào: 2 lần( phõn bào I, phõn bào II)
b Diễn biến của NST trong giảm phõn
* Giảm phõn I(1.25đ)
+Kỡ TG: Cỏc NST tự nhõn đụi thành NST kộp
+Kỡ đầu: Cú sự tiếp hợp của cỏc NST kộp trong cặp tương
đồng( cú thể trao đổi đoạn)
+ Kỡ giữa: Cỏc NST kộp tập trung thành hai hàng trờn mặt
phẳng xớch đạo của thoi phõn bào
+Kỡ sau: Sự phõn li của cỏc NST kộp về hai cực của tế bào
+ Kỡ cuối: Kết thỳc kỡ cuối tạo ra hai tế bào con đều cú bộ
NST đơn bội(n) kộp khỏc nhau về nguồn gốc
* Giảm phõn II: (0.75đ)
+ Kỡ giữa: Cỏc NST đơn kộp tập trung thành một hàng trờn
mặt phảng xớch đạo
+ Kỡ sau: Cỏc NST đơn kộp tỏch ở tõm động tạo thành 2
NST đơn phõn li về hai cực của tế bào
+Kỡ cuối: kết thỳc kỡ cuối cỏc NST đơn nằm gọn trong nhõn
của cỏc TB con với số lượng n đơn
c.Kết quả của quỏ trỡnh: Từ 1TB → 4TB
Bộ NST: 2n ⇒ n
0.5
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
0.75 0.75
Cõu 4 a.
Trang 25.0đ Di truyền PLĐL Di truyền liên kết
- 2 cặp gen nằm trên 2 cặp
NST khác nhau (0.25đ)
- Ở F1 các cặp gen PLĐL và
tổ hợp tự do tạo ra 4 loại
giao tử với tỉ lệ bằng nhau
(0.25đ)
- Kết quả lai phân tích tạo
ra 4 kiểu gen và 4 kiểu hính
có tỉ lệ 1: 1: 1: 1 (0.25đ)
-2 cặp gen nằm trên cùng
một cặp NST (0.25đ)
- Ở F1các cặp gen liên kết với nhau khi giảm phân tạo
ra 2 loại giao tử (0.25đ)
- Kết quả lai phân tích tạo
ra 2 kiểu gen và 2 kiểu hình
có tỉ lệ 1: 1 (0.25đ)
* Ý nghĩa của liên kết gen:
- Hạn chế xuất hiện BDTH đảm bảo sự di truyền bền vững
của tùng nhóm tính trạng
- Chọn được những nhóm tính trạng tốt luôn đi kèm với
nhau
b Tỉ lệ kiểu hình ở F1: 25%: 25%: 25%: 25% = 1: 1: 1: 1 =
= (1: 1) x (1: 1) Đây là kết quả của phép lai đối với từng cặp
gen: Aa x aa và Bb x bb
+ Đối với quy luật PLĐL ta có sơ đồ lai:
P: Aabb x aaBb
Gp: Ab, ab ; aB, ab
F1: 1AaBb : 1Aabb : 1aaBb : 1aabb
Kiểu hình: 1 : 1 : 1 : 1 (25%: 25%: 25%: 25%)
+ Quy luật di truyền liên kết:
P: Abab x aBab
Gp: Ab
❑ , ab
❑ : aB
❑ , ab
❑ F1: 1 AbaB : 1
Ab
ab : 1
ab
aB : 1
ab ab Kiểu hình: 1: 1 : 1: 1 (25%: 25%: 25%: 25%)
Mỗi
ý đúng 0.25đ
0.5đ 0.5đ
1.0 0.75
0.75đ
Câu
5:
3.5đ
Xét sự phân li kiểu gen và kiểu hình ở từng cặp gen :
+ Aa x Aa → F1: Kiểu gen: 14 AA: 12 Aa: 14 aa
Kiểu hình: 34 T : 14 L
+ Bb x Bb → F1: Kiểu gen: 14 BB: 12 Bb: 14 bb
Kiểu hình: 34 T : 14 L
+DD x DD → F1: Kiểu gen: 1DD
Kiểu hình: 100% Trội
a Số kiểu hình ở F1 là: 2 x 2 x 1 = 4 kiểu hình
1.5đ Mỗi
ý đúng 0.25
Trang 3Tỉ lệ kiểu hình là: ( 34 : 14 ) x ( 34 : 14 ) x 1 =
9
16 : 163 : 163 : 161
b.Tỉ lệ xuất hiện ở F1 của các kiểu gen:
+ AaBBDD: 12 Aa x 14 BB x1DD = 18 AaBBDD = 12,5%
+AAbbDD: 14 AA x 14 bb x 1DD = 161 AAbbDD = 6,25%
0.5 0.5
0.5 0.5
Câu 6
2.5đ
a Số chu kì xoắn của gen là:
C = 34L = 510034 = 150 chu kì
b Số nucleotit mỗi loại của gen:
Số nucleotit của gen là:N = C x 20 = 150 x 20 = 3000nu
A = T = 20% x 3000 = 600 nu
G = X = 30% x 3000 = 900 nu
C Số liên kết hidro của gen:
H = 2A + 3G = 2x 600 + 3x 900 = 3900 liên kết
0.5
0.5 0.5 0.5 0.5