1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ham co ban Excell

1 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 6,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

LEN: Đếm có bao nhiêu ký tự trong chuỗi đó ( vd: =Len(" nhóm chuyên môn") => 15 ;

=Len(123.45) =>6)

UPPER: chuyển từ chữ thường sang chữ in ( vd: =Upper("que chi") => QUE CHI)

LOWER: chuyển từ chữ in sang chữ thường (vd: =Lower("QUE CHI") => que chi)

PROPER: chuyển chữ đầu tiên thành chữ in ( vd: =Proper("que chi") => Que Chi)

TRIM: bỏ khoảng trắng ở đầu và ở cuối (vd: =Trim(" que chi ") => "que chi")

DATE: ngày (vd: =Date(2012,01,19) => 19/01/2012 (tùy chúng ta chọn loại thể hiện ngày

"Format => cells => number => custom => chọn ngày tháng năm")

TIME: giờ (vd: =Time(8,30,45) => 08:30:45 (chúng ta chọn HH:MM:SS))

DAY: chỉ lấy ngày trong chuỗi ( vd: [cell A1: 19/01/2012] = Day (A1) => 19 hoặc

=Day(Date(2012,01,19) => 19)

MONTH: chỉ tháng trong chuỗi (vd: =Month(A1) => 01)

YEAR: chỉ năm trong chuỗi (vd: =Year(A1) => 2012)

HOUR: chỉ lấy giờ trong chuỗi (vd: [A1: 15:30:45] =Hour(A1) => 15)

MINUTE: chỉ lấy phút trong chuỗi (vd: =Minute(A1) => 30)

SECOND: chỉ lấy giây trong chuỗi (vd: =Second(A1) => 45)

AND: hàm và (vd: =And(3>2,5<8,6>5) => TRUE hoặc =And(3<2,5<8,6>5) => FALSE (chỉ 1

hàm sai thì nguyên hàm đó sai)

OR: hàm hoặc (vd: =Or(3>2,5>8,6<5) => TRUE hoặc =Or(3<2,5>8,6<5) => FALSE (chỉ 1

hàm đúng thì nguyên hàm đó đúng)

IF: hàm nếu (vd: =If(A1<7,"TB",IF(A1<9,"K","G")) (Cách đọc: nếu A1 bé hơn 7 thì "TB", nếu A1 bé hơn 9 thì "K" còn lại "G")

SUM: hàm tổng (vd: =Sum(A1, , Zn)

SUMIF: tính tổng vùng chứa điều kiện mà thỏa mãn điều kiện sang vùng tính tổng

(vd: =Sumif(vùng chứa ĐK, "ĐK", vùng tính tổng)

COUNT: đếm phần tử kiểu số (vd: =Count(A1, ,Zn) => điếm được bao nhiêu ô số sẽ ghi ra

COUNTA: đếm ô có dữ liệu (vd: =Count(A1, ,Zn) => điếm được bao nhiêu ô chữ sẽ ghi ra

COUNTIF: đếm những phần tử thỏa mãn điều kiện (vd: =Countif(vùng chứa điều kiện,"điều kiện")

AVERAGE: hàm trung bình cộng (vd: =Average(A1, ,Zn)

RANK: xếp hạng (vd: =Rank(giá trị so sánh, vùng so sanh,0)

0: xếp người giỏi nhất là hạng 1

1: xếp người ngu nhất là hạng 1

INT: hàm này trả về phần nguyên của một số, phần lẽ không lấy (vd: =Int(11/3) =3.6666 => 3)

MOD: hàm này trả về giá trị dư của một phép chia (vd: =Mod(11,3)=3.6666 => 6 " chú ý: dấu chia trong MOD là dấu phẩy")

ROUND: hàm làm tròn số

A1: 4 7 2 5 5 4 6

A1:-4 -3 -2 -1 0 1 2 3

=Round(A1,0) => 4725

=Round(A1,1) => 4725.5

=Round(A1,-1) => 4730 (từ 5 trở lên thì nó làm tròn số trươc nó)

=Round(A1,-2) => 4700 (từ 4 trở xuống thì nó biến số đó thành 0)

MAX: lấy giá trị lớn nhất (vd: =Max(A1, ,Zn) => giá trị lớn nhất sẽ ghi ra)

MIN: lấy giá trị nhỏ nhất (vd: =Min(A1, ,Zn) => giá trị nhỏ nhất sẽ ghi ra)

VLOOKUP:tìm giá trị trong bảng dò (vd: =Vlookup(giá trị dò tìm, bảng dò, cột lấy giá trị,0 hoặc 1)

HLOOKUP:tìm giá trị trong bảng dò (vd: =Hlookup( , , dòng ,0 hoặc 1)

MATCH: (vd: =Match(giá trị dò tìm, bảng dò,{0;1;-1})

INDEX: (vd: =Index(vùng dữ liệu, dòng, cột)

Ghép cột: 2 cột Họ và Tên (=A1&" "&B1)

3 cột Ngày, Tháng, Năm (=A1&"/"&B1&"/"&C1)

Ngày đăng: 25/06/2021, 01:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w