Bộ đề thi thử môn Hóa 2021
THPT Chuyên Bắc Giang
SỞ GD&ĐT TỈNH BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG ĐỀ SỐ 2 - Chemistry and L A TEX ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG
NĂM HỌC 2020 - 2021 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học
Câu 1 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
Câu 2 Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Câu 3 Chất béo là trieste của glixerol với axit béo Tristearin có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 4 X là mộtα-amino axit Cho 9 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 13,56 gam muối. Tên gọi của X là
A axit glutamic B glyxin C alanin D valin.
Câu 5 Cho dãy các chất: Ag, K,Na 2 O,NaHCO 3 vàAl(OH) 3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch
Câu 6 Lấy 2,3 gam hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch H 2 SO 4 0,2M. Khối lượng muối thu được là
Câu 7 Trong các kim loại sau, kim loại dẫn điện tốt nhất là
Chất X là thành phần chính cấu tạo nên màng tế bào thực vật và tạo bộ khung cho cây cối Khi thủy phân hoàn toàn chất X, ta thu được chất Y, mà trong mật ong chiếm khoảng 30% Ngoài ra, trong máu người cũng có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1% Hai chất X và Y lần lượt là cellulose và glucose.
A Saccarozơ và fructozơ B Xenlulozơ và glucozơ.
C Tinh bột và glucozơ D Xenlulozơ và fructozơ.
Câu 9 Glucozơ (C 6 H 12 O 6 ) phản ứng được với chất nào tạo thành CO 2 và H 2 O?
A AgNO 3 /NH 3 (t o ) B Cu(OH) 2 C O 2 (to) D H2 (t o , Ni)
Câu 10 Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch H 2 SO 4 loãng, nguội B Dung dịch NaOH.
C Dung dịch HCl D Dung dịch HNO 3 đặc, nguội.
Khi cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn, ta thu được dung dịch X cùng với một lượng kim loại không tan Trong dung dịch X, muối thu được là muối sắt(II) sulfat (FeSO4) và đồng(II) sulfat (CuSO4).
A CuSO4, FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 D FeSO4,Fe2(SO4)3.
Câu 12 Phát biểu nào sau không đây đúng?
A Hợp chất Gly - Ala - Glu có 4 nguyên tử oxi.
B Alanin có công thức cấu tạo là H2NCH(CH3)COOH.
C Amino axit là hợp chất lưỡng tính.
D Công thức phân tử của etylamin là C 2 H 7 N.
Câu 13 Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?
Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5M, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X Cần tính toán khối lượng muối có trong dung dịch X.
Câu 15 Axit amino axetic (H 2 NCH 2 COOH)không phản ứng được với chất nào?
A HCl (dd) B NaOH (dd) C Br2 (dd) D HNO3 (dd)
Câu 16 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etan.
B Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Thành phần chính của cao su tự nhiên là polibuta-1,3-đien.
D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trùng hợp vinyl clorua, thu được poli(vinyl clorua).
B Tơ xenlulozơ axetat là polime nhân tạo.
C Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi.
D Các tơ poliamit bền trong môi trường kiềm hoặc axit.
Câu 18 Cho m gam dung dịch glucozơ 20% tráng bạc hoàn toàn, sinh ra 32,4 gam bạc Giá trị của m là
Câu 19 Thành phần chính của đá vôi là
Câu 20 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ có nguồn gốc tự nhiên?
A Tơ olon B Tơ nilon -6 C Tơ visco D Tơ capron.
Khi cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, Al2O3, ZnO và Fe2O3 nung nóng, các phản ứng sẽ xảy ra hoàn toàn, tạo ra một hỗn hợp rắn chứa đồng thời các sản phẩm của phản ứng khử.
A Cu, Al, ZnO, Fe B Al, Zn, Fe, Cu C Al 2 O 3 , ZnO, Fe, Cu D Al 2 O 3 , Zn, Fe, Cu
Câu 22 Hòa tan hoàn toàn kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch H 2 SO 4 4,9% thu được khí H 2 và dung dịch muối có nồng độ 5,935% Kim loại M là
Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M và Na2CO3 1,5M tạo ra dung dịch X Khi cho dung dịch X phản ứng với CaCl2 dư, thu được 45 gam kết tủa Tính giá trị của V.
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn m gam este X thu được 4,48 lít CO 2 (đktc) và 3,6 gam H 2 O Mặt khác, m gam
X phản ứng vừa đủ với 100,0 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được 4,8 gam muối Vậy X là
A iso-propyl fomat B vinyl axetat C metyl propionat D etyl axetat.
Câu 25 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 26 Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO 3 ) 2 , SO 3 , NaHSO 4 , Na 2 SO 3 , K 2 SO 4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịchBaCl 2 là
Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, sau khi phản ứng hoàn tất, thu được 6,48 gam Ag Tính giá trị của m.
Câu 28 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl 3 nhưng không tác dụng với dung dịch HCl?
Câu 29 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A 2NaHCO 3 −→Na 2 O+ CO 2 +H 2 O B 2Mg + O 2 −→ 2MgO.
C 2Li + 2HCl −→ 2LiCl +H2 D NaHCO3 + NaOH −→ Na2CO3 + H2O.
Dung dịch X bao gồm 0,375 mol K2CO3 và 0,3 mol KHCO3 Khi thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl vào dung dịch X, ta thu được dung dịch Y và V lít CO2 (đktc) Sau đó, khi thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y, sẽ tạo ra m gam kết tủa Cần xác định giá trị của V và m.
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom.
(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(c) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic.
(d) Hợp chất CH3COONH3CH3 là este của amino axit.
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm.
Số phát biểu đúng là
Hỗn hợp E chứa hai triglixerit X và Y khi được thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đã tạo ra 3 muối C15H31COONa, C17H33COONa và C17H35COONa với tỉ lệ mol tương ứng 2,5 : 1,75 : 1, cùng với 6,44 gam glixerol Khi đốt cháy hoàn toàn 47,488 gam E, cần một lượng khí O2 vừa đủ, được ký hiệu là a mol Tính giá trị của a.
Câu 33 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H12O4 Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư, ta thu được hai muối hữu cơ X1 và X2, trong đó X2 có số nguyên tử carbon gấp đôi số nguyên tử carbon của X1 Ngoài ra, còn thu được một chất hữu cơ X3 có số nguyên tử carbon bằng với X1.
Cho các phát biểu sau:
(a) X 3 cho phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO 3 /NH 3 , đun nóng.
(b) Có 3 công thức cấu tạo phù hợp với X.
(c) X 2 là hợp chất hữu cơ đa chức.
(d) Đun nóngX 1 với vôi tôi, xút thu được khí metan.
(e) Phân tử khối củaX 2 là 126.
Số phát biểu đúng là
Câu 34 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe3O4, FeS trong m gam dung dịch HNO3 50% thu được 2,688 lít
NO 2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của
Dung dịch phản ứng hoàn toàn với 240 ml dung dịch NaOH 2M, tạo ra kết tủa Sau khi lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi, thu được 8 gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 35 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO 4
(g) Cho Zn vào dung dịchFeCl 3 (dư).
(i) Cho Ba vào ddCuSO 4 (dư).
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
Cho 0,1 mol chất X (C2H12O4N2S) phản ứng với 0,35 mol NaOH khi đun nóng, tạo ra khí làm xanh giấy quỳ ẩm và dung dịch Y Sau khi cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Tính giá trị của m.
Cho m gam Fe vào dung dịch chứa 0,2 mol AgNO3 và 0,1 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4m gam kim loại Tính giá trị của m.
Trong bài toán này, có 17,82 gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO, với oxi chiếm 12,57% khối lượng Khi cho hỗn hợp vào nước, thu được a mol khí H2 và dung dịch X Tiếp theo, khi thêm dung dịch CuSO4 dư vào dung dịch X, tạo ra 35,54 gam kết tủa Cần xác định giá trị của a.
Câu 39 Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam hỗn hợp Cu, Fe và Fe 2 O 3 trong 240 gam dung dịch HNO 3 7,35% và
Dung dịch H2SO4 6,125% chứa 37,24 gam chất tan chỉ gồm các muối và sản phẩm khử duy nhất là khí NO Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch này, sau khi nung nóng kết tủa trong không khí đến phản ứng hoàn toàn, thu được 50,95 gam chất rắn Dung dịch X có khả năng hòa tan tối đa m gam Cu, cần xác định giá trị của m.
Trong bài toán này, hỗn hợp X là đipeptit Val - Ala và Y là tripeptit Gly - Ala - Glu với tỉ lệ số mol n X : n Y = 3 : 2 Khi đun nóng m gam hỗn hợp này với dung dịch KOH vừa đủ, phản ứng sẽ tạo ra dung dịch Z Sau khi cô cạn dung dịch Z, thu được 17,72 gam muối Ta cần tìm giá trị của m gần nhất với kết quả này.
3 THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN ĐỀ SỐ 3 - Chemistry and L A TEX ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG
NĂM HỌC 2020 - 2021 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học
Câu 1 Đốt cháy 1 mol este C4H8O2 thì thu được khối lượng nước là
Câu 2 Anđehit được điều chế bằng phản ứng oxi hóa ancol nào?
A ancol bậc 1 B ancol no C ancol không no D ancol bậc 2.
Câu 3 Công thức phân tử của fructozơ là
Câu 4 Axit axetic CH 3 COOH không phản ứng với chất nào sau đây?
A NaOH B Na 2 CO 3 C NaCl D Na.
Câu 5 Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần của khí than Chất X là
Câu 6 Chất béo nào sau đây ở dạng lỏng?
Câu 7 Etyl butirat là tên của este có công thức nào sau đây?
A CH 3 CH 2 COOCH 2 CH 2 CH 2 CH 3 B CH 3 CH 2 COOCH 2 CH 2 CH 2 CH 3
C CH 3 CH 2 CH 2 COOCH 2 CH 3 D CH 3 CH 2 COOCH 2 CH 3
Câu 8 Tripanmitin có công thức cấu tạo là
Câu 9 Cacbohidrat nào sau đây có tính khử?
A Tinh bột B Glucozơ C Xenlulozơ D Saccarozơ.
Câu 10 Ancol X hòa tan Cu(OH) 2 thành dung dịch màu xanh lam X là
A CH3OH B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C2H5OH.
Câu 11 Chất nào sau đây không phải este?
A HCOOCH = CH 2 B HOOCCH3 C C3H5(OOCCH3)3 D C6H5COOCH3.
Câu 12 Chất nào sau đây có 1 liên kết pi (π) trong phân tử?
Câu 13 Khi có 1 mol anđehit nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc tạo thành 4 mol Ag?
A anđehit axetic B anđehit fomic C anđehit propionic D anđehit benzoic.
Câu 14 Mệnh đề nào sau đây sai khi nói về este?
A Este thường ít tan trong nước.
B Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tương ứng.
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
D Este CH 3 COOC 6 H 5 được điều chế bằng phản ứng giữa CH 3 COOH và C 6 H 5 OH.
Câu 15 Cacbohidrat X có các tính chất sau: X là
Câu 16 Chọn mệnh đề sai về cacbohidrat?
A Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit đều thu được glucozơ.
B Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ.
C Tinh bột có 2 dạng amilozơ và amilopectin.
D Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,
Câu 17 Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế CH 3 COOH?
A Lên men giấm C 2 H 5 OH B Cho CH 4 tác dụng vớiO 2 (t o , xt).
C Cho CH 3 OH tác dụng với CO D Oxi hóa CH 3 CHO.
Câu 18 Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?
A butan B but-1-en C benzen D metylpropan.
Câu 19 Ure là một loại phân bón hóa học được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp Ure thuộc loại phân bón hóa học nào?
A Phân hỗn hợp B Phân kali C Phân đạm D Phân lân.