1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết

267 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 267
Dung lượng 18,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z có pH = 1 và m gam kết tủa.. Nguyễn Anh PhongLê Kiều Hưng https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/ ĐỀ THI THỬ THPT

Trang 1

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố (theo đvC):

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit

Câu 2: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên :

Sau một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát thấy :

A không có hiện tượng gì xảy ra B có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc

C có xuất hiện kết tủa màu đen D có xuất hiện kết tủa màu trắng

Câu 3: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit tăng dần ?

A HBr, HI, HF, HCl B HI, HBr, HCl, HF

C HF, HCl, HBr, HI D HCl, HBr, HI, HF

Câu 4: Chỉ ra nhiệt độ tăng dần nhiệt độ sôi:

A CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH B CH3OH, CH3COOH, C2H5OH

C CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO D C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO

Câu 5: Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

1 oxi hóa không hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được anđehit

2 đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ta thu được ete

3 etylen glycol tác dụng được với dung dịch Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh

4 ancol anlylic làm mất màu dung dịch KMnO4

5 hidrat hóa hoàn toàn anken thu được ancol bậc 1

Số phát biểu đúng là

Câu 8: Cho 6 gam một oxit kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với HCl cho 14,25 gam muối clorua của

kim loại đó Cho biết công thức oxit kim loại?

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 9: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđrôxit Số cặp chất tác dụng

với nhau là:

Câu 10: Ta có 2 kí hiệu 23492Uvà 23592U, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani

B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton

C Hai nguyên tử khác nhau về số electron

Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ta phải

A Tăng nồng độ SO3 B Giảm áp suất

C Giảm nồng độ SO2 D Giảm nhiệt độ

Câu 13: Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

0 ,

xt t

2SO3

Câu 17: Trong các câu sau Câu sai là :

A Oxi duy trì sự cháy và sự sống

B Oxi oxi hóa hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt ) và phi kim (trừ halogen)

C Trong phân nhóm chính nhóm VI, từ oxi đến telu tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim

yếu dần

D Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn Ozon

Câu 18: Cho cân bằng hóa học: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) ; H > 0 Cân bằng không bị chuyển dịch khi

A giảm nồng độ HI B tăng nhiệt độ của hệ

C giảm áp suất chung của hệ D tăng nồng độ H2

Câu 19: Cho các hợp chất sau :

(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH

(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3

Trang 3

3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là

A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)

Câu 20: Oxi hóa 1,2 gam CH3OH bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, H2O và CH3OH dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hóa CH3OH là

Câu 21: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng thu được (m + 8) gam hỗn hợp Y gồm hai axit Đem đốt cháy hết hỗn hợp Y cần vừa đủ 29,12 lít O2 (ở đktc) Giá trị m là:

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số

nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị của V là

Câu 23: Cho m gam Cu vào 100 ml dung dịch AgNO3 1M, sau một thời gian thì lọc được 10,08 gam hỗn hợp 2 kim loại và dung dịch Y Cho 2,4 gam Mg vào Y, khi phản ứng kết thúc thì lọc được 5,92 gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là :

Câu 24: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,18 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 gam chất rắn Giá trị của m là

A 2,88 gam B 4,32 gam C 2,16 gam D 5,04 gam

Câu 25: Cho 24,12 gam hỗn hợp X gồm CuO , Fe2O3 , Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan Tính m

A 77,92 gam B 86,8 gam C 76,34 gam D 99,72 gam

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OH thu được 32,4 gam

H2O và V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là ( biết rằng trong hỗn hợp X, số mol CH3OH và C3H7OH bằng nhau.)

A 26,88 lít B Không xác định C 2,688 lít D 268,8 lít

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức A cần vừa đủ V lít O2 (đkc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị V là :

Câu 28: Khi cho 2,00 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

HCl thì thu được 1,12 lít khí hidro (đktc) Nếu cho 2,00 gam hỗn hợp X như trên phản ứng hoàn toàn với lượng dư khí Cl2 thì thu được 5,763 gam hỗn hợp muối Thành phần % về khối lượng của Fe có trong hỗn hợp X là

Câu 30: Cho 3,38 gam hỗn hợp Y gồm CH3COOH, CH3OH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thu được

672 ml khí (đkc) và dung dịch Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp muối khan Y1 Khối lượng muối Y1 là

A 3,87 gam B 3,61 gam C 4,7 gam D 4,78 gam

Câu 31: Hỗn hợp X gồm axetylen và etanal Cho 0,7 gam X tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thu được 4,56 gam gam chất rắn Phần trăm về số mol etanal trong hỗn hợp là:

Câu 32: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

Trang 4

A 18,60 gam B.16,80 gam C 20,40 gam D 18,96 gam

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Mg vào 49 gam dung dịch H2SO4 80% chỉ thu được dung dịch X và khí Cho X tác dụng hoàn toàn với 700 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y

Cô cạn Y được chất rắn Z nặng 58,575 gam Tính C% của MgSO4 trong X

Câu 34: Đốt cháy hòan tòan m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu

được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gam X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đa thu được là

A 6,50 gam B 7,85 gam C 7,40 gam D 5,60 gam

Câu 35: Cho 6 mol N2 và y mol H2 vào bình kín dung tích 4 lit Khi đạt trạng thái cân bằng N2 tham gia phản ứng là 25% Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất P2 = 21/24 P1 Tìm y và tính KC

A.18;0,013 B.15;0,02 C.16;0,013 D.18;0,015

Câu 36: Trộn 1000 ml dung dịch X chứa NaOH 0,86M và Ba(OH)2 0,5M với V lít dung Y chứa HCl 1M

và H2SO4 2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z có pH = 1 và m gam kết tủa

Giá trị của m là

Câu 37: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc) Tính tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X

A.14,9 gam B.11,9 gam C 86,2 gam D 119 gam

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2, thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là

A V1 = 2V2 + 11,2a B V1 = 2V2 - 11,2a C V1 = V2 +22,4a D V1 = V2 - 22,4a

Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phân tử khối của Y nhỏ hơn của Z)

Đốt cháy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H2O Mặt khác, nếu cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thì thu được 1,6a mol CO2 Thành phần % theo khối lượng của Y trong X là:

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2(đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 41: Cho m gam Fe vào bình chứa dd gồm H2SO4 và HNO3 thu được dd X và 2,24 lít khí NO Thêm tiếp dd H2SO4 dư vào bình thu được 0,896 lít khí NO và dd Y Biết trong cả 2 trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 4,16 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N+5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 44: Tiến hành đime hóa C2H2 sau một thời gian thu được hỗn hợp X chứa hai chất hữu cơ có tỷ khối

so với He là 65/6 Trộn V lít X với 1,5V lít H2 thu được hỗn hợp Y Đun nóng Y với bột Ni sau một thời gian thì thu 17,92 lít (ở đktc) hỗn hợp Z có tỷ khối so với Y là 1,875 Cho Z lội qua dung dịch

Trang 5

5

AgNO3/NH3 dư thì thấycó 0,3 mol AgNO3 phản ứng và tạo ra m gam kết tủa, hỗn hợp khí T thoát ra có thể tích là 12,32 lít (ở đktc) và làm mất màu tối đa 150 ml dung dịch Br2 2M Phần trăm khối lượng của CAg CAgtrong m gam kết tủa là :

A 30,12% B 27,27% C 32,12% D 19,94%

Câu 45 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 tỷ lệ mol tương ứng là 8 : 1 : 2 , tan hết trong dung dịch H2SO4 (đặc/nóng) Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa hai muối và 2,6544 lít hỗn hợp khí Z gồm CO2 và SO2 (đktc) Biết Y phản ứng được với tối đa 0,2m gam Cu Hấp thụ hoàn toàn Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m’ gam kết tủa Giá trị của m’ là :

Câu 46 : Cho hỗn hợp T gồm 2 axit đa chức A,B và 1 axit đơn chức C ( số cacbon trong các chất không

vượt quá 4 và chúng đều mạch hở, không phân nhánh ) Chia hỗn hợp thành 3 phần bằng nhau :

Phần 1 : Cho tác dụng dung dịch NaOH dư thì thấy có 1,02 mol NaOH phản ứng,

Phần 2 : Đem đốt cháy trong Oxi dư thì thu được V lít CO2 và 14,04 gam nước

Phần 3 : Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 104,76(g) kết tủa

Biết số mol của CO2 lớn hơn 2 lần số mol Nước và số mol của A và B bằng nhau

Giá trị V gần nhất với :

Câu 47: Cho 1 luồng khí O2 qua 8,48 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Cu sau một thời gian thu được 10,08 gam hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 (dư 20% so với lượng phản ứng) Sau phản ứng thu được dung dịch Z chứa 43,101 gam chất tan và 1,792 lít hỗn hợp khí T gồm NO và

NO2 (đktc) có tỷ khối so với H2 là 18 Số mol HNO3 bị khử gần nhất với :

Câu 48: Khối lượng oleum chứa 71% SO3 về khối lượng cần lấy để hòa tan vào 100 gam dung dịch

H2SO4 60% thì thu được oleum chứa 30% SO3 về khối lượng là

A 496,68 gam B 506,78 gam C 539,68 gam D 312,56 gam

Câu 49: X là hỗn hợp gồm một axit no, một andehit no và một ancol (không no, có một nối đôi và số C <

5 trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol X thu được 0,18 mol CO2 và 2,7 gam nước Mặt khác, cho

Na dư vào lượng X trên thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc) Nếu cho NaOH dư vào lượng X trên thì số mol NaOH phản ứng là 0,04 mol.Biết các phản ứng hoàn toàn Phần trăm khối lượng của andehit trong X là :

Câu 50 : Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa

H2SO4 và KNO3 Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỷ khối hơi so với H2 là 14,6 và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa với tổng khối lượng là m gam Cho BaCl2 dư vào Z thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng Mặt khác cho NaOH dư vào Z thì thấy có 1,085 mol NaOH phản ứng đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Cho các nhận định sau :

(a) Giá trị của m là 82,285 gam

(b) Số mol của KNO3 trong dung dịch ban đầu là 0,225 mol

(c) Phần trăm khối lượng FeCO3 trong X là 18,638%

(d) Số mol của Fe3O4 trong X là 0,05 mol

(e) Số mol Mg có trong X là 0,15 mol

Tổng số nhận định đúng là :

Hết

+ Lịch thi thử lần 2 sẽ được thông báo trên nhóm (Các em chú ý theo dõi)

+ Đây là kì thi hoàn toàn miễn phí Để them gia thi thử các em chỉ cần tham gia vào nhóm facebook theo đường link bên trên

+ Đề thi, đường link điền và gửi đáp án, lời giải chi tiết, thông báo điểm sẽ được post tất cả trong nhóm

Nguyễn Anh Phong

Trang 6

PHẦN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

+ Theo hình vẽ ta thấy đầu tiên Zn H SO2 4 ZnSO4 H2

Sau đó S H2 H S2 và H S Cu(NO )2 3 2 2HNO3 CuS (đen)

Câu 6: Chọn đáp án D

+ Với AlCl3 cho kết tủa keo trắng sau đó tan dần

+ Với NaNO3 không có hiện tượng gì xảy ra

+ Với K2CO3 có kết tủa trắng BaCO3

+ Với NH4NO3 có khí mùi khai NH3 thoát ra

Câu 7: Chọn đáp án C

1 Sai, chỉ có ancol bậc một mới cho ra andehit

2 Sai, có thể cho ra anken (tùy vào điều kiện)

3.Đúng, vì là ancol đa chức có nhóm – OH kề nhau

4 Đúng, vì có liên kết đôi trong phân tử

5 Sai, có thể cho ra các ancol bậc 2,3 tùy vào cấu tạo của anken

phenol với NaOH, etanol với axit axetic

axit axetic với natri phenolat axit axetic với NaOH

Trang 7

H O O H

Trang 8

x 0,052x 8y 0, 2.2

n 0, 2

y 0,0375

x y 0,08754

4, 5 18 4, 5

Trang 9

9

4 2

2

2 3

CO

Ba HCO

56

Cu : 0,065

Câu 42: Chọn đáp án C

+ Nhận thấy dung dịch B có chứa Fe2+

vì nếu Fe bị đẩy hết lên Fe3+ thì số mol H2SO4 phải là 3,4x mol Nên H2SO4 hết và 2H SO2 4 2e SO24 SO2 2H O2

Trang 10

b 0,1+ m 0,05.240 0,1(159 161) 44(gam) %CAg CAg 27,27%

Đầu tiên ta nhìn thấy 1 điều đặc biệt rằng, 2 axit đa chức kia bản chất là 2 axit 2 chức !

Hỗn hợp axit T có thể phản ứng với AgNO3 sinh ra kết tủa Mà axit 2 chức mạch hở thì không thể tác dụng được với Vậy kết hợp với giả thiết “số cacbon trong các chất không vượt quá 4” thì axit đơn chức chỉ có thể là :

Trang 11

H SO : 60 (gam)

H O : 40 (gam)

Trang 12

+ Ta lại có BTLK trong X 2 2 trong X

2,7

18BTLK trong andehit

Định hướng tư duy giải :

+ Y có H2 nên trong Z không có Fe3+ và NO3

+ Vậy Z là

3

2 4

2 2

2a 2b 0,025 1,085

2a 2b 0,025 c 0,605.2+ Khi đó

BTKL

BTKL

a 0,38(mol)56a 24b 42,9 1,06.17

m 88,285(gam)

b 0,15(mol)2a 2b 1,06

BTNT.H

H BTNT.N

Trang 13

13

2 2

Trang 14

Nguyễn Anh Phong

Lê Kiều Hưng https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016

LẦN 3 – MÔN HÓA HỌC

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm

Đáp án, video lời giải chi tiết, công bố trao giải vào ngày 12/10/2015

Câu 1: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y

và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2là 16 X có công thức là

Câu 4: Tổng số hạt (p, n, e) trong 2 nguyên tử kim loại X và Y là 142, trong đó tổng số hạt mang điện

nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42 hạt Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn X là 12hạt X và Y lần lượt là

Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 6: Sục khí CO2đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là:

A Dung dịch vẫn trong suốt.

B Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan.

C Có kết tủa keo trắng.

D Có kết tủa nâu đỏ.

Câu 7: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

Câu 8: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau

đây?

Câu 9: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :

A CH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

B CH3COOH , CH3CH2OH, CH3COOC2H5.

C CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH , CH3COOC2H5

D HCOOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3CH2COOH

Trang 15

Câu 10: Không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không

khí dung dịch nào sau đây?

Câu 11: Cho 11,1 gam metyl axetat tác dụng với 500ml dung dịch KOH 0,4M đun nóng, sau phản ứng

cô cạn thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là

Câu 15: Cho luồng khí H2(dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sauphản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

Câu 16: Cho K dư vào 102 gam dung dịch CH3COOH 40% thu được V lít khí H2(đktc) Biết các phảnứng hoàn toàn Giá trị của V là:

Câu 17: Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:

H2(k, không màu) + I2(k, tím) 2HI (k, không màu) (1)2NO2(k, nâu đỏ) N2O4(k, không màu) (2)Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của

A hệ (1) hệ (2) đều đậm lên B hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.

C hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi D hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.

Câu 18: Chất CH3CH(CH3)CH2COOH có tên gọi là:

C Axit 3 – metylbutan–1–oic D Axit 3 – metylbutanoic

Câu 19: Cho cân bằng hóa học: 3H2(k)+ N2(k) 2NH3(k) Giữ nguyên nhiệt độ, nén thể tích hỗn hợp xuốngcòn một nửa Nhận xét nào sau đây về tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) là chính xác

A vtgiảm, vntăng B vttăng, vngiảm C vtvà vnđều giảm D vtvà vnđều tăng

Câu 20: Hỗn hợp X gồm: Fe(OH)2, Cu(OH)2, Ni(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, AgCl Cho hỗn hợp X vàodung dịch NH3dư thì có tối đa bao nhiêu chất tan ?

Trang 16

A 3 B 5 C 4 D 2.

Câu 21: Phản ứng CH3CH2OH + CuO → CH3CHO + Cu + H2O thuộc loại phản ứng:

Câu 22: Dãy gồm các ion nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch?

Câu 25: Cho các phát biểu sau:

(1) Tất cả các anken đều có công thức là CnH2n

(2) Đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kì thì luôn cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2

(3) Các ankin đều có khả năng tạo kết tủa trong dung dịch AgNO3/NH3

(4) Các ancol no đơn chức, mạch hở khi tách nước ở 1700C (H2SO4/đặc nóng) đều có khả năng sinh ra

Câu 28: Để biến một số dầu mỡ lỏng thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình.

Câu 29: Cho m gam este đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M thu

được hỗn hợp hai chất hữu cơ X và Y Lấy toàn bộ lượng Y trên rồi đốt cháy hết trong oxi dư thu được

4,48 lít khí CO2(đktc) Biết các phản ứng hoàn toàn Số mol O2tham gia phản ứng đốt cháy là:

Câu 30: Cho 3,68 gam hỗn hợp chứa Mg, Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)30,3M,

Cu(NO3)20,4M và AgNO30,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 9,08 gam chấtrắn Lọc bỏ chất rắn rồi cho NaOH dư vào X thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m là :

Trang 17

Câu 31: Cho 1 mol HCOOH và 1 mol CH3OH vào bình kín ở nhiệt độ không đổi rồi thực hiện phản ứng

este hóa Người ta thấy hiệu suất của phản ứng este hóa là 60% Để hiệu suất phản ứng là 75% thì người

ta phải cho thêm vào bình a mol HCOOH Giá trị của a là:

được a mol kết tủa và 15,68 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Sục khí Z qua dung dịch Brom dư thấy có 8,0 gam

brom phản ứng Giá trị của a là:

Câu 34: Dung dịch A chứa H2SO40,5M; B là dung dịch chứa NaOH 0,8M Người ta đổ V1lít dung dịch

A vào V2lít dung dịch B Thu được dung dịch C có PH = 2 Tỷ lệ của V1: V2là :

0,5

0

a

Trang 18

Câu 39: Hòa tan hết 5,36 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3và Fe3O4trong dung dịch chứa 0,03 mol HNO3và0,12 mol H2SO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,01 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất).Cho 0,04 mol Cu vào X, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 40: Hòa tan hết 11,54 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Mg, Al(NO3)3 và Mg(NO3)2 trong dung dịchchứa H2SO4 và 0,1 mol NaNO3 (đun nóng nhẹ), kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các

muối sunfat (không chứa muối amoni) và V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O và N2 Tỷ khối của Z

so với He bằng 99,5/11 Cho dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch Y đến khi kết tủa cực đại thì đã dùng

480 ml Lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khi khối lượng không đổi thu được 12,96 gam rắn Giá trị

của V gần nhất với

Câu 41: Đun nóng 8,68 gam hỗn hợp các ancol no, đơn chức trong H2SO4 đặc thu được hỗn hợp sản

phẩm X gồm các ancol dư, anken, ete và H2O Biết tổng số mol các ete trong X là 0,04 mol Người ta đốt

cháy hoàn toàn lượng ete và anken trong X thì thu được 0,34 mol khí CO2 Mặt khác, nếu đốt cháy hết

lượng ancol dư trong X thì thu được 0,1 mol CO2và 0,13 mol H2O Nếu đốt cháy hết 8,68 gam các ancoltrên bằng O2dư thì tổng khối lượng CO2và H2O thu được sẽ gần nhất với:

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etilen, axetilen và andehit axetic cần vừa đủ V lít O2

ở đktc, thu được hỗn hợp sản phẩm Y Sục Y qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa Nếu

cho 2m gam hỗn hợp X vào dung dịch nước Brom dư thì có 0,5 mol Br2phản ứng Còn nếu cho 3m gamhỗn hỗn hợp X vào Br2 trong dung môi CCl4dư thì có 0,6 mol Br2phản ứng Giá trị của m và V lần lượtlà:

A 6,40 và 14,56 B 7,80 và 11,2 C 6,6 và 13,44 D 6,3 và 12,32

Câu 43: Cho 29,2 gam hỗn hợp X gồm Al2O3, CuO, Al, Cu vào trong dung dịch HCl dư thu được 5,6 lítkhí H2(đktc), dung dịch sau phản ứng chỉ chứa HCl dư và một muối, lọc lấy phần chất rắn không tan cho

vào dung dịch HNO3dư, thu được 8,96 lít khí NO2(đktc,sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng hoàn

toàn Phần trăm khối lượng của oxi trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây :

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B đồng đẳng liên tiếp (thuộc một

trong các dãy đồng đẳng ankan, anken, ankin) rồi cho toàn bộ sản phẩm vào dung dịch nước vôi trong,thấy xuất hiện 20 gam kết tủa và khối lượng dung dịch trong bình tăng thêm 7,4 gam Cho từ từ dung dịchNaOH 1M vào dung dịch nước lọc sau phản ứng, thấylượng kết tủa tăng dần, khi kết tủa cực đại thì lượngNaOH cần dùng ít nhất là 150ml Cho hỗn hợp X phản ứng với Br2với tỉ lệ 1:1 thì số sản phẩm có thể thu

được là:

Câu 45: Cho m gam hỗn hợp X chứa Fe, Fe3O4và Fe(NO3)2tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO41M.Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa và 0,896 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cô cạndung dịch Y thu được 59,04 gam muối trung hòa Mặt khác, cho NaOH dư vào Y thì thầy có 0,44 molNaOH phản ứng Phần trăm khối lượng của Fe có trong X gần nhất với :

Câu 46: A, B, C, D có cùng công thức phân tử C4H6O4đều phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 Trongđó:

- A, B đều tạo một muối và một ancol

- C, D đều tạo một muối, một ancol và nước

Biết rằng khi đốt cháy muối do A, C tạo ra thì trong sản phẩm cháy không có nước Công thức cấu tạodạng thu gọn của A, B, C, D lần lượt là:

Trang 19

A.HCOOCH2- CH2OOCH; H3COOC-COOCH3; HOOC - COOC2H5; HOOC - CH2- COOCH3.

B.H3COOC-COOCH3; HCOOCH2- CH2COOH; HOOC - COOC2H5; HOOC - CH2- COOCH3

C.H3COOC-COOCH3; HCOOCH2- CH2OOCH; HOOC - COOC2H5; HOOC - CH2- COOCH3

D.H3COOC-COOCH3; HCOOCH2- CH2OOCH; HOOC - CH2- COOCH3; HOOC - COOC2H5

Câu 47: Cho X,Y là 2 axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, chưa no ( có một nối đôi C=C; MXMY); Z

là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este 3 chức tạo bởi X,Y và Z Chia 40,38 gam hỗn hợp

E gồm X, Y, Z, T làm 3 phần nhau :

Phần 1 : Đốt cháy hoàn toàn thu được 0,5 mol CO và 0,53 mol2 H O 2

Phần 2 : Cho tác dụng với dung dịch Brom dư thì thấy số mol Brom phản ứng là 0,05 mol.

Phần 3 : Cho tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 3M rồi cô

cạn thu được m gam chất rắn khan Giá trị m là :

Câu 48: Cho 0,1 mol Fe; 0,15 mol Fe(NO3)2và m gam Al tan hết trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu

được 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O có tỷ khổi so với H2là 16, dung dịch Y chỉ chứa47,455 gam muối trung hòa Cho NaOH dư vào Y thì th ấy có 0,82 mol NaOH phản ứng Biết các phản

ứng hoàn toàn Giá trị của m là :

Câu 49: A là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam A, hấp thụ toàn bộ sản phẩm

thu được vào bình đựng 5000 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thấy xuất hiện 6 gam kết tủa, phần nước lọc

có khối lượng lớn hơn dung dịch Ca(OH)2 ban đầu là 1,24 gam Biết rằng khối lượng mol phân tử của A

nhỏ hơn khối lượng mol phân tử của glucozơ; A phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol A và NaOH là 1: 4; A có phản ứng tráng gương Số đồng phân của A thỏa mãn là:

Câu 50: Hòa tan hết m gam hỗn hợp rắn A gồm Mg, Cu(NO3)2, Fe, FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4

và 0,045 mol NaNO3, thu được dung dịch B chỉ chứa 62,605 gam các muối (không có ion Fe3+) và thấy

thoát ra 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí C gồm N2, NO2, N2O, NO, H2, CO2có tỷ khối so với H2bằng 304/17( trong C có chứa 0,02 mol H2) Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B đến khi thu được lượng kếttủa lớn nhất là 31,72 gam thì dùng hết 865 ml Mặt khác, cho 94,64 gam BaCl2vào B sau đó cho tiếp

AgNO3dư vào thì thu đư ợc 256,04 gam kết tủa Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị của m là :

……… Hết………

Trang 20

KHÓA HỌC LUYỆN GIẢI ĐỀ 2016

THẦY: NGUYỄN ANH PHONG

ĐỀ SỐ 15

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN HÓA HỌC 2015 – 2016

MÔN: HÓA HỌC Thời gian: 90 phút

Trích đề thi thử THPT Đặng Thúc Hứa – Lần 1 – 2016

Câu 1: Để hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al cần dùng vừa đủ Vml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V

là:

A 400 B 200 C 300 D 100

Câu 2: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu

(2) Cho phèn chua vào dung dịch NaOH dư

(3) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3

(4) Cho khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho khí NH3 dư và dung dịch AlCl3

Số thí nghiệm thu được kết tủa là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 3: Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân M

là:

A Mg B Cu C Al D Na

Câu 4: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl3 là:

A Al B Ag C Zn D Mg

Câu 5: Chất nào sau đây bị hòa tan khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng?

A MgO B CuO C Fe2O3 D Al2O3

Câu 6: Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH

1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối Khối lượng mol phân tử của X là:

A 75 B 89 C 125 D 103

Câu 7: Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là:

A Na3PO4 B NaHCO3 C NaOH D NaCl

Câu 8: Cấu hình của ion kim loại giống cấu hình của khí hiếm là:

A Fe3+ B Cr3+ C Cu2+ D Ca2+

Câu 9: Công thức phân tử của triolein là:

A C57H110O6 B C57H104O6 C C54H104O6 D C54H110O6

Câu 10: Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức X bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi

cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan Axit X là:

A CH3CH2COOH B HCOOH C CH3COOH D CH2=CHCOOH

Câu 11: Sắt tây là hợp kim của sắt và kim loại M M là:

A Zn B Pb C Sn D Cr

Câu 12: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ visco B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ tằm

Câu 13: Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc C6H10O5 có:

A 4 nhóm -OH B 3 nhóm -OH C 2 nhóm -OH D 1 nhóm -OH

Câu 14: Cho khí CO đi qua Fe3O4 nung nóng thu được chất rắn X Trong X không thể chứa chất nào

sau:

A Fe, FeO B FeO C Fe D Fe2O3

Trang 21

Trang 2/5 - Mã đề thi 15

Câu 15: Tơ nilon -6,6 thuộc loại:

A tơ nhân tạo B tơ bán tổng hợp C tơ thiên nhiên D tơ tổng hợp

Câu 16: Chất có thể dùng làm khô NH3 là:

A H2SO4 đặc B CuSO4 khan C P2O5 D CaO

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?

A Phương pháp trao đổi ion có thể làm giảm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu

B Thạch cao sống là CaSO4.H2O

C Hỗn hợp tecmit được dùng để hàn đường ray

D Hàm lượng cacbon có trong gang cao hơn trong thép

Câu 18: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian lấy thanh sắt ra, làm khô, thấy khối lượng thanh sắt tăng 3 gam Khối lượng sắt đã phản ứng là:

A 7,0 gam B 8,4 gam C 21gam D 14 gam

Câu 19: Phản ứng nào sau đây không xẩy ra:

A MgCO3 MgO + CO2 B CO2 + C 2CO

Câu 22: Chất nào sau đây không phản ứng được với H2?

A Anđehit fomic B Glucozơ C Etilen D Butan

Câu 23: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH

A Alanin B Phenol C Axit fomic D Ancol etylic

Câu 24: Quặng nào sau đây chứa oxit sắt:

A Đôlomit B Xiđerit C Hematit D Boxit

Câu 25: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A saccarozơ B glucozơ C xenlulozơ D tinh bột

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

- Glixerol, glucozơ, alanin là những hợp chất đa chứa

- Amino axit, amin là những hợp chất có nhóm -NH2

- Đốt cháy este no thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

- PE, PVC được dùng làm chất dẻo

Số phát biểu đúng là:

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 27: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 86,4 gam Ag Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:

A 80g B 40g C 20g D 60g

Câu 28: Dãy gồm các kim loại bị hòa tan trong dung dịch NaOH là:

A Al, Cr B Al, Zn, Cr C Al, Zn D Cr, Zn

Câu 29: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 4,48 lít khí

CO2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng là:

A 50% B 92% C 40% D 84%

Câu 30: Trong các chất sau đây, chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

A Metyl amin B Phenol C Axit axetic D Anđehit fomic.

Trang 22

Câu 31: Cho hỗn hợp X gồm 0,5 mol C2H5OH và 0,7 mol C3H7OH dẫn qua H2SO4 đặc nóng thu được

m gam hỗn hợp Y gồm các ete và anken Cho Y vào dung dịch brom dư thì thấy có 1 mol Br2 đã tham gia phản ứng Giá trị của m là:

A 44,3 B 47 C 43,4 D 45,2

Câu 32: Chia 39,9 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Na, Al, Fe thành ba phần bằng nhau

- Phần 1: Cho tác dụng với nước dư, giải phóng ra 4,48 lít khí H2

- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, giải phóng ra 7,84 lít khí H2

- Phần 3: Cho vào dung dịch HCl dư, thấy giải phóng ra V lít khí H2 (Các khí đo ở đktc) Giá trị V là:

A 7,84 B 13,44 C 10,08 D 12,32

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

- Các chất C2H5OH, CH3OH, C4H10, CH3CHO đều tạo ra trực tiếp CH3COOH bằng một phản ứng

- Anilin, phenol, toluen đều tác dụng với dung dịch brom

- Anđehit fomic, axetilen, glucozơ đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

- Các peptit đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2

- Dung dịch amin bậc I làm quỳ tím ngả thành màu xanh

Số phát biểu đúng là:

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 400 ml dung dịch KHSO4 0,4M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 29,52 gam muối trung hòa và 0,448 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 8,8 gam NaOH phản ứng Dung dịch Y hòa tan tối đa m gam bột Cu Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 0,96 B 1,92 C 2,24 D 2,4

Câu 35: Hấp thụ hết 4,48 lít(đktc) CO2 vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200

ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4g kết tủa Giá trị của x là:

A 0,15 B 0,05 C 0,1 D 0,2

Câu 36: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào 150 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X Cho

dung dịch X tác dụng với 320 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,68 gam kết tủa Giá trị của m là:

A 2,16 gam B 1,62 gam C 2,7 gam D 1,89 gam

Câu 37: Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất)

Cho 5,52 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 8,88 gam Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam hỗn hợp hai muối này trong oxi thì thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 35% B 45% C 40% D 30%

Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuSO4

(c) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(d) Cho nước cứng tạm thời vào dung dịch NaOH

(e) Cho ure vào dung dịch nước vôi trong

(g) Cho Na vào dung dịch FeCl2

Số thí nghiệm thu được kết tủa là:

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 39: Trong quá trình điều chế các chất khí sau trong phòng thí nghiệm: H2, Cl2, SO2, HCl, NH3,

NO2, O2 Số chất khí có thể thu được bằng phương pháp đẩy nước là:

Trang 23

Câu 41: Hỗn hợp M gồm hai peptit X và Y, chúng cấu tạo từ một amino axit và có tổng số nhóm -

CO-NH- trong 2 phân tử là 5 với tỉ lệ mol nX: nY=1:2 Thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 12gam glixin và 5,34gam alanin Giá trị của m:

A 16,46 B 15,56 C 14,36 D 14,46

Câu 42: Tiến hành este hóa hỗn hợp axit axetic và etilenglycol (số mol bằng nhau) thì thu được hỗn

hợp X gồm 5 chất (trong đó có 2 este E1 và E2, M M E ) Lượng axit và ancol đã phản ứng lần

lượt là 70% và 50% so với ban đầu Phần trăm về khối lượng của E1 trong hỗn hợp X là:

A 28,519% B 25,574% C 23,934% D 51,656%

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim loại tan hết thu được dung dịch X Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Nồng độ % của muối Fe(NO3)3 có trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào dưới đây?

A 11% B 29% C 44% D 15%

Câu 44: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO4 có nồng độ CM đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anốt thì dừng lại Ngâm một lá sắt dư vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 g Giá trị của CM là:

A 1,8 M B 1,4 M C 1,6 M D 1,2 M

Câu 45: Trộn 5,4 gam bột Al với 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có không khí) Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe Hòa tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 5,376 lít khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và số mol H2SO4 đã phản ứng là:

A 75 % và 0,54 mol B 80 % và 0,52 mol

C 80 % và 0,54 mol D 75 % và 0,52 mol

Câu 46: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu

được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là:

A 55,83% B 44,17% C 47,41% D 53,58%

Câu 47: Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho m gam X vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y Chia Y thành hai phần bằng nhau

- Phần I tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch KMnO4 0,5M

- Phần II hòa tan tối đa 6,4 gam Cu

Giá trị của m là:

A 52 B 104 C 23,2 D 34,8

Câu 48: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 27,25 gồm: Butan, but -1- en và vinylaxetilen Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X thu được tổng khối lượng của CO2 và H2O là m gam Mặt khác, khi dẫn 0,15 mol hỗn hợp X trên vào bình đựng dung dịch brom dư thấy có a gam brom phản ứng Giá trị m và a lần lượt là:

A 43,95 gam và 42 gam B 35,175 gam và 42 gam

C 35,175 gam và 21 gam D 43,95 gam và 21 gam

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

- Phản ứng nhiệt phân muối amoni luôn tạo ra khí NH3

- SO2 là oxit axit, vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa

Trang 24

- HCl là axit mạnh, vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa

- Các chất tan trong nước là những chất điện ly mạnh

- Điện phân là quá trình oxi hóa - khử

- Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)2 là những chất lưỡng tính

- Trong phòng thí nghiệm SO2 được điều chế bằng cách cho nung quặng pirit sắt

Số phát biểu đúng là:

A 4 B 3 C 6 D 5

Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng

kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3 Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là:

A 3,18 gam B 5,36 gam C 8,04 gam D 4,24 gam

- HẾT -

Trang 25

Trang 1/5 – Mã đề thi 14

KHÓA HỌC LUYỆN GIẢI ĐỀ 2016

THẦY: NGUYỄN ANH PHONG

ĐỀ SỐ 14

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN HÓA HỌC 2015 – 2016

MÔN: HÓA HỌC Thời gian: 90 phút

Trích đề thi thử lần 1 – THPT Chuyên Tuyên Quang – 2016

Câu 1: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5);

đimetylamin (6) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

A (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) B (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)

C (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6) D (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)

Câu 2: Cho 15 gam hỗn hợp kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 4,48 lit khí (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là:

A 2,0 B 13,0 C 2,2 D 8,5

Câu 3: Trong phản ứng của các chất vô cơ, phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hóa - khử?

A Phản ứng hóa hợp B Phản ứng phân hủy

C Phản ứng trao đổi D Phản ứng thế

Câu 4: Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là

A Brom B Clo C Iot D Flo

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit fomic tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị m là

A 4,6 gam B 6,9 gam C 9,2 gam D 13,8 gam

A 1 B 4 C 2 D 3

Câu 7: Khi nói về axit fomic và glixerol, kết luận nào sau đây là đúng?

A Cùng phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

B Cùng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cùng phản ứng với dung dịch NaOH

D Cùng phản ứng với dung dịch NaHCO3

Câu 8: Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C glixerol D etylen glicol

Câu 9: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là

A HCl, O3, H2S B H2O, HCl, NH3 C HF, Cl2, H2O D O2, H2O, NH3

Câu 10: Cho các cân bằng hóa học sau:

(a) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (b) 2NO2 (k) N2O4 (k)

(c) 3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không

bị chuyển dịch?

A (d) B (c) C (a) D (b)

Câu 11: Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 3,36 lít

khí (đktc) Hai kim loại kiềm đó là

A K, Rb B Na, K C Rb, Cs D Li, Na

Câu 12: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là

A Tính dẫn điện B Ánh kim C Khối lượng riêng D Tính dẫn nhiệt

Câu 13: Đun nóng 0,1 mol CH3COOH với 0,15 mol C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thì thu được 5,72 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là:

A 50,0% B 60,0% C 43,33% D 65,0%.

Trang 26

Câu 15: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

A Tinh bột B Glucozơ C Anđehit axetic D Axit fomic

Câu 16: Phản ứng hóa học không thể tạo sản phẩm kim loại là

A Na + CuSO4 (dung dịch) → B Cu + Fe(NO3)3 (dung dịch) →

C Fe + AgNO3 (dung dịch) → D H2O2 + Ag2O →

Câu 17: Cho CH3CHO tác dụng với H2 dư (có Ni xúc tác) thu được

A CH3OH B CH3COOH C C2H5OH D C2H6

Câu 18: Cho các nguyên tố: Al (Z = 13), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo

chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

A Mg, Si, Al B Mg, Al, Si C Si, Al, Mg D Si, Mg, Al

Câu 19: Ion X3+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p6 Số hạt mang điện trong ion X3+ là

A 18 B 20 C 23 D 22

Câu 20: Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc với dung

dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A (2), (3) và (4) B (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (2) và (3)

Câu 21: Phát biểu đúng là

A Cr (Z=24) có cấu hình electron là [Ar]3d44s2

B CrO là oxit lưỡng tính

C Trong môi trường axit, Cr+3 bị Cl2 oxi hóa đến Cr+6

D Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO3

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(a) Các tiểu phân Ar, K+ , Cl- đều có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân

(b) Trong nguyên tử, số proton luôn bằng số nơtron

(c) Đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có cùng số khối

(d) Bán kính của cation nhỏ hơn bán kính của nguyên tử tương ứng

Số phát biểu đúng là

A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 23: Dãy chỉ gồm các polime tổng hợp là:

A polietilen; nilon-6; polibutađien; nilon-7 B polietilen; nilon-6,6; xenlulozơ, nilon-7

C polietilen; nilon-6; tinh bột; nilon-6,6 D Polietilen; nilon-6; xenlulozơ

Câu 24: Trong các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A CH3COOH B CH3CH3 C CH3CHO D CH3CH2OH

Câu 25: Cho dãy các chất: Zn(OH)2, H2N-CH2COOH, Fe(OH)3, HOOC-COONa, Al(OH)3, NaHCO3 Số chất trong dãy thuộc loại lưỡng tính là

Trang 27

Trang 3/5 – Mã đề thi 14

4

A 0,2 B 0,5 C 0,6 D 0,25

Câu 29: Cho 6,75 gam amin X đơn chức, bậc 1 phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch

chứa 12,225 gam muối Công thức của X là

A CH3NHCH3 B CH3NH2 C C3H7NH2 D CH3CH2NH2

Câu 30: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+, Ca2+, Cl , SO 2

Chất được dùng để làm mềm mẫunước cứng trên là

A NaHCO3 B H2SO4 C Na3PO4 D BaCl2

Câu 31: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu nào sau đây sai?

A Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc

B Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm

C Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở

D Có 3 chất làm mất màu nước brom

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 30,4 g chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 20,16 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y được

m gam kết tủa Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 119 B 115 C 111 D 112

Câu 33: Oxi hóa 3,2 gam ancol metylic bằng oxi vừa đủ thu được 5,28 gam hỗn hợp sản phẩm X Cho toàn

bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 32,40 B 43,20 C 34,56 D 36,72

Câu 34: Cho 3 chất hữu cơ X, Y, Z (mạch thẳng, chỉ chứa C, H, O) đều có khối lượng mol là 82 (trong đó

X và Y là đồng phân của nhau) Biết 1,0 mol X hoặc Z tác dụng vừa đủ với 3,0 mol AgNO3 trong dung dịch NH3; 1,0 mol Y tác dụng vừa đủ với 4,0 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 Kết luận không đúng khi

nhận xét về X, Y, Z là

A Phần trăm khối lượng oxi trong X là 39,02% và trong Z là 19,51%

B Số liên kết π trong X, Y và Z lần lượt là 4, 4 và 3

C Số nhóm chức -CHO trong X, Y và Z lần lượt là 1,2 và 1

D Phần trăm khối lượng của hiđro trong X là 7,32% và trong Z là 2,44%

Câu 35: Cho 4,08 gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và H2SO4 đun nóng, khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và 1,76 gam hỗn hợp hai kim loại có cùng số mol Biết

tỉ khối của Y đối với H2 là 8 Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau

đây?

A 24,0 gam B 39,0 gam C 19,5 gam D 21,5 gam

Câu 36: Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch X gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 1,5M vào 100ml dung dịch Y gồm

H2SO4 1M và ZnSO4 2,5M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị m là:

A 78,05 B 89,70 C 79,80 D 19,80

Câu 37: Sục khí CO2 từ từ cho đến dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,6M và Ba(OH)2 0,5M thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A rồi nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 10,83 B 9,51 C 13,03 D 14,01

Câu 38: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, Al và Fe tác dụng với một lượng nước dư thu được 8,96 lít H2

(đktc), dung dịch Y và chất rắn Z Cho toàn bộ chất rắn Z tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M, khuấy đều thu được 13,8 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch T chứa hai muối Cho dung dịch T tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 6,0 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 28

Câu 40: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn m

gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,81 mol CO2 và 0,99 mol H2O Giá trị của m và V lần lượt là

A 16,2 và 27,216 B 14,58 và 29,232 C 16,2 và 29,232 D 14,58 và 27,216

Câu 41: Đốt 6,16 gam Fe trong 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2, thu được 12,09 gam hỗn hợp

Y chỉ gồm oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào Z, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 27,65 B 37,31 C 44,87 D 36,26

Câu 42: Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức -OH, -CHO,

-COOH Chia 0,15 mol X thành ba phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Phần hai tác dụng với Na dư, thu được 0,336 lít H2 (đktc) Đun nóng phần ba với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 10,8 gam Ag Phần trăm số mol của chất có phân tử khối lớn nhất trong

X là

A 20% B 40% C 50% D 30%

Câu 43: Trường hợp nào dưới đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Sục CO2 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2

B Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

C Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3

D Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

Câu 44: Hỗn hợp 17,92 lít (đktc) khí X có khối lượng gồm CH4, C2H2, C2H4, C3H6 và 0,3 mol H2 Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 20,16 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O Sục Y vào dung dịch chứa AgNO3/NH3 dư thu được m gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Z làm mất màu tối đa 300ml dung dịch Br2 0,5M Giá trị của m là:

A 18,0 B 16,8 C 12,0 D 14,4

Câu 45: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

A CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2 B NH4Cl NH3 + HCl

C 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 D BaSO3 BaO + SO2

Câu 46: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam thẫm (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Trang 29

A tetrapeptit B tripeptit C đipeptit D pentapeptit

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X gồm butan, ancol etylic và etilen glycol, thu được 4,08

gam hỗn hợp gồm x mol CO2 và y mol H2O Giá trị của x là:

A 75,75 gam B 89,7 gam C 54,45 gam D 68,55 gam

- HẾT -

Trang 30

Mã đề thi 357

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;

Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn=65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước gọi là fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy

uế, diệt trùng Công thức hóa học của fomanđehit là

Câu 2: Số đồng phân anken đều có công thức phân tử C4H8 là

Câu 3: Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 4: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Câu 5: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A.Khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng) B.Kim loại Na

C.Dung dịch KOH (đun nóng) D.Dung dịch brom

Câu 6: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

Câu 7: Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H8O là

Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X (ZX <20) có 6 electron lớp ngoài cùng, ở trạng thái đơn chất

X không tác dụng với F2 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A.Ô số 14, chu kì 3, nhóm VIA B.Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA

C.Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA D.Ô số 8, chu kì 2, nhóm IVA

Câu 9: Cho 6,5 gam bột Zn vào dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn, Giá trị của m là

Câu 12: Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là

A.Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 B.Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4

C.Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4 D.Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4

Câu 13: Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A.Zn(OH)2 B.Ba(OH)2 C.Fe(OH)2 D.Cr(OH)2

Câu 14: Đun nóng 4,8 gam CH3OH với CH3COOH dư (xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam CH3COOCH3 Biết hiệu suất phản ứng este hóa tính theo ancol là 60% Giá trị của m là

Câu 15: Chất không thuộc loại phenol là

A.Hidroquinon B.o – crezol C.Ancol benzylic D.catechol

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2016

TRƯỜNG THPT CHUYÊN Môn: HÓA HỌC (Thời gian làm bài 90 phút)

Trang 31

Trang 2/6-Mã đề 357

Câu 16: Khử hoàn toàn 4,8 gam CuO bằng CO ở nhiệt độ cao, khối lượng kim loại tạo ra sau phản ứng là

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?

A.Phenol có lực axit lớn hơn lực axit của ancol benzylic

B.Andehit axetic làm mất màu dung dịch KMnO4

C.Etanol hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành phức chất tan, màu xanh da trời

D.Axit fomic làm mất màu nước brom

Câu 18: Phương trình hóa học nào sau đây là sai:

A.Fe O3 4 8HCl FeCl2 2FeCl3 4 2H O B.2NaOH Cl2 NaCl NaClO H O2

C.4FeCO3 O2 t0 2Fe O2 3 4CO2 D.Cu H SO2 4 CuSO4 H2

Câu 19: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

Câu 20: Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

Câu 21: Tên thay thế của axit cacboxylic có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2COOH là

A.axit propanoic B.axit propionic C.axit butiric D.axit butanoic

Câu 22: Chất nào sau đây không tan trong nước?

A.Saccarozơ B.Xenlulozơ C.Fructozơ D.Glucozơ

Câu 23: Chất nào sau đây trùng hợp tạo poli(metyl metacrylat)?

A.CH2=C(CH3)COOCH3 B.CH2=CHCOOCH3 C.CH3COOCH=CH3 D.CH2=CH(CH3)COOC2H5

Câu 24: Dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là

A.màu tím B.màu xanh lam C.màu vàng D.màu đỏ máu

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam S có trong oxi dư, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 120 ml dung dịch

NaOH 1M thì thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol Giá trị của m là

Câu 26: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc, nóng thường sinh ra khí NO2 Để hạn chế tốt nhất khí NO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 27: Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

Câu 28: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X:

Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

Dung dịch X

H 2 O

H 2 O

Chất lỏng Y

Trang 32

Câu 31: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn và 0,2 mol Mg vào 400ml dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)21M và AgNO31M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X hòa tan hoàn toàn X trong lượng dư dung dịch HNO3 thu được V lít NO(sản phẩm khử duy nhất của N+5 ,đktc) Giá trị của V là :

Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a)Sục khí H2S vào dung dịch NaOH (b)Cho kim loại Na vào nước

(c)Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2. (d)Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH

(e)Cho bột Zn vào dung dịch HNO3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Phản ứng giữa F2 và hơi nước sinh ra O2

B.Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm nó chìm trong dầu hỏa

C.Đám cháy Mg không thể dùng CO2 để dập tắt

D.Si ở thể rắn không tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 36: Nhỏ rất từ từ đến hết 200 ml dung dịch X chứa đồng thời H2SO4 aM và HCl 0,15M vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và Na2CO3 0,4M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí (đktc) Giá trị của a là

Câu 37: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch với

dung môi nước:

Trang 33

Trang 4/6-Mã đề 357

Cu(OH)2,, lắc nhẹ Cu(OH)2 không

tan

Dung dịch xanh lam

Dung dịch xanh lam

Dung dịch xanh lam Nước brom

Mất màu nước brom và có kết tủa trắng xuất hiện

Mất màu nước brom

Không mất màu nước brom

Không mất màu nước brom

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A.Phenol, axit fomic, saccarozơ, glucozơ B.Anilin, glucozơ, glixerol, frutozơ

C.Anilin, matozơ, etanol, axit acrylic D.Phenol, glucozơ, glixerol, mantozơ

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam hợp chất hữu cơ X mạch hở, cần dùng vừa đủ 16,8 lít O2 (đktc), thu d dược CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 6 Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, X phản ứng hết với lượng dư dung dịch NaOH chỉ sinh ra một muối của axit no, mạch hở và một ancol có

công thức phân tử C3H7OH Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là

Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở (đều chưa C, H, O) trong phân tử mỗi chất có hai nhóm trong

số các nhóm –CHO, -CH2OH, -COOH Đốt cháy hoàn toàn 17,1 gam X thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và m gam

H2O Cho 17,1 gam X tác dụng hết với Na dư, thu được 2,8 lít H2 (đktc) Mặt khác, cho 17,1 gam X phản ứng

hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54 gam Ag Giá trị của m là

Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a)Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b)Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(c)Cho tính thể NaNO2 vào dung dịch NH4Cl bão hoà rồi đun nóng

(d)Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl

(e)Đun nóng hỗn hợp gồm NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Số thí nghiệm không sinh ra đơn chất là

Câu 41: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O3N2 Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của

V là

Câu 42: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 (trong đó oxi chiếm 25,8% về khối lượng của

X) vào dung dịch H2SO4 loãng, rất dư, thu được dung dịch Y Biết rằng 1/10 dung dịch Y làm mất màu vừa đủ

30 ml dung dịch KMnO4 0,2M Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 43: Hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp Đun m gam X với H2SO4 đặc, thu được H2O và hỗn hợp

các chất hữu cơ Y gồm hai ancol và ba ete Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 7,56 lít O2 (đktc), sinh ra 5,04 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) đun nóng Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ và hơi nước Cho Z tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung

dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 16,2 gam Ag Tên thay thế của ancol có khối lượng mol phân tử lớn

hơn trong X là

A.butan-2-ol B.propan-1-ol C.butan-1-ol D.propan-2-ol

Câu 44: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, hiệu suất 100% dòng điện có cường độ không đổi) dung dịch X

gồm 0,2 mol CuSO4 và 0,15 mol HCl, sau một thời gian điện phân thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 14,125 gam so với khối lượng dung dịch X Cho 15 gam bột Fe vào Y đến khi kết thúc các phản ứng thu được

m gam chất rắn Biết các khi sinh ra hòa tan không đáng kể trong nước Giá trị của m là

Trang 34

Câu 45: Có 3,94g hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 ( trong đó Al chiếm 41,12% về khối lượng ), thực hiện phản

ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X trong chân không thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung

dịch chứa 0,314 mol HNO3 thu được dung dịch Z chỉ có các muối và 0,02 mol một khí duy nhất NO Cô cạn dung dịch Z, rồi thu lấy chất rắn khan nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được hốn hợp khí

và hơi T.khối lượng của T gần giá trị nào nhất sau đây?

A 14,15 gam B 15,35 gam C.15,78 gam D 14,58 gam

Câu 46: X, Y là hai axit cacboxylic no,đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX< MY), T là este tạo bởi X, Y với một ancol 2 chức Z.Đốt cháy hoàn toàn 3,21 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T bằng lượng vừa đủ O2, thu được 2,576 lít CO2 (đktc) và 2,07 gam H2O Mặt khác 3,21 gam M phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch

KOH 0,2M, đun nóng.Phát biểu nào sau đây sai?

A.Thành phần % theo số mol của Y trong M là 12,5%

B.Tổng số nguyên tử hidro trong hai phân tử X, Y bằng 6

C.Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử T bằng 6

D.X không làm mất màu nước brom

Câu 47: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (MX<My<MZ và số mol của Y bé hơn số mol của X) tạo

thành từ cùng một axit cacboxylic (phân tử chỉ có nóm –COOH ) và ba ancol no (số nguyên tử C trong phân tử

mỗi ancol nhỏ hơn 4) Thủy phân hoàn toàn 34,8 gam M bằng 490 ml dung dịch NaOH 1M (dư 40% so với

lượng phản ứng) Cô cạn hốn hợp sau phản ứng thu được 38,5 gam chất rắn khan Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 34,8 gam M trên thì thu được CO2 và 23,4 gam H2O thành phần phần trăm theo khối lượng của Y trong M

là?

A.24,12% B 34,01% C 32,18% D 43,10%

Câu 48: Hốn hợp X gồm tripeptit Y, tetrapeptit Z và pentapeptit T (đều mạch hở) chỉ được tạo ra từ Gly, Ala và

Val Đốt cháy hoàn toàn m gam X, rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2, H2O và N2) vào bình đựng 140ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có 840 ml (dktc) một khí duy nhất thoát ra và thu được dung dịch có khối lượng tăng 11,865 gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban

đầu.Giá trị của M gần với giá trị nào nhất sau đây?

A.7,26 B 6,26 C.8,25 D 7,25

Câu 49: Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06 mol O2 và 0,03 mol Cl2, rồi đốt nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt Hòa tan hết hốn hợp này

trong một lượng dung dịch HCl ( lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X Cho dung dịch

AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc các phản ứng thì thu được 53,28 gam kết tủa (biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất) Giá trị của m là?

A.6,72 B 5,60 C 5,96 D 6,44

Câu 50: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCHO, CH3COOH,HCOOCH3, CH3COOC2H3, CH2OHCH(OH)CHO và

CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam X cần dung vừa đủ 12,04 lít O2 (dktc), thu được CO2 và 9 gam H2O Thành phần phần trăm theo khối lượng của CH3COOC2H3 trong X là

A.15,58% B 12,46% C.31,16% D 24,92%

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
Hình v ẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? (Trang 28)
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh : - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
Hình v ẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh : (Trang 56)
Câu 37: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH 3  (ban đầu trong bình chỉ có khí NH 3 , chậu thủy tinh  chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein): - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
u 37: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm về NH 3 (ban đầu trong bình chỉ có khí NH 3 , chậu thủy tinh chứa nước cất có nhỏ vài giọt phenolphtalein): (Trang 75)
Câu 7: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm: - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
u 7: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm: (Trang 92)
BẢNG ĐÁP ÁN - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 111)
BẢNG ĐÁP ÁN - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 115)
BẢNG ĐÁP ÁN - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 122)
BẢNG ĐÁP ÁN - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 126)
Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm chứng minh: - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
Hình v ẽ trên mô tả thí nghiệm chứng minh: (Trang 130)
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 33 - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
33 (Trang 132)
BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 32 - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
32 (Trang 136)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
Hình v ẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? (Trang 144)
Câu 44: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm sinh ra khí C: - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
u 44: Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm sinh ra khí C: (Trang 174)
BẢNG ĐÁP ÁN - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 243)
BẢNG ĐÁP ÁN – ĐỀ THI THỬ LẦN 2 - tổng hợp đề thi thử môn hóa giải chi tiết
2 (Trang 260)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w