1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử môn hóa 2014 khối A và khối B của Bộ Giáo dục

20 546 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 489,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Số hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C3HxO vừa tác dụng với H2xúc tác Ni, toC, vừa phản 4 H2SO4và H2CrO4là những axit có tính oxi hóa mạnh.. Số chất tác dụng được với dung d

Trang 1

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh: Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của một số nguyên tố:

H = 1, C = 12, Li = 7, N = 14, O = 16, Na = 23, K = 39, Ca = 40, Ba = 137, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag =108,

Pb = 207, Au = 197, Sn = 119, Al = 27, S = 32, Mn = 55, Cr = 52, Br = 80, Mg = 24, Rb = 85, Sr = 88, Cs = 133,

He = 4, Ni = 58, Cl = 35,5

Câu 1: - Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, phenol, o-crezol, p-xilen, isopren, alanin, catechol, axit benzoic, khí sunfurơ, xiclobutan, khí clo, anilin, ancol anlylic Số chất phản ứng được với nước brom là x

- Cho các phản ứng hóa học sau:

o t

o t

(3) CH2=CH2 + O2

o xt,t

o 4 HgSO ,t

(5) CH3-CH2-CH(OH)-CH3 + O2

o xt,t

o 4 HgSO ,t

(7) 1,1-đicloetan + NaOH

o t

o t

(9) CH4 + O2 ,

o

o

 (11) 1,2,3-triclopropan + NaOH

o t

Số phản ứng tạo ra anđehit là y

Tổng giá trị (x + y) là

Câu 2: Cho các cặp chất sau:

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Câu 3: Cho các thí nghiệm sau đây:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2014

MÔN: HÓA HỌC; KHỐI A, B

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 60 câu, 20 trang)

Mã đề thi 945

Trang 2

(1) Nung hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl

(2) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ, graphit)

(4) Nhiệt phân Ca(NO3)2

(5) Cho khí CO2 tác dụng với H2O có ánh sáng mặt trời, clorofin

(6) H2O2 tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4

(7) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI

(8) Điện phân NaOH nóng chảy

(9) Dẫn hơi nước qua than nóng đỏ

(12) Nhiệt phân muối NH4HCO3

(13) Hấp thụ Na2O2 vào nước, đun nóng

(14) Điện phân dung dịch HCl

(15) Cho MnO2 tác dụng với H2SO4 đặc nóng

Số thí nghiệm thu được khí oxi là

A 8 B 9 C 10 D 11

Câu 4: Cho các phản ứng sau:

KHSO3 + FeS + HNO3 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + NO + H2O

Cho các phát biểu sau:

(1) Ứng với công thức C3H4có 3 đồng phân cấu tạo

(3) Số hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C3HxO vừa tác dụng với H2(xúc tác Ni, toC), vừa phản

(4) H2SO4và H2CrO4là những axit có tính oxi hóa mạnh

(5) Nguyên liệu để điều chế phân lân là quặng apatit và quặng photphoric

điện phân làm cho phenolphtalein hóa hồng thì y > 2x

(7) Tính oxi hóa, axit của HClO đều mạnh hơn HBrO

(8) Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là moocphin

(9) Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon; các tiểu phân Ar, K+và Cl–có cùng số điện tích hạt nhân

(10) Ure-fomanđehit, tơ tằm, nilon-6,6 đều chứa nhóm –NH-CO-

(11) Dãy các chất tan được trong dung dịch NaOH loãng và HCl loãng là: Zn(OH)2, NaCl, NH4Cl,Zn, Al2O3

Số phát biểu sai là e

Tổng giá trị (m + e) là

A 106 B 107 C 105 D 108

Câu 5: Hỗn hợp A gồm hai anken (ở thể khí) liên tiếp trong cùng 1 dãy đồng đẳng hợp nước tạo thành 2 ancol (một ancol có dạng mạch nhánh) Biết thể tích hỗn hợp là V lít, hiệu suất đều bằng 40% Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau Cho Na tác dụng với phần 1 thu được 2,464 lít H2 (ở 27,3oC, 1atm) Đun nóng phần 2 với H2SO4

Trang 3

đặc tạo 3,852 gam hỗn hợp 3 ete Biết 50% lượng ancol có số nguyên tử cacbon ít hơn và 40% lượng ancol có số nguyên tử cacbon nhiều hơn đã tạo thành ete Tỉ lệ khối lượng của hai anken trong A là

A m1 : m2 = 1 : 4 B m1 : m2 = 2 : 1 C m1 : m2 = 1 : 1 D m1 : m2 = 1 : 3

Câu 6: Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol HCOOH, 1 mol CH3COOH và 2 mol C2H5OH ở toC (trong bình kín dung tích không đổi) đến trạng thái cân bằng thì thu được 0,6 mol HCOOC2H5 và 0,4 mol CH3COOC2H5 Nếu đun

bằng thì thu được 0,8 mol HCOOC2H5 Giá trị của a là

Câu 7: Thực hiện 2 trường hợp sau:

- Trường hợp 1: Điện phân nóng chảy 13,3 gam muối clorua của kim loại kiềm thổ thu được 3,136 lít khí (đktc)

dùng dư 20% so với lượng cần thiết trong quá trình Thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng là V1

- Trường hợp 2: Từ 388,8 gam khoai có chứa 25% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế được

V2 ml rượu 690 (biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 gam/ml hiệu suất chung của cả quá trình là 80%) Giá trị của (V1 + V2) là

Câu 8: - X là este có công thức phân tử C9H10O2 (hợp chất thơm, chứa vòng benzen) a mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì có 2a mol NaOH phản ứng Số đồng phân của X thỏa mãn tính chất trên là x

Cho các phản ứng sau:

Số phản ứng tạo kim loại là y

Tổng giá trị (x + y) là

Câu 9: Hỗn hợp A gồm axit acrylic, metyl fomat, axetanđehit, alanin và etyl amin Biết 35,35 gam hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH dư, sau phản ứng thu được 47,35 gam hợp chất hữu cơ Mặt khác đốt cháy hết 35,35 gam A cần dùng 37,24 lít khí O2 (ở đktc) thu được 59,4 gam CO2 và 2,8 lít khí N2 (ở đktc) Thành phần % theo khối lượng của axit acrylic có trong hỗn hợp A là

Câu 10: Cho 6,50 gam một mẫu quặng sắt gồm FeO, Fe2O3 và 20% tạp chất trơ vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư),

thì cần 100 ml dung dịch KMnO4 0,1 M Mặt khác cho 7,80 gam mẫu quặng trên vào dung dịch H2SO4 loãng dư, được

Câu 11: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2 Biết KClO3 phân hủy hoàn

Trang 4

lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích V(N2) : V(kk) = 1 : 3 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí

Z Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí, trong đó CO2 chiếm 22,92% thể tích Giá trị của m là

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

(2) Dùng nước và dung dịch BaCl2 để nhận biết 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3 và BaSO4

(3) Theo thuyết bronsted thì các ion HCO3–, H2PO4– và HS– đều thể hiện tính lưỡng tính khi tham gia phản ứng hóa học

(4) Buten-1, propin, anlen và metylxiclopropan đều làm mất màu dung dịch brom

(5) Clo hóa trimetylbenzen (ánh sáng 1 : 1) thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất

(6) Tên gọi hiđrocacbon có công thức cấu tạo CH3-CH2-CH[CH(CH3)2]-CH2-C(CH3)2-CH3 là 4-isopropyl-2,2-đimetylhexan

(7) CrO3, SnO2, SO2 và Cl2O7 đều phản ứng được với dung dịch NaOH loãng

(8) Khả năng phản ứng thế nguyên tử clo bằng nhóm -OH của các chất được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là: phenylclorua, propyl clorua, anlylclorua

(9) Tách nước hoàn toàn ancol butan-2-ol (H2SO4 đặc, 1700C) thu được ba anken là đồng phân cấu tạo của nhau

(10) Trong phân tử CO, NH4Cl, HNO3 và P2O5 có liên kết cho nhận (liên kết phối trí)

(11) Đồng trùng hợp butađien và acryonitrin (xúc tác, nhiệt độ, áp suất) thu được cao su Buna - N

(12) Lực bazơ được sắp xếp tăng dần trong dãy (từ trái sang phải) C6H5NH2, p-O2N-C6H4NH2, p-CH3

-C6H4NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH

(13) Amophot là hỗn hợp của hai muối (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4

(15) SO2, SO3, vinylbenzen và H2S đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường

(16) Để phân biệt axit acrylic và axit fomic, người ta dùng thuốc thử là dung dịch brom

(17) Trong thực tế, phenol dùng để sản xuất axit picric, nhựa novolac, chất diệt cỏ 2,4 - D và salixanđehit

Số phát biểu không đúng là

Câu 13: Hỗn hợp A gồm tripeptit Ala-Gly-X và tetrapeptit Gly-Gly-Ala-X (X là α-aminoaxit có 1 nhóm –NH2 và

1 nhóm –COOH trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,29 mol hỗn hợp A, sau phản ứng thu được 93,184 lít khí

được m gam muối khan Tổng khối lượng muối glyxin và muối X trong m là

Câu 14: - Cho các chất sau: NaClO, KMnO4, CaOCl2, Na2CO3, Mg(HCO3)2, Na2ZnO2, HCOONH4, NH4ClO4,

Na2C2O4, (NH4)2SO3, CH3OH, NaCrO2, FeS, K2S, Al4C3, AgNO3, (NH2)2CO và CrO Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

Số phản ứng oxi hóa khử khác nhau nhiều nhất xảy ra là b

Tổng giá trị (a + b) là

Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 5

(1) Sục khí H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(2) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch Mn(NO3)2;

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3;

(4) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào phenyl amoniclorua;

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3;

(8) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2;

(9) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2;

(10) Sục luồng khí NH3 vào dung dịch CuSO4 dư;

(11) Sục khí etin vào dung dịch AgNO3 trong NH3

(13) Cho dung dịch axit axetic vào dung dịch kali phenolat đun nóng

(15) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3

(16) Sục khí H2S qua dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường axit, đun nóng

(17) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch NiCl2

(19) Cho natri sterat tác dụng với Ca(HCO3)2, đun nóng

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 16: Một hỗn hợp khí gồm ankan A và 2,24 lít khí Cl2 được chiếu sáng tạo ra hỗn hợp X gồm 2 sản phẩm thế monoclo và điclo ở thể lỏng có khối lượng 4,26 gam và hỗn hợp khí Y có thể tích 3,36 lít Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 200 ml dung dịch có tổng nồng độ mol các muối tan là 0,6M, còn lại một khí Z thoát ra khỏi bình có thể tích 1,12 lít Các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm theo khối lượng của A trong hỗn hợp là

Câu 17: Cho các phát biểu sau:

(1) Fe, Ba, Na và Rb có thể tác dụng được với nước ở nhiệt độ cao

(2) Saccarozơ, tinh bột, amilozơ, policaproamit, tripanmitin và protein đều có thể bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

gương

(4) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(5) Trong phân tử amylopectin và mantozơ chỉ chứa liên kết α - 1,4 - glicozit

(6) Tất cả các este đều tạo thành từ axit và ancol tương ứng

(7) Dãy các chất: axit salyxilic, axit picric, p-crezol đều là các hợp chất của phenol

(8) Lực axit tăng dần theo thứ tự: C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH

là 9 đipeptit

(10) Metylxiclopentan và isopentan khi tác dụng với Cl2 (ánh sáng khuếch tán, tỉ lệ mol 1 : 1) đều thu được 4 loại dẫn xuất monoclo khác nhau

(11) Số liên kết hiđro được hình thành từ hỗn hợp lỏng ancol etylic và phenol là 2 liên kết

Trang 6

(12) Cl2, NO2 và CO2 khi tác dụng với KOH, sản phẩm luôn tạo ra hai muối

(14) Ancol etylic, axetanđehit, metanol có thể trực tiếp tạo ra được axit axetic (trong điều kiện xúc tác thích hợp)

(16) Giống như anilin, khi nhỏ từ từ dung dịch brom đến dư vào phenol, thì thu được kết tủa màu trắng

(17) Trong dãy các chất: vinyl benzen, stiren, toluen, vinyl axetilen, anilin và anđehit acrylic Số chất phản ứng cộng với dung dịch brom là 5

(18) Dãy các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), HCOONa, NaCl,

NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh lần lượt là: 7 và 5

(19) Phản ứng giữa poliisopren với HCl (xúc tác, nhiệt độ cao) là phản ứng phân cắt mạch polime

Số phát biểu đúng là

Câu 18: Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng Cho A qua ống đựng 10,4 gam CuO nung nóng thu được hai chất hữu cơ B, C và 8,48 gam chất rắn Mặt khác cho hỗn hợp hai chất hữu cơ trên tác

tác dụng với NaOH và đun nhẹ thu được khí E Thể tích khí E thoát ra ở đktc là

Câu 19: Cho các phản ứng sau:

o t

(2) Cu2O + H2SO4 loãng 

o t

o t

(4) NH3 + O2 (xúc tác Pt, nhiệt độ cao) 

o t

(5) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C (lò điện, nhiệt độ cao) 

o t

(6) Cu2O + Cu2S 

o t

(7) SiO2 + C 

o t

o t

(9) K2MnO4 + H2O 

o t

o t

(13) Nhiệt phân muối (NH4)2Cr2O7 

o t

(14) P + NH4ClO4 

o t

(15) CH4 + F2 (ánh sáng) 

o t

(16) NaI + H2SO4 (đặc) 

o t

o t

(18) NH4NO3 

o t

Số phản ứng thu được đơn chất là

Câu 20: - Trong dãy các chất sau: phenyl amoniclorua, natri phenolat, vinyl clorua, tơ lapsan, anlylclorua, benzylclorua, phenylclorua, phenylbenzoat, propylclorua, ancol benzylic, alanin, gly-ala-ala, m-crezol, o-xilen, PVA, NO2, K2HPO4, poliisopren và KPO3 Số chất tác dụng được với dung dịch KOH loãng, nóng là p

- Tiến hành các thí nghiệm sau:

(2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng

(3) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng

(4) Ngâm ngập 1 đinh sắt được quấn 1 đoạn dây đồng trong dung dịch NaCl

Trang 7

(5) Để 1 vật bằng gang ngoài không khí ẩm

(6) Ngâm 1 thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3

(7) Thả 1 viên sắt vào dung dịch chứa đồng thời Al2(SO4)3 và H2SO4

(8) Đốt dây Fe trong bình chứa khí O2

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là k

Giá trị của (p + k) là

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

độ dung dịch [Cu2+] tăng dần

(3) Khi đun nóng ở nhiệt độ cao, tất cả các muối cacbonat của kim loại kiềm thổ đều bị phân hủy

(4) Thứ tự giảm dần bán kính ion từ trái qua phải là O2–, F–, Na+, Mg2+, Al3+

(6) Hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch HCl

(8) Trong pin điện hóa Zn - Pb, ở anot xảy ra sự oxi hóa Zn

(9) Dùng dung dịch HCl có thể phân biệt được 3 chất rắn Fe, FeO và FeS

(10) Cho các chất Fe, Cu, Ag vào các dung dịch HCl, FeCl2, FeCl3, CuSO4 thì số cặp chất xảy ra phản ứng là

5

(11) Dùng H2SO4 đặc có thể làm khô các khí N2, CO2, H2 và H2S

(12) Để điều chế nước Javen trong công nghiệp, người ta điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

(13) Trong các phân tử BCl3, CaO, NH3 thì NH3 có độ phân cực nhỏ nhất

được kết tủa vàng nhạt

(15) Hoạt động của núi lửa, khí thải từ phương tiện giao thông, khí thải công nghiệp, sinh hoạt và nồng độ cao các ion Pb2+, Cu2+, Hg2+ là những nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí

(16) Photpho đỏ hoạt động hóa học yếu hơn photpho trắng

o t

+ CO2 + H2O

(18) Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố: áp suất, nhiệt độ, nồng độ, chất xúc tác, kích thước hạt và thời gian xảy ra phản ứng

Số phát biểu không đúng là

Câu 22: - Cho các chất: HBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu, C, FeO, AlBr3, K2SO3, Fe3O4, Cu2O và Fe2O3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4 đặc, nóng sinh ra khí SO2 là a

- Cho các phản ứng sau:

Trang 8

Số phản ứng thuộc loại cắt mạch polime là k

Giá trị của (a + k) là

Câu 23: Cho các nhận định sau:

(1) Tương tự K và Ba, kim loại crom cũng có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối

(3) Luyện thép bằng phương pháp lò điện sẽ thu được thép có chất lượng cao nhất

(4) Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ, grapfit), ở catot xảy ra sự oxi hóa ion Cu2+. (5) Dung dịch NaCN, nước cường toan có thể hòa tan được vàng

(6) Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2Cr2O7 thu được kết tủa màu da cam

(7) Các hợp chất H2S, SO2, SO3 là chất khí ở điều kiện thường

(8) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử là K, Mg, Si, N

(9) Phân tử CO2 và SO2 có liên kết cộng hóa trị, phân tử của chúng không phân cực

(10) K2CO3 là nguyên liệu quan trọng để sản xuất thủy tinh

(11) Iot, photpho đỏ và H2O có cấu trúc mạng tinh thể phân tử, dễ bay hơi, có nhiệt độ nóng chảy thấp

là 2

(13) Trong phân tử CH4, nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hóa sp3, còn trong phân tử C2H4, cacbon ở trạng thái lai hóa sp2

(14) Poli vinyl clorua, poli etylen, polistiren và nilon - 6 là những polime tổng hợp

(15) Cho các chất sau: H2O, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Chiều tăng dần độ linh động của

benzen, có công thức phân tử C10H8

(17) Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là 3 đồng phân

(18) Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa bột than hoạt tính

(19) Etyl amin, axit axetic, ancol etylic và trimetylamin là những hợp chất có liên kết hiđro giữa các phân tử của chúng

(20) Trong điều kiện thích hợp, propan tác dụng với clo, số dẫn xuất điclo có thể tạo ra là đồng phân cấu tạo của nhau là 4

Số phát biểu đúng là

Câu 24: Cho hai trường hợp sau:

- Trường hợp 1: Hỗn hợp A gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 21 Hỗn hợp Y gồm CH4, C2H4 và C3H4 có tỉ khối so với He là 6,4 Để đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp A cần V1 (lít, ở đktc) hỗn hợp Y

ml dung dịch HCl 1,5M vào X, thu được dung dịch Y và 1,008 lít khí (đktc) Cho Y tác dụng với dung dịch

1,5M thì thể tích khí CO2 lớn nhất thoát ra là V2 (lít, ở đktc)

Giá trị của (V1 + V2) là

Câu 25: Cho hai trường hợp sau:

Trang 9

- Trường hợp 1: Cho m gam xenlulozơ tác dụng với 500 ml dung dịch anhiđrit axetic 0,52M, sau phản ứng thu được a gam xenlulozơ axetat và dung dịch X Dung dịch X phản ứng với 300 ml dung dịch NaOH 1,0M thu được 23,76 gam chất rắn khan Giá trị của a là

khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch Y được chất rắn Z Nung Z đến khối lượng không đổi thấy khối lượng Z giảm 13,1 gam Khối lượng dung dịch Y là b gam

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 20,1 gam hỗn hợp gồm kim loại M (hóa trị n) và Al (có tỉ lệ mol tương ứng 5 : 3)

N2O có tỉ khối so với He là 9,25 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,9 gam muối khan Ở trong tự nhiên kim loại M có hai đồng vị là A và B (có phần trăm khối lượng tương ứng là 75% và 25%), hai số khối hơn

đồng vị B có trong hợp chất M3(PO4)n là

Câu 27: Cho các phản ứng sau:

(13) Dung dịch NaAlO2 tác dụng với C6H5NH3Cl (14) Dung dịch Na2CO3 và phenol

(17) Cho khí Cl2 tác dụng với C2H5OH (xt, toC) (18) Cho Sn(NO3)2 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3

Ở điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra được là

Câu 28: Hỗn hợp khí A gồm một ankan và hai anken là đồng đẳng liên tiếp Cho 560 ml A đi qua ống chứa bột

tích 291,2 ml và tỉ khối đối với không khí bằng 1,313 Biết hai anken có tốc độ phản ứng như nhau Phần trăm theo khối lượng của ankan có trong hỗn hợp A là

A. 28,64% B 40,47% C 17,63% D 28,16%

Câu 29: Chia 4,38 gam hỗn hợp A gồm vinyl fomat, saccarozơ, mantozơ thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp A (với hiệu suất thủy phân các chất lần lượt là 75%, 60% và 80% bằng

dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X rồi cho sản

ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được dung dịch A Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp

Giá trị của m là

Trang 10

Câu 30: Hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại R có hoá trị không đổi Hoà tan 3,3 gam X trong dung dịch HCl dư

thu được 896 ml hỗn hợp khí Y gồm N2O, NO (đktc) có tỉ khối so với C2H6 là 1,35 và một dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH thấy xuất hiện 4,77 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là

Câu 31: X là hỗn hợp đồng nhất gồm hai kim loại Fe và Cu, trong đó Fe chiếm 52,24% phần trăm khối lượng

được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO Điện phân dung dịch Y với các điện cực trơ, cường độ dòng điện 5A, trong thời gian 2 giờ 9 phút thì kết thúc điện phân Độ tăng khối lượng của catot (giả thiết toàn bộ kim loại sinh ra bám lên catot):

Câu 32: Cho từ từ V lít khí H2S (đktc) vào 300 ml dung dịch CuCl2 0,1M và FeCl3 0,1M đến bão hòa, được dung

1,44 gam, khí D duy nhất không màu hóa nâu ngoài không khí thoát ra và dung dịch E có màu vàng nhạt Giá trị của V là

Câu 33: Tổng số hạt cơ bản của nguyên tố X là 82 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Hòa tan hết 7,6 gam hỗn hợp A gồm một oxit của X và kim loại Cu (biết số mol oxit của X lớn hơn

dịch nước brom, phản ứng kết thúc thu được dung dịch B Trung hòa dung dịch B bằng 400 ml dung dịch KOH

aM thì thu được 11,42 gam chất tan Giá trị của a là

Câu 34: Thực hiện hai thí nghiệm sau:

thu được dung dịch Y Một nữa dung dịch Y hòa tan hết tối đa 2,9 gam Ni Cô cạn nửa dung dịch Y còn lại thì khối lượng muối khan thu được là m gam

3,88 gam chất rắn và dung dịch A Thêm 2,925 gam Zn vào A, sau phản ứng thu được a gam chất rắn Z và

muối khan

Giá trị của (m - n) là

Câu 35: Nung m gam hỗn hợp A gồm Al và FexOy trong điều kiện không có không khí cho đến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Trộn đều X rồi chia thành 2 phần:

(sản phẩm khử duy nhất của N+5)

- Phần 2 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thấy có 0,015 mol khí H2 thoát ra và còn lại 2,52 gam chất rắn Công thức của oxit sắt FexOy và giá trị của m là

Ngày đăng: 31/12/2015, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm