Kiến thức: Học sinh nắm vững Cách viết phương trình tham số PTTS, phương trình tổng quát PTTQ của một đường thẳng, cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, nắm vững các công thức t[r]
Trang 1Tháng 3 năm 2012
SỞ GD – ĐT CÀ MAU TRƯỜNG THPT PHÚ HƯNG
TỔ: TOÁN _ TIN
GIÁO ÁN DỰ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI
CẤP TRƯỜNG
Bài dạy:
Giáo viên: Nguyễn Khánh
Sũng
Trang 2- Tuần 27 – Tiết PPCT: 34
- Ngày dạy: 7/3/2012 – tiết 2 (lớp 10C5 )
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững
Cách viết phương trình tham số (PTTS), phương trình tổng quát (PTTQ) của một đường
thẳng, cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, nắm vững các cơng thức tính gĩc
giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
2 Kỹ năng:
Rèn luyện kĩ năng viết phương trình tham số, tổng quát của đường thẳng; xác định vị trí
tương đối, tính gĩc giữa hai đường thẳng; tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng.
3 Tư duy, thái độ:
Học sinh tư duy linh hoạt trong việc chuyển một bài tốn phức tạp về bài tốn đơn giản
đã biết cách giải, cĩ thái độ tích cực học tập
Học sinh nắm kiến thức biết vận dụng vào giải tốn
II CHẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Kiến thức: Kiến thức hình học phẳng, hình học tọa độ trong mặt phẳng…
- Thiết bị: Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu, phiếu học tập, hệ thống bài tập, …
2 Học sinh:
Ôn lại kiến thức vectơ , học lí thuyết và làm các bài tập dạng bài tập 5, 7, 8, 9 sau bài học phương trình đường thẳng.
III PHƯƠNG PHÁP: Vấn Đáp, gợi mở, kết hợp hoạt động trao đổi
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1 Ổn định lớp: (1 phút) Kiểm tra sĩ số lớp
2 KIểm tra bài cũ:
BÀI TẬP
Trang 3HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH phút TG
- Nêu câu hỏi
- Giới thiệu các khác (Sử dụng
bảng phụ)
- Nêu câu hỏi
- Trả lời
1 2 ; 1 2; 1
2
- Hai HS ghi lên bảng
- Nhận xét
Câu hỏi: Trong mặt phẳng cho hai đường thẳng
1 1 1 1
2 2 2 2
a x b y c
a x b y c
- Các vị trí tương đối của hai đường thẳng?
- Ghi cơng thức tính gĩc giữa hai đường thẳng?
- Ghi cơng thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng?
7
3 Bài mới:(32 phút)
- Ghi bài tập
- Nêu cách giải?
- Chốt lại nội dung
- Giới thiệu cách giải khác
(nếu học sinh chưa chỉ ra
được khi KT bài cũ)
- Giải hệ phương trình (cĩ thể giải cách khác)
- Hai HS giải: a) d1 cắt d2
b) d1d2
- HS nhận xét
- Ghi nhận (nếu cĩ)
Bài 1 : Xét vị trí tương đối của :
a) d1: 2x - y + 5 và d2: 3x + y - 6 = 0
Ta cĩ :
1 1
2 2
1 cắt d2
b) d1: 6x - 3y + 5 = 0
d2:
5
3 2
d2 cĩ PTTQ là: 2x – y – 7 = 0
Ta cĩ:
1 1 1
2 2 2
1d2
12
- Ghi bài tập
- Gọi 1 HS lên thực hiện
- Mời 1 HS nhận xét sữa sai
- Nhận xét, chú ý cho HS
tính chính xác
- Học sinh lên thực hiện
=450
(cĩ thể khơng suy ra được
số đo của gĩc)
- Học sinh nhận xét sửa sai
Bài 2 : Tìm gĩc giữa d 1 và d 2:
d1 : 2x - y + 5 = 0
d2 : 3x + y - 6 = 0
Giải:
Gọi = (d1,d2)
1 2 1 2
2 2 2 2
1 1 2 2
os
c
=
3.2 ( 1).1 2
2
10 5
suy ra =450
6
- Ghi bài tập
- Gọi 2 HS lên thực hiện
- Mời học sinh khác nhận xét
sữa sai
- Nhận xét
- Nhấn mạnh vị trí của điểm
- 2 HS lên bảng giải d(A;)=
13 5
d(B;) = 0
- HS khác nhận xét sửa sai
Bài 3 : Tính khoảng cách
a) Từ A(2;-3) đến : 3x - 4y - 5 = 0
3.2 4( 3) 5
3 ( 4)
=
13 5
b) Từ B(-1;-2) đến :
¿
x =1− 2t y=− 3+t
¿
8
Trang 4và đường thẳng. Vì B suy ra d(B;) = 0
- Xác định bán kính bằng
cách nào?
- Liên hệ giữa tâm I, bán
kính R của đường trịn và
Bán kính R = d(I;)
Bài 4 : Tính bán kính đường trịn tâm I(1;5) tiếp xúc với : 4x - 3y + 1 = 0
Giải:
Bán kính R = d(I;) =
4.1 3.5 1 25
= 2
6
3 Cũng cố: (3 phút)
- Cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, gĩc giữa hai đường thẳng.
- Tổng hợp, chốt lại nội dung và mở rộng liên hệ (nếu cịn thịi gian)
4 Hướng dẫn – BTVN: (2 phút)
- Ơn tập lại kiến thức và làm các bài tập trong phiếu học tập
- Nghiên cứu trước bài phương trình đường trịn
V RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
-Ngày tháng năm 2012 Tuần 27 – tiết 34
Kí duyệt
Nguyễn Trung Thành