1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA môn toán 12 thi GV dạy giỏi tỉnh BP - GDTX

15 285 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 471,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải Gọi mặt phẳng cần tìm là mp... Bài 2PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG... Bài 2:PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNGIV: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.. Tóm lại: Nội dung cần nhớ:Khoảng cách từ

Trang 2

Kiểm tra bài cũ.

Bài tập 1

Viết phương trình mặt phẳng đi qua M( 2; 1; -1) và song song với mặt phẳng

(): 2x + 3y – z + 5 = 0

Bài tập 2

Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A;

Trang 3

Bài tập 1

Viết phương

trình mặt phẳng đi

qua M( 2; 1; -1) và

song song với mặt

phẳng

(): 2x + 3y – z + 5 =

0

Giải

Gọi mặt phẳng cần tìm là mp()

Do mp () đi qua M và song

song với () nên () và

() có cùng véc tơ pháp tuyến là:

Ta có phương trình mp () là:

2(x -2) + 3(y -1) -1(z +1) = 0 Hay 2x + 3y – z – 8 =0

Vậy mp() cần tìm là:

(): 2x + 3y – z – 8 =0

(2;3; 1)

n  

H

M

Trang 4

Bài tập 2:

Viết phương trình

mặt phẳng đi qua 3

điểm A; B; C Biết

tọa độ các điểm

như sau:

A ( 3; 0; 0) ;

B ( 0; 2; 0) ;

Giải

Ta có: Phương trình mặt phẳng theo đoạn

chắn là:

+ + = 1 Hay 4x + 6y + 3z – 12 = 0

3

x

2

y

4

z

Trang 5

Bài 2

PHƯƠNG TRÌNH MẶT

PHẲNG

Trang 6

A C

M

Trang 7

Bài 2:PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

IV: Khoảng cách từ một điểm đến một

mặt phẳng.

Định lí : Trong không gian Oxyz

Cho mp( ) : Ax + By + Cz + D = 0; và điểm M0 ( x0; y0; z0) Khoảng cách từ

M0 đến mp( ) kí hiệu là: d( M0, ())

M H

d

Trang 8

d( M 0 , ()) tính theo công thức:

d( M0,( )) = 0 0 0

| Ax + By + Cz + D|

ABC

Trang 9

Chứng minh định lí( HV theo dọi CM bảng đen)

M 1

M 0

n

Trang 10

Ví dụ 1:

Tính khoảng cách từ

gốc tọa độ O và từ

điểm M( 1; -2; 13) đến

mp():2x - 2y - z +3=0

Giải:

Gốc tọa độ O( 0; 0; 0)và véc

tơ pháp tuyến (2;-2;-1)

Áp dụng công thức trên ta có

d(O,()) =

= = 1

| 2.0 2.0 ( 1).0 3 |

4 4 1

 

3 3

n

Trang 11

Ví dụ 2:

Tính khoảng cách hai

mặt phẳng mp ( ) và

mp( ) song song với

nhau có phương trình

là:

( ): x + 2y + 2z +11 =0

( ): x + 2y + 2z + 2 =0

Hình vẽ

Giải:

Lấy M( 0; 0; -1) thuộc

mp( )và () có véctơ

pháp tuyến (1;2;2) khi đó:

d((),()) = d( M, ( ) )

Áp dụng công thức trên ta có.

d( M, ( ) ) =

= = 3

| 0.1 2.0 2.( 1) 11|

1 4 4

  9

3

H

M

n

Trang 12

Ví dụ 3:

Tính khoảng cách giữa

hai mặt phẳng;

mp ( ) và mp ( )

( ) : x – 2 = 0

() : x – 8 =0

GIẢI:

Lấy M () ;

d(( ),( ) ) = d( M, ( ) )

M  có tọa độ x = 2; y = 0; z = 0

d(() ;()) = d(M;())

H

M( 2;, 0; 0)

Trang 13

Tóm lại: Nội dung cần nhớ:

Khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng.

A.Công thức:

d( M0, ()) =

Chú ý: Giá trị tuyệt đối để khoảng cách

không âm

B Áp dụng công thức thông qua ví dụ

Dặn dò : Học viên về làm bài tập sgk và

một số sách tham khảo ngoài

| Ax + By + Cz + D|

Trang 14

Bài tập về nhà:

Trong không gian oxyz cho điểm A( 3; -1; 2)

và mp () : x + y + z – 7 =0 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mp ().

Hướng dẫn:

Mặt cầu xác định khi biết: Tâm và bán kính Nên ta cần tính khoảng cách từ tâm A đến

Trang 15

Bài học đến đây là kết thúc !

Chúc quý thầy cô sức khỏe và các

em học tập tốt !

Ngày đăng: 15/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ - GA môn toán 12 thi GV dạy giỏi tỉnh BP - GDTX
Hình v ẽ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w