Phản ứng trên thuợc phản ứng thế Phản ứng thế là phản ứng hĩa học giữa đơn chất và hợp chất , trong đĩ nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử cuả một nguyên tố khác trong hợp chất...[r]
Trang 1MÔN: HÓA HỌC 8
Giáo viên: Nguyễn Thanh Đáng
XIN CHµO QUý THÇY C¤ GI¸O
Vµ C¸C EM HäC SINH !
Trang 2Bài 34/Tiết 52: BÀI LUYỆN TẬP 6
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
NỘI DUNG 1
NỘI DUNG 2
NỘI DUNG 3
Thực hiện theo 3 nội dung
Mỗi nội dung là 1 bài tập
Trang 3Nội dung 1
Hoàn thành bảng sau:
Tính chất hóa của H2 Ứng dụng của H2 Vật
lý
Hóa học
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Trang 4Nợi dung 1
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Tính chất của H2 Ứng dụng của H2
Vật lí
Hóa hoc
- Là chất khí không màu, không mùi , không vị,ít tan trong nước , nhẹ nhất
- T/dụng với O2
- T/dụng với CuO
- Nạp vào khí cầu
- Bóng thám không
-Làm nhiên liệu -Làm chất khử
- Nguồn nguyên liệu
Trang 5Nội dung 2
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Thực hiện theo 3
nội dung: Tính chất hóa học đặc trưng của H2:
………
Viết phương trình phản ứng minh họa:
………
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa học nào ?
……….………
(Nếu là phản ứng oxi hóa - khử thì hãy chỉ ra chất nào là chất khử, chất oxi hóa; biểu diễn sơ đồ sự khử , sự oxi hóa)
Trang 6Nội dung 2
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Tính chất hóa học đặc trưng của H2 là:………… Viết phương trình phản ứng minh họa:
……….……
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa học nào ?
(Nếu là phản ứng oxi hóa - khử thì hãy chỉ ra chất nào là chất khử, chất oxi hóa; biểu diễn sơ đồ sự khử , sự oxi hóa)
Tính khử
Chất khử
Chất oxi-hóa
Sự khử CuO
Là phản ứng oxi hóa - khử
CuO + H 2 Cu + Ht 2 O
0
Trang 7Nội dung 3
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Trong phòng thí nghiệm nguyên liệu dùng để điều chế H2 là ………
……… .
Phương trình hóa học: .
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng: :
Trang 8Nợi dung 3
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Trong phòng thí nghiệm: H2 được điều chế bằng cách cho Axit HCl (hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với kim loại Zn (hoặc Fe , Al )
- PTHH:
Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
Phản ứng trên thuôïc phản ứng thế
Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất , trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử cuả một nguyên tố khác trong hợp chất
Trang 9Bài 34/Tiết 52: BÀI LUYỆN TẬP 6
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
(SGK trang 118)
3 nội dung đã học là kiến thức mà các em đã học trong chương V Vậy những kiến thức cần nhớ các
em sẽ học ở SGK
Vận dụng các kiến thức đã học ta giải một số bài tập sau:
II BÀI TẬP
Trang 10Bài tập 1
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
(SGK trang 118)
II BÀI TẬP
1/ Bài tập 1(118/SGK)
Lập các PTHH sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào ?
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Loại phản ứng hóa học
Hóa hợp Phân hủy Oxi hóa - khử Thế
Trang 11Bài tập 1
Lập các PTHH sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào ?
Phương trình hóa học Loại phản ứng hóa học
Hóa hợp Phân hủy Oxi hóa
-khử Thế
2H 2 + O 2 2H → 2H t 0 2 O
3H 2 + Fe 2 O 3 2 Fe + 3Ht0 2 O
4H 2 + Fe 3 O 4 3 Fe + 4Ht0 2 O
x
x
Trang 12Bài tập 2
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
(SGK trang 118)
II BÀI TẬP
1/ Bài tập 1(118/SGK)
2/ Bài tập 2(118/SGK)
Có 3 lọ đựng riêng biệt các khí sau :
Lọ chứa khí oxi
Lọ chứa không khí
Lọ chứa khí hyđrô.
1
3 2
Có ngọn lửa xanh mờ.
Dùng que đóm đang cháy cho vào mỡi lọ ta thấy
kết quả như sau:
Làm que đóm bùng cháy
Khơng làm thay đởi ngọn lửa que đóm
a b c
d
Làm tắt que đóm
a c
d
Hãy chọn các lọ ghép với kết quả sao cho phù hợp ?
Trang 131 2 3
Hãy quan sát mô hình thí nghiệm nhận biết ba lọ chứa 3 chất khí
H 2 , O 2 và không khí sau: Nêu hiện tượng khi cho que đóm đang cháy vào 3 lọ ?
Qua các hiện tượng trên em hãy nhận biết 3 lọ khí trên ?
Trang 14Bài 34/ Tiết 52 : BÀI LUYỆN TẬP 6
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ :
(SGK trang 118)
II BÀI TẬP
1/ Bài tập 1(118/SGK)
2/ Bài tập 2 (118/SGK)
3/ Bài tập 3:
Bài tâp 3: Có 2 hình vẽ bên: Theo em đâu là cách thu khí Hiđro, đâu là cách thu khí Oxi ?
Giải thích vì sao ?
Trang 15QUAN SÁT HÌNH VẼ SAU
Hình vẽ mô tả cách thu khí Hiđro trong phòng thí nghiệm là:
BÀI TẬP 3
Trang 16Bài 34/ Tiờ́t 52: BÀI LUYậ́N TẬP 6
I.KIấ́N THỨC CẦN NHỚ :
(SGK trang 118)
II BÀI TẬP
1/ Bài tọ̃p 1(118/SGK)
2/ Bài tọ̃p 2 (118/SGK)
3/ Bài tọ̃p 3:
4/ Bài tọ̃p 4:
Khử sắt (III) oxit bằng khí hiđro ở nhiệt độ thích hợp thu đ ợc 2,8 (g) sắt.
a)Viết ph ơng trỡnh hoá học, cho biết chất nào
là chất khử, chất nào là chất oxi hoá ? b) Tính thể tích hiđro cần dùng (ở đktc) ?
V (H 2 ) đktc
n H
n Fe
m Fe
V= n 22,4 Theo PTHH
n =
M
m Fe
B ớc 1
B ớc 3
B ớc 2
m Fe
V H 2 (đktc)
2
Bài giải:
0,05(mol) 56
2,8
b) Sụ́ mol sắt thu được:
a) Phương trỡnh hóa học
Chṍt khử : H 2 ( vỡ chiờ́m Oxi của Fe 2 O 3 ) Chṍt Oxi - hóaá: Fe 2 O 3 (vỡ nhường O 2 cho H 2 )
- Theo PT:
Thờ̉ tích H 2 cõ̀n dùng ở đktc là:
1,68(l) 0,075.22,4
n.22,4
V
Fe
n
M
m Fe
3mol H 2 2mol Fe
0,075mol H 2 0,05mol Fe
Fe 2 O 3 + 3H 2 2Fe + 3H t o 2 O (1)
Trang 17Bài 34/ Tiờ́t 52: BÀI LUYậ́N TẬP 6
CỦNG Cễ́
TRÒ CHƠI LẬT MIấ́NG GHÉP:
(Phía sau cỏc miờ́ng ghép là hỡnh gỡ ?) 1
`
2
Cõu 1 Quỏ trỡnh tỏch oxi ra khỏi hợp chṍt gọi là gỡ?
Đỏp ỏn: S kh ự khử ử
Cõu 4: Hiđro chỏy trong Oxi sinh ra sản phẩm là gỡ ?
Cõu 2: Định nghĩa phản ứng oxi hóa – khử ?
Câu3 So sánh độ nặng của Hiđro và oxi so
vói không khí ?
áp án : Là phản ứng hóa học trong đó xảy ra
Đáp án : Là phản ứng hóa học trong đó xảy ra
đồng thời sự khử và sự ôxi hóa
Đáp án: Hiđro nhẹ hơn không khí còn
O xi nặng hơn không khí
Trang 182-Bµi tËp vÒ nhµ :Bµi 4, 5 /trang 119/SGK
3- ChuÈn bÞ cho tiÕt häc sau:
-§äc tr íc néi dung 3 thÝ nghiÖm
trong bµi 35 chuÈn bÞ cho tiÕt sau
thùc hµnh.
1-Lý thuyÕt : Häc kü phÇn kiÕn thøc cÇn nhí
Bµi 5* / 119 / SGK
CuO + H 2 t Cu + H 2 O (2)
o
H íng dÉn
Ph ¬ng tr×nh ho¸ häc
Fe 2 O 3 + 3H 2 2Fe + 3H t o 2 O (1)
V H 2
n H 2
n Fe
m Fe
V= n 22,4 Theo PTHH
n =
M
m Fe
m hçn hîp - m Fe
m Cu
n Cu
2 H
n
V H 2
(®ktc)
2 H
V
+
?g 6g
V(l)