dòng lệnh, cửa sổ làm việc c Cửa sổ làm việc chính GV: Chốt lại chính, cửa số để vẽ đồ thị d Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số GV: Giới thiệu: thanh bảng chọn, hàm số cửa sổ dòng lệnh, cửa sổ làm [r]
Trang 1Ngày soạn: 04/03/2013 Ngày dạy : 07/03/2013
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math Biết sử dụng
phần mềm Toolkit Math để hỗ trợ giải các bài tập toán, tính toán và vẽ đồ thị toán học
2 Kỹ năng: Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math bằng nhiều các
khác nhau qua đó nắm được một cách tổng quát cách khởi động và thoát khỏi một phần mềm bất
kì Biết giao diện chính và một số lệnh sơ lược của Tookit Math
3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực tìm hiểu kiếm thức mới.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, Phầm mềm Toolkit Math, máy chiếu
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức(1’):
2 Kiểm tra bài cũ (3’):
- Em hãy nêu cách khởi động và thoát khỏi một phần mềm thông thường
3 Nội dung bài mới (38’):
Hôm nay chúng ta sẽ được làm quen với một phần mềm mới, phần mềm này sẽ giúp chúng
ta đỡ nhàm chán với những con số và những phép toán khô khan Tuy nhiêm phần mềm nó không giúp các em giải các bài toán mà nó chỉ giúp chúng ta đối chiếu kết quả mà thôi
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm (7’)
GV: Giới thiệu về phần mềm TIM
GV: Nhưng rất hữu ích cho học
sinh các lớp cấp THCS
GV: Phần mềm TIM hỗ trợ điều gì?
GV: Làm quen với phần mềm này
các em sẽ được học và hiểu hơn
được sức mạnh của máy tính và
phần mềm máy tính hỗ trợ cho việc
học tập hàng ngày của mình
GV: Giới thiệu: tên đầy đủ của phần
mềm là Toolkit for Interractive
Mathematics (TIM) có ý nghĩa là
công cụ tương tác toán học
HS: lắng nghe
HS: phần mềm TIM hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị
HS: lắng nghe
1 Giới thiệu phần mềm :
- Toolkit Math là một phần mềm toán học đơn giản
- Phần mềm TIM hỗ trợ giải bài tập, tính toán và
vẽ đồ thị
- Toolkit for Interractive Mathematics (TIM) có ý nghĩa là công cụ tương tác toán học
Hoạt động 2: Khởi động phần mềm (7’)
GV: giới thiệu HS cách khởi động
phần mềm
GV: Nháy chuột vào ô giữa (công cụ
đại số) để bắt đầu làm việc với phần
mềm
HS: quan sát
HS: theo dõi GV thực hành trên máy
2 Khởi động phần mềm:
Nháy đúp chuột vào biểu tượng
Tuần: 26
Tiết: 49
Đặt vấn đề: Đối với môn Toán đại số, thông thường các em kiểm tra lại kết quả của bài
tập mình làm như thế nào?
- HS: Trả lời các câu hỏi (học sinh có thể tự do nêu ý kiến của mình)
Trang 2Hoạt động 3: Màn hình làm việc chính của phần mềm (10’)
GV: Yêu cầu HS quan sát màn hình
làm việc chính của phần mềm có
dạng như hình 145
GV: Kể tên và chỉ ra các khu vực
chính trên màn hình?
GV: Chốt lại
GV: Giới thiệu: thanh bảng chọn,
cửa sổ dòng lệnh, cửa sổ làm việc
chính, cửa số để vẽ đồ thị hàm số
HS: Quan sát hình
HS: Thanh bảng chọn, cửa sổ dòng lệnh, cửa sổ làm việc chính, cửa số để vẽ đồ thị hàm số
HS: lắng nghe
3 Màn hình làm việc chính của phần mềm
a) Thanh bảng chọn b) Cửa sổ dòng lệnh c) Cửa sổ làm việc chính d) Cửa sổ vẽ đồ thị hàm số
Hoạt động 4: Các lệnh tính toán đơn giản (14’)
GV: Yêu cầu HS lên máy tính và gõ
trong cửa sổ dòng lệnh: simplify 1/5
+ 3/4 và nhấn Enter
GV: Yêu cầu HS quan sát trên cửa
sổ làm việc chính và nhận xét
GV: Yêu cầu HS khác gõ lệnh tính
toán biểu thức khác: simplify 4.8 +
3.4 + 0.7 và nhấn Enter, quan sát kết
quả?
GV: Ví dụ trên cho ta thấy điều gì?
GV: Chốt lại
GV: Giới thiệu: để nhập phép nhân
dùng kí hiệu *, luỹ thừa: ^
GV: Giới thiệu cách khác để thực
hiện lệnh tính toán (simplify) từ
thanh bảng chọn
GV: yêu cầu HS lên bảng thực hiện
GV: Giới thiệu cách vẽ đồ thị của
một hàm số đơn giản ta dùng lệnh
plot từ cửa sổ dòng lệnh
GV: Lấy ví dụ minh hoạ
GV: Chú ý ta có thể vẽ nhiều đồ thị
đồng thời trên cửa sổ bằng cách thực
hiện nhiều lệnh plot
GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hành
HS: Thực hành theo yêu cầu của GV
HS quan sát trên cửa sổ làm việc chính và rút ra nhận xét
HS khác thực hành
HS: Phần mềm TIM có khả năng tính toán chính xác các biểu thức đại số có chứa các
số nguyên, thập phân hoặc phân số Các phép toán thực hiện bao gồm phép cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa
HS: lắng nghe
HS: lên máy thực hành
4 Các lệnh tính toán đơn giản
a) Tính toán các biểu thức đơn giản: (simplify)
- Cú pháp: simplify <biểu thức cần rút gọn>
- Cách thực hiện từ bảng chọn: SGK trang 113
- VD: simpify 3/5 + 4/7 Simplify x^3*y^2+ 2*x^2
b) Vẽ đồ thị đơn giản (plot)
- Cú pháp:
Plot y = <hàm số của x>
- Cách thực hiện từ bảng chọn: SGK trang 114
- VD: plot y = 2*x + 1
4 Củng cố: (2’)
- GV? Cách khởi động, nêu các thành phần chính và thoát khỏi phần mềm ToolKit Math
5 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Xem tiếp phần còn lại của phần mềm Toolkitmath
- Tiết sau học tiếp bài “Học toán với Toolkit Math”./.
6 Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 04/03/2013 Ngày dạy : 07/03/2013
HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH (t2) Tuần: 26
Tiết: 50
Trang 3I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math Biết sử dụng
phần mềm Toolkit Math để hỗ trợ giải các bài tập toán, tính toán và vẽ đồ thị toán học
2 Kỹ năng: Thực hiện khởi động và thoát khỏi phần mềm Toolkit Math một cách thành
thạo Biết sử dụng chương trình, ứng dụng để tìm kiếm các kiến thức cho các môn học liên quan
3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực tìm hiểu kiếm thức mới.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, Phầm mềm Toolkit Math
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:(1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’) Em hãy nêu cách khỏi động, thoát khỏi và trình bày giao diện
chính của phần mềm Toolkit Math
3 Bài mới: (38’)
Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết đến phần mềm ToolKit Math vậy làm thế nào để sử dụng các
lệnh trong chương trình đối với các bài toán của chúng ta thi ta đi vào bài học hôm nay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng
Hoạt động 1: Các lệnh tính toán nâng cao (25’)
GV: Giới thiệu lệnh simplify không
những cho phép tính toán với các phép
toán đơn giản, mà còn có thể thực hiện
nhiều tính toán phức tạp với các loại
biểu thức đại số khác nhau
GV: Lấy ví dụ minh hoạ: tính giá trị của
biểu thức:
3 4
17
2 5
2 1 20
3 5
GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm gõ
vào cửa sổ dòng lệnh
GV: Yêu cầu HS rút ra kết luận
GV: Giới thiệu một chức năng khác của
phần mềm là thực hiện các phép toán
trên đơn thức và đa thức
GV: Để thức hiện các phép toán trên
đơn thức và đa thức ta sử dụng lệnh
Expand
GV: Lấy ví dụ minh hoạ: rút gọn đơn
thức, thực hiện phép tính cộng, trừ đa
thức, phép nhân đa thức
GV: Giới thiệu các thực hiện lệnh
Expand từ bảng chọn
GV: Để tìm nghiệm của một đa thức
chúng ta sử dụng lệnh solve
GV: Giới thiệu cú pháp và lấy ví dụ
minh hoạ
HS: Lắng nghe
HS: Thảo luận nhóm:
simplify(3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
HS: Chúng ta có thể thực hiện mọi tính toán trên các biểu thức số với độ phức tạp bất kì
HS: Quan sát và lắng nghe
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
a) Biểu thức đại số:
- Cú pháp:
Simplify <biểu thức cần rút gọn>
-VD:
simplify(3/2+4/5)/(2/3-1/5)+17/20
b) Tính toán với đa thức:
- Cú pháp:
Expand <biểu thức cần tính toán>
- VD:
expand (2*x)*(9*x^3*y^2)
18.x4.y2
- Thực hiện lệnh expand từ bảng chọn: SGK trang 115
c) Giải phương trình đạisố:
- Cú pháp: solve <phương trình> <tên biến>
- VD:
Solve 3*x + 1 = 0 x
d) Định nghĩa đa thức và
đồ thị hàm số
* Định nghĩa đa thức:
- cú pháp:
Make <tên hàm> <đa thức>
- VD: make p(x) 3*x - 2
Trang 4GV: Giới thiệu một chức năng rất mạnh
của phần mềm là khả năng định nghĩa
các đa thức
GV: Lấy ví dụ minh hoạ
GV: Để định nghĩa một đa thức ta dùng
lệnh make và hướng dẫn HS ghi cú
pháp của lệnh
GV: Nếu đa thức đã được định nghĩa thì
ta có thể thực hiện lệnh Graph để vẽ đồ
thị của hàm số tương ứng với đa thức
đó
GV: Lấy ví dụ minh hoạ
GV: Ngoài ra chúng ta còn có thể giải
phương trình p(x) bằng lệnh solve
GV: Lấy ví dụ minh hoạ
GV: Yêu cầu HS thực hành thảo luận
nhóm các ví dụ trên máy tính
HS: Lắng nghe
HS: Thực hành các ví dụ minh hoạ của GV
p(x) = 3x – 2
* Vẽ đồ thị một hàm số đã được định nghĩa:
- Cú pháp:
Graph <tên hàm số hoặc biểu thức chứa tên hàm số>
- VD: graph p(x)
Hoạt động 3: Các chức năng khác (13’)
GV: Yêu cầu HS đọc phần các chức
năng khác của phần mềm
GV: Yêu cầu HS thảo luận một số chức
năng khác
GV: Vì sao việc thực hiện các lệnh
được tiến hành rất dễ dàng trên cửa sổ
dòng lệnh?
GV: Lệnh nào dùng để xoá thông tin
trên cửa sổ vẽ đồ thị?
GV: Giới thiệu thêm về các lệnh đặt nét
vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị
GV: Cho HS thực hành một số lệnh vừa
học theo nhóm
HS đọc phần các chức năng khác của phần mềm
HS thảo luận một số chức năng khác
HS: trả lời
HS: Lệnh clear HS: Lắng nghe
HS thực hành một số lệnh vừa học theo nhóm
6 Các chức năng khác:
a) Làm việc trên cửa sổ dòng lệnh: SGK
b) Lệnh xoá thông tin trên cửa sổ đồ thị
cú pháp: clear
c) Các lệnh đặt nét vẽ và màu sắc trên cửa sổ vẽ đồ thị:
- Đặt nét vẽ đồ thị (penwith)
- Đặt màu sắc (Pencolor)
4 Củng cố: (2’)
- Nhắc lại các lệnh đã được học với Toolkit Math
5 Hướng dẫn về nhà: (1’)
- Xem trước bài tập thực hành ở mục 7.
- Tiết sau thực hành với “Học toán với Toolkit Math”./.
6 Rút kinh nghiệm: