1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

SO HOC 6 tiet 38 On tap chuong I

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Khi ¦CLN cña hai hay nhiÒu sè bằng 1 thì các số đó đợc gọi là các số nguyªn tè cïng nhau... TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng:..[r]

Trang 1

Gi¸o viªn : Ph¹m ThÞ V©n Anh NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP!

Trang 2

- TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng C¸c dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 3, cho 5 vµ cho 9.

- Sè nguyªn tè – Hîp sè.

- ¦íc chung – Béi chung; ¦CLN – BCNN.

- TÝnh chÊt cña c¸c phÐp to¸n céng, trõ, nh©n, chia vµ phÐp n©ng lªn luü thõa.

Trang 3

A B

747; 235; 2010

Sè a = 835 123 + 318

Sè b = 5 7 11 + 13 17

Sè c = 2 5 6 – 2 29

Sè d = 2002.2003.2004 + 1

1) chia hÕt cho 2 2) chia hÕt cho 3 3) chia hÕt cho 5 4) chia hÕt cho c¶ 2 vµ 5 5) chia hÕt cho 9

Bµi 1: Cho c¸c sè ë cét A, em h·y chän ra c¸c sè tho¶ m·n c¸c yªu cÇu ë cét B:

2010, b, c

2 DÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 3, cho 5 vµ cho 9:

1 TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng:

Víi a, b, c, m N vµ m 0, nÕu: 

,

m

m b

a   th×: abm

b, a m , b m

747, a

747, 2010, a

2010

2010, d

lµ:

lµ:

lµ:

lµ:

lµ:

Bµi tËp:

2 Ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè ch½n

5 Ch÷ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5

9 Tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 9

3 Tæng c¸c ch÷ sè chia hÕt cho 3

?

?

?

?

?

Trang 4

Víi a N vµ a > 1 ta cã:

1 TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng:

2 DÊu hiÖu chia hÕt (SGK Tr 62):

Lý thuyÕt:

97 P b) a = 835.123 + 318; a P

d) c = 2.5.6 - 2.29; c P e) d = 2002.2003.2004 + 1;d P c) b = 5.7.11 + 13.17;b P

a) 747 P 

Bµi 2(BT 165-SGK-tr 63): Gäi P lµ tËp hîp c¸c sè nguyªn tè

§iÒn kÝ hiÖu hoÆc thÝch hîp vµo « vu«ng: 

+) a P

3 Sè nguyªn tè Hîp sè:

Bµi tËp:

747; 235; 2010

a = 835 123 + 318

b = 5 7 11 + 13 17

c = 2 5 6 – 2 29

d = 2002.2003.2004 + 1

a) chia hÕt cho 2 lµ: 2010, b, c

b) chia hÕt cho 3 lµ: 747; 2010, a

c) chia hÕt cho 5 lµ: 2010, d

d) chia hÕt cho c¶ 2 vµ 5 lµ: 2010

b) chia hÕt cho 9 lµ: 747, a

Bµi 1: Cho c¸c sè ë cét A, em h·y chän c¸c sè tho¶ m·n c¸c y/c ë cét B:

a chØ cã hai íc lµ 1 vµ a

(a lµ hîp sè) a cã nhiÒu h¬n hai íc

a > m vµ a m, víi mP

(P lµ tËp hîp c¸c sè nguyªn tè)

,

m

m b

a   th×: abm

b, a m , b m

Víi a, b, c, m N vµ m 0, nÕu: 

Trang 5

Nhỏ nhất

B3: Lập tích các thừa số đã chọn,

mỗi thừa số lấy với số mũ:

x

1 Tính chất chia hết của một tổng:

Lý thuyết:

2 Dấu hiệu chia hết (SGK Tr 62):

3 Số nguyên tố Hợp số:

4 ƯC BC, ƯCLN - BCNN:

x,

a b  x, c  x ƯC(a, b, c)

x

x  a , x  b ,  c x  BC(a, b, c)

Chung Chung và riêng

Lớn nhất

B1: Phân tích các số ra TSNT

B2: Chọn ra các TSNT:

Cách

tìm

Bài tập:

150

Mà Vậy B 120

) 60 (

B

x 

0;60;120;180; 

x

x = 120

Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

b) A = xN /84x;180x;x 6

xN / x  10 ; x  12 ; x  15 ; 100  x  150  a) B =

Bài làm:

Ta có: 84 = 2 3 7; 180 = 2 3 5

ƯCLN(84; 180) = 2 3 = 12

x  Ư(12)

Mà x > 6 Vậy A  12

1;2;3;4;6;12

x

x = 12

BCNN ƯCLN

) 15 , 12 , 10 (

BC

x 

12

;

x ƯC(84, 180)

Ta có: 10 = 2.5; 12 = 22.3; 15 = 3.5 BCNN(10, 12, 15) = 22 3.5 = 60

(2 )đ

(2 )đ (2 )đ

(2 )đ (2 )đ

* Khi ƯCLN của hai hay nhiều số

bằng 1 thì các số đó đ ợc gọi là các số

nguyên tố cùng nhau

Trang 6

x  { 0; 60; 120; 180 … }

) 60 (

B

x 

Ta có: 10 = 2 5; 12 = 22 3; 15 = 3 5 BCNN(10, 12, 15) = 22 3.5 = 60

Gọi số sách cần tìm là x quyển

Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

b) A = xN /84x;180x;x 6

xN /x10;x12;x15;100x150

a) B =

Bài làm:

B Bài tập:

Bài 4: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc

15 quyển đều vừa đủ bó

Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150

) 15 , 12 , 10 (

BC

x 

x = 120

Theo bài ra ta có: x  10 ; x  12 ; x  15

Đáp số: 120 quyển Vậy số sách cần tìm là 120 quyển

và100  x  150

( N*)

(x  N*)

1 Tính chất chia hết của một tổng:

2 Dấu hiệu chia hết (SGK Tr 62):

4 ƯC BC, ƯCLN - BCNN:

Lý thuyết:

3 Số nguyên tố Hợp số:

x x,

a b  x, c  x ƯC(a, b, c)

x

150

100  x

150

100  x

Nhỏ nhất

B3: Lập tích các thừa số đã chọn,

mỗi thừa số lấy với số mũ:

Chung Chung và riêng

Lớn nhất

B1: Phân tích các số ra TSNT

B2: Chọn ra các TSNT:

Cách

tìm

BCNN ƯCLN

a) Vì:

Trang 7

Ta có: 10 = 2 5; 12 = 22 3; 15 = 3 5 BCNN(10, 12, 15) = 22 3.5 = 60

Gọi số sách cần tìm là x quyển

Bài làm:

Bài 4: Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển hoặc

15 quyển đều Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150

vừa đủ bó

) 15 , 12 , 10 (

BC

x 

x = 120

Theo bài ra ta có: x  10 ; x  12 ; x  15

Đáp số: 120 quyển Vậy số sách cần tìm là 120 quyển

x  { 0; 60; 120; 180}

) 60 (

B

x 

và100  x  150

và 100 ≤ x ≤ 150

( N*)

và 100 ≤ x ≤ 150

(x  N*)

thiếu 5 quyển

5 10; 5 12; 5 15

x   x   x   và 100 ≤ x ≤ 150

x + 5  BC (10, 12, 15) và 100 ≤ x ≤ 150

x = 115 ( N*)

………

1 Tính chất chia hết của một tổng:

2 Dấu hiệu chia hết (SGK Tr 62):

4 ƯC BC, ƯCLN - BCNN:

Lý thuyết:

3 Số nguyên tố Hợp số:

x x,

a b  x, c  x ƯC(a, b, c)

x

x  a , x  b ,  c x  BC(a, b, c)

B Bài tập:

Bài 4 :

Nhỏ nhất

B3: Lập tích các thừa số đã chọn,

mỗi thừa số lấy với số mũ:

Lớn nhất

B1: Phân tích các số ra TSNT

B2: Chọn ra các TSNT:

Cách

tìm

BCNN ƯCLN

Trang 8

1 Tính chất chia hết của một tổng:

Lý thuyết:

2 Dấu hiệu chia hết (SGK Tr 62):

4 ƯC BC, ƯCLN - BCNN:

Bài tập:

(a là hợp số)

3 Số nguyên tố Hợp số:

x x,

a b  x, c  x ƯC(a, b, c)

x

x  a , x  b ,  c x  BC(a, b, c)

* Với a N và a > 1 ta có:

+) a P 

a chỉ có hai ớc là 1 và a +) a P a có nhiều hơn hai ớc

a > m và a m, với mP

Với a, b, c, m N và m 0, nếu: 

,

m

m c b

a    thì: abcm

a, b m

m

c

,

m

a b m

a = … 0 thì a chia hết cho cả 2 và 5

3 a và 12 a thì a ƯCLN(3, 12)

a 4 và a 6 thì a BCNN(4, 6)

a 9 5 thì a 5

Bài 5: Các câu sau đúng(Đ) hay sai(S)? Tại sao?

Đ

Đ

S

Đ

 

Có thể em ch a biết:

-Nếu a m và a n thì a BCNN(m, n)

- Nếu a n m và ƯCLN(m, n) = 1 thì a m

* Khi ƯCLN của hai hay nhiều số

bằng 1 thì các số đó đ ợc gọi là các số

nguyên tố cùng nhau

Trang 9

-Ôn tập kỹ lý thuyết ch ơng I, xem lại các bài tập đã chữa.

-Làm các BT 168, 169 – SGK (tr 64), BT203, 211, 212 – SBT + bài 6:

Chuẩn bị giấy để giờ sau kiểm tra

Bài 6: Tìm số tự nhiên x, biết rằng 9x 5 và 10 < x ≤ 15.

Trang 11

10 quyển thì thiếu 7 quyển

Ta có: 10 = 2 5; 12 = 22 3; 15 = 3 5 BCNN(10, 12, 15) = 22 3.5 = 60

Gọi số sách cần tìm là x quyển

Bài làm:

Bài 4: Một số sách nếu xếp thành từng bó

Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150

) 15 , 12 , 10 (

BC

x 

x = 120 Theo bài ra ta có: x  10 ; x  12 ; x  15

Đáp số: 120 quyển Vậy số sách cần tìm là 120 quyển

x  { 0; 60; 120; 180}

) 60 (

B

x 

và100  x  150

và 100 ≤ x ≤ 150 ( N*)

và 100 ≤ x ≤ 150

(x  N*)

3 10; 3 12; 3 15

x   x   x   và 100 ≤ x ≤ 150

x - 3  BC(10, 12, 15) và 100 ≤ x ≤ 150

x = 123 ( N*)

………

10 quyển, 12 quyển

12 quyển thì thừa 3 quyển; 15 quyển thì thiếu 12 quyển

vừa đủ bó

hoặc 15 quyển đều

B Bài tập:

Bài 4 :’’

1 Tính chất chia hết của một tổng:

Lý thuyết:

2 Dấu hiệu chia hết (SGK Tr 62):

4 ƯC BC, ƯCLN - BCNN:

(a là hợp số)

3 Số nguyên tố Hợp số:

x x,

a b  x, c  x ƯC(a, b, c)

x

x  a , x  b ,  c x  BC(a, b, c)

* Với a N và a > 1 ta có:

+) a P 

a chỉ có hai ớc là 1 và a +) a P a có nhiều hơn hai ớc

a > m và a m, với mP

Với a, b, c, m N và m 0, nếu: 

,

m

m c b

a    thì: abcm

a, b m

m

c

,

m

a b m

* Khi ƯCLN của hai hay nhiều số

bằng 1 thì các số đó đ ợc gọi là các số

Trang 12

1 Tính chất chia hết của một tổng:

Lý thuyết:

2 Dấu hiệu chia hết (SGK Tr 62):

4 ƯC BC, ƯCLN - BCNN:

Bài tập:

(a là hợp số)

3 Số nguyên tố Hợp số:

x x,

a b  x, c  x ƯC(a, b, c)

x

x  a , x  b ,  c x  BC(a, b, c)

* Với a N và a > 1 ta có:

+) a P 

a chỉ có hai ớc là 1 và a +) a P a có nhiều hơn hai ớc

a > m và a m, với mP

Với a, b, c, m N và m 0, nếu: 

,

m

m c b

a    thì: abcm

a, b m

m

c

,

m

a b m

Có thể em ch a biết:

-Nếu a m và a n thì a BCNN(m, n)

- Nếu a n m và ƯCLN(m, n) = 1 thì a m

5

9  x

Ta có: và 10 < x ≤ 15

Mà: ƯCLN(9, 5)= 1

5

x và 10 < x ≤ 15

x B(5) và 10 < x ≤ 15

H ớng dẫn:

* Khi ƯCLN của hai hay nhiều số

bằng 1 thì các số đó đ ợc gọi là các số

nguyên tố cùng nhau

………

Ngày đăng: 23/06/2021, 23:51

w