1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tin học 6 - Tiết 34: Ôn tập

4 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 159,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI 8 ph ?2 Hãy nhớ lại một tính chất của phép nhân các số, phát biểu tiếp các khẳng định sau : “Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 - HS ngồi nhớ lại tí[r]

Trang 1

 Giáo án ĐẠI SỐ 8 GV : Huỳnh Thanh Minh

NS : 10/2/08

I/ Mục tiêu của bài học :

*

- HS & '() tính + : 0 0

0

A

A B

B

   

- ,- / tính + trên '1  2 3(4 trình tích

-

* = >  '< '() : ?! @A HS & '() 3(4 pháp  2 3(4 trình tích và  2 '() các pt tích < 4 "2

II/ Chuẩn bị :

* GV : C< giáo án, "2 3/D nam châm

* HS : Ôn -3 cách  2 các < 3(4 trình 'F D 3(4 pháp phân tích '!  thành nhân 7

III/ Tiến trình lên lớp :

HOẠT ĐỘNG 1 : KIỂM TRA ( 6ph)

- GV treo "2 3/ ghi @H 9 dung I 1 tra

- B 1 H S lên "2  2

 - xét

1 HS lên "2  2 và 2 JM3 cùng  2

 HS khác - xét và "8 sung - 3B 2 3(4 trình : 2 4

5

x   x

HOẠT ĐỘNG 2 : I PHƯƠNG TRÌNH TÍCH VÀ CÁCH GIẢI (8 ph)

?2 Hãy nhớ lại một tính chất của phép nhân

các số, phát biểu tiếp các khẳng định sau :

“Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0

thì ………… ; ngược lại, nếu tích bằng 0 thì ít

nhất một trong các thừa số của tích ………”

VÍ R 1 : B 2 3(4 trình

2x3x 1 0 (1)

- GV dùng "2 3/ ghi @H 9 dung bài  2

 ! vd 1 và (M U

 PT (1)  là pt tích

- HS W M J< tính + nào 'X  ! phép nhân

 HS ' < Y 2 JZ

- HS theo dõi và 2 JZ câu \  ! GV

Trang 2

 Giáo án ĐẠI SỐ 8 GV : Huỳnh Thanh Minh

 8 quát : pt tích là pt có < :

A x B x    0

 ^_ 9 pt tích có 3; 4; a! @A

 V(4 trình tích là 3(4 trình có < :

A x B x    0 (*)

 ?1  2 pt tích (*) ta áp / công  sau :     0     0 a   

0 b

A x

A x B x

B x

  



- Ta  2 các pt (a) và (b)

- -3 )3 các  c  ! 2 pt (a) và (b) là

 c  ! pt (*)

HOẠT ĐỘNG 3 : III ÁP DỤNG (16 ph)

VÍ R 2 : B 2 3(4 trình

x1x4  2x2x (2)

- PT (2) có 32 là pt tích không

 GV dùng "2 3/ ghi @H bài  2 và J

"(M

 GV IH 'd có 2 "(M  2 cho VD 2

 Tùy theo bài mà ta có cách

?3 Giải PT :

   2   3  (3)

xxx  x  

Cho C< '9 nhóm

- B HS - xét và @7! bài cho JM3

* Có 1  2 theo 2 cách :

+ Khai  1 và rút  pt W '(! :; pt tích

'1  2

+ Phân tích

 - '() pt tích

VÍ R 3 : B 2 3(4 trình

- PT (2) không 32 là pt tích

- Các nhóm cùng  2 ?3  ?< c 2 nhóm trình bày JZ  2 và các nhóm khác có 1 "8 sung

Trang 3

 Giáo án ĐẠI SỐ 8 GV : Huỳnh Thanh Minh

3 2 (4)

2xx 2x1

- GV treo "2 3/ ghi @H 9 dung bài

'8 trong bài  2

 Sau cùng GV   A cách  2 j

pt không

tích

?4 Giải phương trình :

 3 2  2  (5)

0

xxxx

- B HS lên "2  2  Sau 'X  HS -

xét và GV   A cách  2

- HS xác 'd các "(M  2

- HS lên "2  2  HS khác - xét a lúc + Ta phân tích ngay

PT :; < PT tích '1  2

HOẠT ĐỘNG 4 : BÀI TẬP ( 14ph )

Bài 21 : B 2 các pt sau :

a) 3x2 4 x50

b) 2, 3x6, 9 0,1 x20

- Ta có 1 áp / ngay cách  2 pt tích '1

 2 các pt này hay không ?

- Sau khi 2 HS lên "2  2 GV cùng HS khác

- xét và @7! bài cho 2 JM3

c)    2 

4x2 x  1 0

- Em nào có 1  2 pt c) ?

 Gv - xét cách  2 pt 2

1 0

x  

 GV & J< tính +  ! Jne a! "- 2

 f  A cách trình bày bài  2 cho < pt

này

Bài 22 : B 2 các pt sau :

a) 2x x  3 5 x 3 0

x   x  x

- B 2 HS lên "2  2

- HS : 2 pt này chính là 2 pt tích  có 1  2 theo cách  2 pt tích

- 2 HS lên "2  2  HS khác - xét và @7!

bài

- HS lên "2  2 ; có  HS khác - xét cho : c  2 pt x2 1 0

- 2 SH lên "2  2

Trang 4

 Giáo án ĐẠI SỐ 8 GV : Huỳnh Thanh Minh

- - xét và   A cách - < 9 PT

có 1 '(! '() :; < pt tích '1  2  HS khác - xét

IV/ Về nhà :

- Ôn -3 cách  2 PT tích và các PT 'F  (M

-

V/ Nhận xét :

...

* HS : Ôn -3 cách  2 < 3(4 trình ''F D 3(4 pháp phân tích ''!  thành nhân 7

III/ Tiến trình lên lớp :

HOẠT ĐỘNG : KIỂM TRA ( 6ph)

- GV treo... ghi @H 9 dung I 1 tra

- B H S lên "2  2

  - xét

1 HS lên "2  2 2 JM3  2

 HS khác  - xét "8 sung - 3B 2 3(4 trình...

  



- Ta  2 pt (a) (b)

- -3 )3  c  ! pt (a) (b)

 c  ! pt (*)

HOẠT ĐỘNG : III ÁP DỤNG ( 16 ph)

VÍ R : B 2

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm