1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra tiet 56 co dap an ma tran

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 40,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 56 CHƯƠNG III Thoâng Cấp độ Nhận biết Vận dụng hieåu Thấp Cao Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Cộng TNKQ Tìm Giải Tìm Phương nghiệm của phương nghiệm của trình p[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT 56 CHƯƠNG III Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cộng

Phương

trình

ax + b = 0

Tìm nghiệm của

phương trình

ax + b = 0

Giải phương trình tìm nghiệm

Tìm nghiệm của phương trình

Số câu hỏi

Phương

trình tích

Giải phương trình tích

Tìm nghiệm của phương trình

Giải phương trình

Số câu hỏi

Số điểm

1 0,5

1

0,5

1

1

3

2 điểm (20%)

Phương

trình chứa

ẩn ở mẫu

Tìm

nghiệm

của phương

trình

Giải phương trình

Số câu hỏi

Số điểm

1 0,5

1

0,5

1

1

3

2điểm (20%)

Giải tốn

bằng cách

lập phương

trình

Giải

phương

trình

Giải bài tốn vận dụng

Số câu hỏi

TS Điểm

Tỷ lệ %

2,5 25%

2,5 25%

5

Trang 2

Họ và tên:………

Lớp:………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - HỌC KỲ II MÔN ĐẠI SỐ KHỐI 8 TIẾT 56 THỜI GIAN: 45 Phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1 Trong các cặp phương trình sau, cặp phương trình nào tương đương:

A x = 1 và x(x – 1) = 0 B x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0

C 5x = 0 và 2x – 1 = 0 D x2 – 4 = 0 và 2x – 2 = 0

2 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A x2 - 2x + 1 B 3x -7 = 0

3 Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?

A m = 2 B m = – 2 C m = 3 D m = – 3

4 Giá trị x = 0 là nghiệm của phương trình nào sau đây:

C 3x – 2x = 0 D 2x2 – 7x + 1 = 0

5 Phương trình x2 – 1 = 0 có tập nghiệm là:

A S =  B S = {– 1} C S = {1} D S = {– 1; 1}

6 Điều kiện xác định của phương trình

2 5

1 3

x

x x

 

 là:

A x ≠ 0 B x ≠ – 3 C x ≠ 0; x ≠ 3 D x ≠ 0; x ≠ – 3

II PHẦN TỰ LUẬN (7đ)

Câu 1 (4 đ) Giải các phương trình sau:

a

2x 3 1 x

2

 

b 3x – 6 + x = 9 – x

c

2 x  3  x x (2  3)  x

Câu 2 ( 3đ)

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Trang 3

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN : ĐẠI SỐ 8 - TIẾT 56

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)

Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

1

a

2x 3 1 x

2

 

 3(2 x – 3) + 24 = 2(1 – x)

 6x – 9 + 24 = 2 – 2x

 8x = – 13

13 x 8

 

Vậy: Tập nghiệm của phương trình:

13 S

8

 

  

 

b, 3x – 6 + x = 9 – x

 3x + x + x = 9 + 6

 5x = 15

 x = 3

S    3

c

2 x  3  x x (2  3)  x (*)

ĐKXĐ:

0 3 2

x x

 (*)=> x – 3 = 5(2x – 3)

 10x – x = 15 – 3

 9x = 12

4 3

x 

( Thỏa mãn ĐK)

Vậy

4 3

S    

 

Trang 4

Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) ĐK: x > 0

Thời gian người đi xe máy từ A đến B là:

x

30 (h)

Thời gian người đi xe máy từ B đến A là:

x

24 (h)

Vì thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút =

11

2 (h)

nên ta có phương trình:

x x 11 1

30 242

 4x + 120 + 5x = 660

 9x = 540

540

x 60 9

  

(TMĐK)

Vậy: Độ dài quãng đường AB là: 60 km

Ngày đăng: 23/06/2021, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w