ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN HAI LỚP MỘT VÀI TÍNH CHẤT ĐƠN GIẢN... Các ví dụ: Tính các tích phân bội: Làm sao để tính ây ???đ Các em hãy tính tích phân sau?... Đổi biến trong tích phân hai lớp:
Trang 1Chương 5 TÍCH PHÂN BỘI.
A TÍCH PHÂN HAI LỚP.
§1 ĐỊNH NGHĨA TÍCH PHÂN HAI LỚP
MỘT VÀI TÍNH CHẤT ĐƠN GIẢN
• 1 Định nghĩa :
• Cho hàm số z = f(x,y), xác định trên miền D đóng, giới nội.
• + Chia D thành các miền con Dk ( k = 1, 2, …, n) không dẫm lên nhau, gọi
Trang 2f(x,y)dxdy = dy f(x,y)dx.
Trang 32 1
0
Trang 42 Định nghĩa:
Trang 5V = f(x,y)dxdy = dy f(x,y)dx
Trang 7• 4) Gọi M, m là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của f(x,y)
trên D thì:
là giá trị trung bình của f(x,y) trên D
Trang 82 Các ví dụ: Tính các tích phân bội:
Làm sao để
tính ây ???đ
Các em hãy tính tích phân sau?
Trang 9I = dx sinydy = (cos - cos2x)dx = 2.
Các em hãy tính tích phân sau?
Trang 10Đổi biến trong tích phân hai lớp:
• Giacobian của một ánh xạ:
hàm số x(u,v), y(u,v) liên tục và có đạo hàm riêng liên tục trên U
Trang 11• Định lí :
hàm số x(u,v), y(u,v) liên tục và có đạo hàm riêng liên tục trên U = Φ(D) Ta có:
Trang 12Đổi biến trong tọa độ cực:
Trang 13a b
1 2
r
= ab dθ rdr = 2abπ πab
2
Trang 14Tính thể tích vật thể:
xung quanh bởi mặt trụ song song với Oz và có
đường chuẩn là biên của D:
hàm số liên tục với mọi (x,y) trên D
Trang 17Diện tích mặt cong:
chiếu xuống mặt phẳng Oxy là D ta có:
Trang 18• Diện tích mặt tròn xoay:
• Giả sử mặt tròn xoay S nhận được bằng cách quay đường
cong z = φ(x) xác định trên [a; b] trong mặt phẳng Oxz quanh
Oz, ta có:
• Cho mảnh D thuộc mặt Oxy Khối lượng riêng tại điểm (x,y) là
δ(x,y), ta có khối lượng mảnh D là:
• Mô men quán tính của một chất điểm khối lượng m đặt tại điểm
P(x,y) đối với trục Ox, Oy, gốc tọa độ O tương ứng bằng:
b
2 a
Trang 19• Mô men tĩnh của mảnh phẳng:
đặt tại điểm P(x,y) đối với trục Ox, Oy, tương ứng
bằng:
• Trọng tâm của hệ điểm:
Trang 20men quán tính, mô men
2x 2
0 0
M = dx (6x + 6y + 6 x + 6x + 6y + 6 y + 6x + 6y + 6 )dy
= (6x + 6y + 6 xy + 3y + 6x + 6y + 6 y) dx =14
Trang 21• Trọng tâm:
11 10.
12
39 5
x 0
Trang 22CÁC BÀI TOÁN TÍCH PHÂN HAI LỚP
• BÀI 1. Tính các tích phân kép sau:
Trang 23• BÀI 2. Tính các tích phân hai lớp sau:
π π
π 3) I = x -cos(x + y) dx = x[cosx - cos( + x)dx
Trang 24Bài 3 Tìm cận lấy tích phân:
Trang 25BÀI 4. Tính các tích phân hai lớp sau:
x 2) I = dxdy, D : xy =1,x = 2,y = x
5 -x
3 1
1
x x
2) I = xdx = x dx = x - x dx
Trang 315 x
2 2
1) S(D) = dx dy + dx dy
35 + dx dy =
0 y
4
102) S(D) = dy dx
5 2
2 5 4 1 o
r x = 5-x3
q x = 5-x g x =
x 2
Trang 32• 3) Giới hạn bởi các đường :
6x + 6y + 6
-3 -3 - π
18
Trang 33TÍCH PHÂN BA LỚP
• 1 Định nghĩa:
Ω trong không gian Oxyz
k=1 Ω
f(x,y,z)dxdydz = lim f(x,y,z)ΔV
Trang 342 Các tính chất của tích phân ba lớp:
• Định nghĩa:
khả vi liên tục
thành hữu hạn mặt cong trơn
• Định lí:
Ω trong không gian Oxyz với biên là mặt cong trơn từng khúc thì f(x,y,z) khả tích trên Ω
Trang 35Ω Ω =
Trang 36Định lí: Cho hai hàm số f(x,y,z) khả tích trên miền
đóng, bị chặn Ω thì:
• 3 Cách tính tích phân ba lớp:
bởi mặt trụ có đường sinh song song với Oz và
đường chuẩn là biên của miền D (D là hình chiếu của
ψ (x) φ (x,y) b
Ω a ψ (x) φ (x,y)
f(x,y,z)dv = dx dy f(x,y,z)dz.
Trang 38= 8 - 8y - 6x + 6y + 6 y + 4y + 2y dy = 8y - 4y - 2y + y - =