1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu BÀI TẬP LỚN ĐÚC pdf

4 422 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích Bản Vẽ Chi Tiết Trong Đúc
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kỹ thuật Đúc và Gia Công
Thể loại Tài liệu bài tập lớn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích bản vẽ chi tiết: Dựa vào bản vẽ chi tiết.. Chọn mặt phân khuôn: Mặt phân khuôn được chon theo chiều dọc cua vật đúc.. Xác định lượng dư gia công: Sản phẩm đúc là một chi tiết đ

Trang 1

A- THUYẾT MINH

1 Phân tích bản vẽ chi tiết: Dựa vào bản vẽ chi tiết

120

R20

40,5

2 Chọn mặt phân khuôn: Mặt phân khuôn được chon theo chiều dọc cua vật đúc

3 Xác định lượng dư gia công: Sản phẩm đúc là một chi tiết đúc nên không cần xác định lượng dư gia công

4 Xác định dung sai vật đúc: Như bản vẽ chi tiết

5 Xác định bán kính góc lượn: Được xác định trên bản vẽ chi tiết

6 Xác định độ dốc rút mẫu: Mẫu có độ dốc theo cấu tạo chi tiết

7 Lõi vật đúc: Chỉ có lõi chính

8 Tai gối mẫu: Tác dụng tạo ra lòng đẻ đỡ lõi, được làm bằng gỗ

9 Thiết kế mẫu

- Yêu cầu mẫu:

- Vật liệu làm mẫu là gỗ(vì giá thành rẽ, dễ gia công)

- Được ghi trên bản vẽ mẫu

- Mẫu dùng là gỗ phải chú ý:

Khi mẫu được gia công xong phải sơn để có độ bóng, chống thấm nước

10.Thiết kế hộp lõi

- Chọn hộp lõi hai nữa ghép với nhau bằng chốt

- Hộp lõi làm bằng gỗ cách ghép gỗ giống như mẫu

- Bản vẽ hộp lõi:( phần bản vẽ)

Trang 2

Tính toán hệ thống rót

a/ Xác định diện tích rãnh dẫn, ống rót, rãnh lọc xỉ

a.1 Xác định khối lượng vật đúc

Theo bản vẽ chi tiết ta có: Đường kính = 38 mm

Đường kính = 64 mm

Đường kính =94 mm

Chiều cao là h = 75 mm

Biết vật liệu chế tạo búa là kim loại sắt và có khối lượng riêng là

d= 7,874 kg/dm3

Để tính được khối lượng trước tiên ta cần tính thể tích của vật đúc như sau :

V = L.b.h = 150.65.65 = 633750 mm3 = 0,634 dm3

Ta có công thức liên hệ giữa khối lượng và thể tích là :

m = V.d = 0,634 7,874 = 4,99 ≈ 5 kg

a.2 Xác định (v) hệ số cảm thủy lực (cho v = 0,42)

a.3 Xác định thời gian rót (T) (s = 0,4)

a.4 Xác định Hp

a.5 Xác định kích thước ống rót

a.6 Rãnh lọc xỉ

Trang 3

a.7 Rãnh dẫn

b/ Chọn hòm khuôn

b.1 Hòm khuôn trên

Dựa vào cách bố trí vật đúc chọn kích thước hòm khuôn trên b.2 Hòm khuôn dưới

c/ Xác định lực đè khuôn

Xác định theo phương pháp thủy lực

+ Khi đổ kim loại có lực đẩy acsimet tác dụng lên khuôn trên

Fac = V.γgang , V là thể tích của lòng khuôn, ta có V = 0,634 dm3

Vậy Fac = 0,634.10-3.6,8.103 = 4,3112 N

+ Xác định trọng lượng của khuôn trên

γcat = 2,6.103 kg/m3

d/ Quá trình làm khuôn ( khuôn cát)

• Chế tạo mẫu, hộp ruột

• Chế tạo khuôn

• Sấy khuôn

• Ráp khuôn và rót

e/ Lắp khuôn(Bản vẽ lắp khuôn)

B- BẢN VẼ

1 Bản vẽ chi tiết A4

2 Bản vẽ lồng phôi A4

3 Bản vẽ khuôn đúc đang chờ rót A4

Trang 4

4 Các bản vẽ khác có liên quan A4

Ngày đăng: 18/02/2014, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w