1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI TOAN HKI 2012 2013

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh : Tứ giác BCDE là hình thang cân Với điều kiện nào của tam giác ABC thì tứ giác ABEM là hình thoi.. 2x Bài 4: Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ……… Ngày…….Tháng 12 – 2012

TRƯỜNG THCS ……… KIỂM TRA HỌC KÌ I – NH : 2012 – 2013

Họ tên : ………Lớp : 8/…… MÔN : Toán – LỚP 8 - Thời gian : 90’

Số báo danh Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số thứ tự Số mật mã

Lời phê Giám khảo 1 Giám khảo 2 Điểm Số thứ tự Số mật mã

MÃ ĐỀ : T81

I.Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Chọn kết quả đúng nhất ghi vào khung trả lời ở phía dưới

Câu 1: Biểu thức nào dưới đây là bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức x và 2y:

a x2 + 2xy + 4y2 b x2 – 2xy + 4y2 c x2 – 4xy + 4y2 d x2 + 4xy + 4y2

Câu 2: Cho tam giác ABC có BC = 6cm Khi đó độ dài đường trung bình MN bằng:

a 12 cm b 6 cm c 3cm d Không xác định được

Câu 3: Cho hình thang cân ABCD có hai đáy AD và BC Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a BAD CDA  1800 b BAD CBA  1800 c BCD CDA  1800 d ABC BCD

Câu 4: Khai triển (x + 2y)2 được kết quả

a x2 + 4xy + 2y2 b x2 + 2xy + 4y2 c x2 + 2xy + 2y2 d x2 + 4xy + 4y2

Câu 5: Đa thức x3 - 2x2 + ax – 5 chia hết cho đa thức x – 1 khi:

a x = 4 b x = 5 c x = 6 d x = 7

Câu 6: Gía trị của phân thức 2 x

x2−1 đ c xác đ nh khi :ượ ị

a x  1 b x  -1 c x  1 và x  -1 d x  1 hoặc x  -1

Câu 7: Cho tứ giác ABCD có ^A=1 000, ^ B=800, ^ C=2 ^ D thì ^D bằng

a 600 b 500 c 1000 d 1200

Câu 8: Phân thức nghịch đảo của 2 x

2

− 5 y3 là :

a 5 y

3

2 x2 b 2 x

2

5 y3 c 5 y

3

− 2 x2 d − 2 x

2

5 y3

Câu 9: Kết quả (2x 2 y – 3xy 2 ):xy là :

a 2 – 3y b 2x – 3 c 2x – 3y d 2x – 3xy3

Câu 10: Tam giác ABC vuông ở A có AB = 6cm, BC = 10cm Diện tích của tam giác bằng:

a 60 cm2 b 48 cm2 c 30 cm2 d 24 cm2

Câu 11: Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau là :

a Hình bình hành b Hình vuông c.Hình thoi d Hình chữ nhật

Câu 12: Phân tích 3x 2 y – 2xy 2 + 6xy thành nhân tử được kết quả:

a 3xy(x – 2y + 6) b xy(3x – 2y + 6xy) c xy(3x – 2y + 6) d x2y(3 – 2y + 6)

II.Tự luận ( 7 điểm )

Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) 3 x3−6 x2y+3 xy2 b) x3+2 x2+x − xy2

Bài 2: Cho biểu thức M =

2 2

a) Rút gọn M b) Tính giá trị của M khi x =

5 2

 c) Tìm x để M = - 3

Bài 3: Cho ∆ABC vuông tại A , ( AB < AC ) có trung tuyến AM và đường cao AH Trên tia đối của MA lấy điểm

D sao cho MD = MA

a) Chứng minh : Tứ giác ABDC là hình chũ nhật

Trang 2

b) Từ D vẽ đường thẳng song song với BC cắt đường thằng AH tại E Chứng minh : AH = HE c) Chứng minh : Tứ giác BCDE là hình thang cân

d) Với điều kiện nào của tam giác ABC thì tứ giác ABEM là hình thoi

Bài 4: Tìm giá trị của x để phân thức 2 x

x2−1 có giá tr là s nguyên ị ố

BÀI LÀM I.Trắc nghiệm MÃ ĐỀ :

Đáp án

II Tự luận

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 23/06/2021, 12:02

w