Bài 2: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 7 và tổng bình phương hai số đó là 25.. Bài 4: Giải phương trình: a.[r]
Trang 1BỘ ĐỀ SỐ 10
Bài 1:
a) Chứng minh rằng với x > 0; y > 0 và x y; biểu thức:
M = (x√√x − y x −√√y y+√xy) (√x − x − y√y)2 không phụ thuộc vào x và y
b) Rút gọn: N = √x+2√x −1+√x − 2√x −1
Bài 2:
Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 7 và tổng bình phương hai số đó là 25
Bài 3:
a) Tìm và vẽ đồ thị (P) của hàm số y = ax2 biết (P) đi qua điểm A( 2; - 4)
b) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A và tiếp xúc với (P) ở câu a Bài 4: Giải phương trình:
a) √x2+8 x
√x+1 +√x+7=
7
√x+1
b) x4 - 3x2 – 4 = 0
Bài 5:
Tìm giá trị của m để phương trình (ẩn số x):
x2 – 3x + 4 – m = 0 có hai nghiệm số x1; x2 thoả mãn: x1 – x2 = 1
Bài 6:
Cho đường tròn (O; R) và điểm A nằm ngoài (O) sao cho OA = 2R Vẽ hai tiếp tuyến AB; AC với (O); B và C là các tiếp điểm; AO cắt BC tại I
a) Tính OI và BC theo R.
b) H là điểm nằm giữa I và B (H khác B; I) Đường vuông góc với OH tại H cắt
AB, AC tại M và N Chứng minh tứ giác OHBM và OHNC nội tiếp
c) Chứng minh H là trung điểm của MN.
d) Cho H là trung điểm của IB Tính theo R diện tích tam giác OMN.
- Hết