1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KTCHKI NH 20122013 De1 L2

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 17,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ phận gạch chân trong câu: "Hai anh em xin cô tiên cho bà sống mãi với các em." trả lời cho câu hỏi nào.. a..[r]

Trang 1

Trường Tiểu học “C” Nhơn Mỹ

Họ và tên: ………

Lớp: 2…

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN THỜI GIAN: Phút Năm học:2012 - 2013

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm/đúng 1 bài cho 0.5 điểm) -Khoanh vào chữ đặt trước kết quả em cho đúng.

Bài 1 Viết số ?

Bài 2 Các số tròn chục có 2 chữ số là: 10,20,30,40,50,60,70,80,90,100

a Đúng

b Sai

Bài 3 Số 78 đọc là:

a Bảy tám

b Bảy chục tám đơn vị

c Bảy mươi tám

Bài 4 Viết các số 42, 59,38, 70 theo thứ tự từ bé đến lớn là :

a 70, 59, 38, 42

b 38, 42, 59, 70

c 38, 42, 70, 59

Bài 5 Cho phép cộng 28 + 4 = ,kết quả của phép cộng là:

a 68

b 22

c 32

Bài 6 Cho phép trừ 53 - 18 = , kết quả của phép trừ là:

a 35

b 45

c. 55

Bài 7 Nối phép tính với kết quả đúng

Trang 2

Bài 8.

12

THỨ HAI THỨ BA THỨ TƯ THỨ NĂM THỨ SÁU THỨ BẢY CHỦ NHẬT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 Xem tờ lịch trên rồi viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: a Ngày 1 tháng 12 là thứ tư, ngày 2 tháng 12 thứ ……

b Tháng 12 có …… ngày chủ nhật Đó là các ngày :5, 12, 19, 26 B/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm) Bài 1 Đặt tính và tính (1 điểm) 54 + 29 76 - 45

Bài 2 Điền dấu thích hợp vào ô trống ( >, < , = )(1 điểm) 36 + 7 7 + 36 35 + 19 91 - 34 Bài 3 Tìm x :(1 điểm) X + 17 = 45 ………

… ………

… ………

… X - 26 = 34 ………

………

………

Bài 4 Số ? (0.5 điểm) 4 dm = cm 20 cm = dm Bài 5 Một cửa hàng buổi sáng bán được 83 lít dầu, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 27 lít dầu Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu? (1,5 điểm) Giải

Bài 6.(1 điểm)

a Vẽ đường thẳng đi qua điểm O

b Chấm thêm hai điểm C và D để C, O, D thẳng hàng

Trang 3

.

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN A/ Phần trắc nghiệm ( 4 điểm/đúng 1 bài cho 0.5 điểm)

B/Phần tự luận:

Bài 1.

Bài 2 Điền dấu thích hợp vào ô trống ( >, < , = )(1 điểm)

Bài 3 Tìm x :(1 điểm) – Đúng 1 bài 0.5 điểm

X + 17= 45

X = 54 – 17

X = 28

X - 26 = 34 X= 34 + 26 X= 60

Bài 4 Số ? (0.5 điểm) - Đúng 1 bài 0.25 điểm

4 dm = 40 cm 20 cm = 2dm

Bài 5

Giải

Đúng lời giải (0.5 điểm)

Đúng phép tính(0.5 điểm) 83 -27 = 56 ( lít)

Đúng đáp số (0.5 điểm)

Bài 6.(1 điểm)

a Vẽ được đường thẳng đi qua điểm O.(0.5 điểm)

b Chấm thêm hai điểm C và D để C, O, D thẳng hàng (0.5 điểm)

Trang 4

Trường Tiểu học “C” Nhơn Mỹ

Họ và tên: ………

Lớp: 2…

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

MÔN: TIẾNG VIỆT THỜI GIAN: Phút Năm học: 2012 - 2013

I - ĐỌC THẦM VÀ LÀM BÀI TẬP: (4 điểm)

TÌNH BÀ CHÁU

Ngày xưa, có hai anh em ở với bà Nhà rất nghèo nhưng ba bà cháu sống rất vui vẻ, đầm ấm Có một cô tiên thương ba bà cháu, cho một hột đào

và dặn : "Khi bà mất, gieo hạt đào này lên mộ, các cháu sẽ sung sướng".

Bà mất, hai anh em làm theo lời dặn của cô tiên Hạt đào mọc thành cây Cây ra toàn quả vàng, quả bạc Hai anh em được giàu có Nhưng rồi vàng bạc không làm hai anh em khỏi buồn rầu vì nhớ bà.

Thấy hai đứa trẻ buồn, cô tiên xuống hỏi Bé gái oà khóc, xin cô tiên hoá phép cho bà sống lại như xưa Cô tiên liền phất chiếc chiếc quạt màu nhiệm làm vàng bạc, nhà cửa biến mất Bà hiện ra Hai anh em ôm chầm lấy

bà và xin cô tiên cho bà sống mãi với các em.

Theo TRẦN HOÀI DƯƠNG

Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:

1 (0.5 đ) Ba bà cháu sống với nhau như thế nào?

a Vui vẻ, đầm ấm

b Đầy đủ, sung sướng

c Khổ sở, buồn rầu

Trang 5

2(0.5 đ) Hai anh em xin cô tiên điều gì?

a Cho thêm thật nhiều vàng bạc

b Cho bà hiện về thăm các em một lúc

c Cho bà sống lại và ở mãi với các em

3 (1 đ) Trong câu "Hai anh em ôm chầm lấy bà." từ ngữ nào chỉ hoạt động?

a anh em

b ôm chầm

c bà

4 (0.5 đ) Bộ phận gạch chân trong câu: "Hai anh em xin cô tiên cho bà sống mãi với các em." trả lời cho câu hỏi nào?

a Vì sao?

b Làm gì?

c Như thế nào?

5 (1.5 đ) Tìm một từ trái nghĩa với từ “nghèo” và đặt câu theo mẫu Ai thế nào? với

từ tìm được.

-Từ trái nghĩa với nghèo:

- Đặt câu

II - ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm):

HS đọc 1 đoạn /bài (khoảng 40-50 tiếng) trong bài Tập đọc ở chương trình HKI

GV cho HS bốc thăm một trong các bài đọc (Thời gian đọc không quá 1,5 phút /1 HS

GV đánh dấu đoạn cho HS đọc

I - CHÍNH TẢ: (Thời gian: 20 phút)

1 Bài viết (4đ):

SỰ TÍCH CÂY VÚ SŨA

Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra, nở trắng như mây Hoa tàn quả xuất hiện, lớn nhanh, da căng mịn, xanh óng ánh, rồi chín Một quả rơi vào lòng cậu Môi cậu vừa chạm vào, một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ

Trang 6

Giáo viên đọc cho học sinh viết.

2 Bài tập(1đ):

Điền vào chỗ trống ch hay tr?

con ai, cái ai, ồng cây, ồng bát

II - TẬP LÀM VĂN:(5đ)

( Thời gian: 25 phút)

Chọn một trong hai đề sau:

1 Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4, 5 câu) kể về bố hoặc mẹ của em

2 Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 4, 5 câu) nói về một người bạn mà em quý mến nhất

BIỂU ĐIỂM

I – Chính tả: 5 đ

1 Bài viết (4đ):

Cách đánh lỗi: HS viết sai, lẫn phụ âm đầu, vần, dấu thanh, viết hoa, viết thừa, thiếu chữ ghi tiếng cứ 2 lỗi trừ 1 điểm

2 Bài tập(1đ):

Điền đúng mỗi từ : 0,25đ

II – Tập làm văn

* Viết được đoạn văn ngắn (khoảng 4, 5 câu) đúng theo yêu cầu ở đầu bài; câu văn dùng đúng từ, không sai ngữ pháp; chữ viết rõ ràng, sạch sẽ: 5đ

Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, trình bày có thể cho các mức điểm thấp hơn

Ngày đăng: 23/06/2021, 07:57

w