1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

DE THI THU DH THU 52013

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 204,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một máy phat điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/ phút và phần ứng gồm 2 cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dâ[r]

Trang 1

Đấ̀ THI THỬ LẦN 5-2013

I Dao đụ̣ng cơ

1 Một con lắc đơn cú chiều dài

l

dao động điều hòa theo phơng trình: = 0,087cos( 2 t + 4

 )( rad)

Cho g = 10m/s2 = 2. Gia tốc cực đại của vật có giá trị :

A 0,87 m/s2 B ; 0,78 m/s 2 ; C 0,59 m/s2 D ; 0,98 m/s2

2 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phơng trình: x= 4cos(2t - 3

)cm

Thời gian vật đi đợc quãng đờng 10 cm đầu tiên là:

A 5

6 s B

2

3 s C

4

5 s D

3

5 s

3 Một lò xo có độ cứng k =40N/m, đầu dới treo vật m = 400g dao động điều hòa, ở thời điểm ban đầu v ật đang chuyển động nhanh dần về vị trớ cõn bằng với vận tốc theo chiều dương với v = 0,1m/s và gia tốc a = 3 m/s2 Phơng trình dao

động của vật là :

A x= 4cos (20t +  /2) cm B x= 2cos (10t - 5 /6) cm

C x= 2cos 20t cm D x= 2cos (10t +  /3) cm

4 Một con lắc đơn dao động tại nơi có g= 10m/s2, 0= 100, l =1m, Xác định vận tốc của vật khi lực căng bằng trọng lượng của vật

A 0,32m/s B 0,18m/s C 0,25m/s D 0, 81m/s

5 Một vật thực hiện 3 dao động cùng phơng, cùng tần số có phơng trình:

x1=4 cos(2 πt+ π

3 ) cm; x2=4 cos(2 πt − π

3 ) cm;x3=3 sin(2 πt+ π

2 )cm ; Phơng trình tổng hợp của vật là:

x=7 cos (2 πt − π )cm ; B x=7 cos (2 πt)cm ; C x=5 cos(2 πt − π

3 )cm ; D.

x=cos (2 πt)cm ;

riờng d = 8.103 kg/m3 Tớnh chu kỳ T' của con lắc khi đặt con lắc trong khụng khớ,chịu tỏc dụng của sức đẩy Archimốde, khối lượng riờng của khụng khớ là d’ = 1,6g/lớt ; g =10m/s2

A T' = 2,0003 s B T' =2,0002 S C T' = 2,0012 D T' = 2,0125s

7 Chọn câu sai.

A Động năng chuyển hóa hoàn toàn thành thế năng ở vị trí biên

B Thế năng chuyển hóa hoàn toàn thành động năng ở vị trí cân bằng

C Thế năng tăng bao nhiêu lần thì động năng giảm bấy nhiêu lần

D Thời gian giữa hai lân liên tiếp động năng bằng thế năng là T/4

8 Mụ̣t chṍt điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x= A cos (ωt +ϕ) Gốc thờ́ năng tại vị trớ cõn bằng Gốc thời gian được chọn là lúc vật qua vị trớ động năng bằng thờ́ năng và chuyển động nhanh dần theo chiều dương Giỏ trị của ϕ là:

A π

4 B

π

3 C

3 π

4 D

3 π

4

9 con lắc lò xo cú độ cứng 200N/m, vật nặng cú khối lượng m = 200g dao động trờn mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là  = 0,02, lṍy g = 10m/s2 Kộo vật khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ Trong một chu kỳ biờn độ giảm bao nhiờu phần trăm?

A 0,6 % B 0,8% C 0,65% 0,75%

10.Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biờn độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều õm của trục toạ độ Tổng quóng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:

II.Điợ̀n xoay chiờ̀u

1: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức i = 22cos 100 πt (A), t tớnh bằng giõy (s) Vào thời điểm nào đú thì dòng điện chạy trong đoạn mạch cú cường độ tức thời bằng √ 2 A, sau đú 1/600 s dòng điện tức thời cú giỏ trị:

A √ 2 A và đang giảm B 0 C 1,0 A và đang tăng D √ 2 A và đang tăng

Trang 2

2 Một cuộn dõy mắc nối tiờ́p với tụ điện cú điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều cú biểu thức

0cos ( )

u U = w t V Thay đổi điện dung của tụ điện để cụng suṍt toả nhiệt trờn cuộn dõy đạt cực đại thì khi đú điện ỏp

hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2Uo Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dõy lúc này là

A 3 U0 2 B 3U

o C

0

3 2

U

D 4 U0 2 3 Đoạn mạch R,L,C nối tiờ́p đang cú cường độ dòng điện qua mạch chậm pha hơn điện ỏp hai đầu đoạn mạch Nờ́u giảm tần số dòng điện thì cụng suṍt tiờu thụ của đoạn mạch sẽ

A khụng đổi B.tăng lờn C giảm xuống D tăng lờn đạt cực đại và sau đú giảm

4.Mộtddoongj cơ điện xoay chiều cú điện trở dõy cuốn là 16 ụm Khi mắc vào mạch điện cú điện ỏp hiệu dụng 220 v thì sản ra cụng

cơ học là 160w Biờ́t động cơ cú hệ số cụng suṍt 0,8 Bỏ qua cỏc hao phớ khỏc Hiệu suṍt của động cơ là:

A.92% B 85% C.80% D 98%

5 Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1

2 π H, điện trở r = 100 Ω ghép nối tiếp với tụ

điện C Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì hiệu điện thế trên cuộn dây lệch pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch một góc π

2 Điện dung của tụ điện có giá trị là:

A 4 10−5

π F B

2 10−5

π F C

10−5

π F D

10−3

6 Khi mắc điện áp xoay chiều vào dụng cụ P thì thấy dòng điện trong mạch bằng 0,25 A và sớm pha so với điện áp đặt vào là π

2 Cũng điện áp trên mắc vào dụng cụ Q thì cờng độ dòng điện trong mạch cũng bằng 0,25A nhng cùng pha với điện áp đặt vào Xác định dòng điện trong mạch khi mắc điện áp trên vào mạch chứa P và Q mắc nối tiếp

A I = 1

√ 2 A và sớm pha

π

4 so với điện áp B I =

1

√ 2 A và trễ pha

π

4 so với điện áp

C I = 1

4 √ 2 A và trễ pha

π

4 so với điện áp D I =

1

4 √ 2 A và sớm pha

π

4 so với điện áp

7 Một đoạn mạch RLC nối tiờ́p, dòng điện qua mạch cú biểu thức i =2cos( 100 πt + π

2 ¿ A . Tớnh điện lượng chuyển qua tiờ́t diện dõy dẫn trong ẳ chu kỳ kể từ thời điểm ban đầu

A | q| =12 , 7 mC B |q| =5 , 27 mC C |q| =6 ,37 mC D |q| =6 ,76 mC

8 Một máy phat điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/ phút và phần ứng gồm 2 cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb Mỗi cuộn có bao nhiêu vòng?

A 198 vòng B 99 vòng C 140 vòng D 70 vòng

9 Điện năng ở một trạm phát điện đợc truyền đi dới hiệu điện thế 2KV Hiệu suất trong quá trình truyền tải là H = 80% Muốn Hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì phải:

A.Tăng hiệu điện thế đến 4KV B Giảm hiệu điện thế xuống còn 1KV

C Giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5KV D Tăng hiệu điện thế đến 8KV

10 Một đoạn mạch xoay chiều điện trở thuần R = 30 Ω , tụ điện C ghép nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L Đặt vào hai đầu

đoạn mạch một hiệu điện thế 180 v, f = 50Hz Với L = L1 thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây cực đại bằng 300 v Tìm C

và L

A.C = 5 10− 4

2 π F ; L =

0,4

π H ; B C =

.10−4

2 π F ; L =

4

C C = 5 10− 4

π F ; L =

0,4

2 π H ; D C =

2 10−4

2 π F ; L =

0,2

III.Súng ỏnh sỏng

1.Chựm sỏng đơn sắc đỏ khi truyền trong chõn khụng cú bước súng 0,75 μm Nờ́u chựm sỏng này truyền vào trong thuỷ tinh (cú chiờ́t suṍt n=1,5 ) thì năng lượng của phụtụn ứng với ỏnh sỏng đú là ( cho c=3.108 m/s , h= 6,625.10-34 Js)

A 2,65.10-19 J B 1,99.10-19 J C 2,65.10-19 J D 1,77.10-19 J

2.Một tia sỏng đơn sắc khi truyền trong chõn khụng cú bước súng 550 nm và cú màu vàng Nờ́u tia sỏng này truyền vào

trong nước cú chiờ́t suṍt n= 4/3 thì

A cú bước súng 412,5 nm và cú màu tớm B cú bước súng 412,5 nm và cú màu vàng

C vẫn cú bước súng 550 nm và cú màu vàng D cú bước súng 733 nm và cú màu đỏ

3 Trong một thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng , khoảng cỏch giữa hai khe sỏng là 0,6 mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sỏt là 2 m Hai khe được chiờ́u bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 600 nm M và N

là hai điểm trờn màn quan sỏt ở cựng một phớa đối với võn sỏng trung tõm và cỏch võn này lần lượt 0,6 cm và 1,95 cm

Số võn tối và võn sỏng quan sỏt được trờn đoạn MN là

Trang 3

A 8 võn sỏng, 7 võn tối B 7 võn sỏng; 7 võn tối C 7 võn sỏng; 6 võn tối D 5 võn sỏng 6 võn tối

4: Chọn cõu sai khi núi về mỏy quang phổ lăng kớnh

A Cṍu tạo của hệ tỏn sắc gồm một hoặc nhiều lăng kớnh `

B Ống chuẩn trực cú tỏc dụng làm hội tụ cỏc chựm sỏng đơn sắc khỏc nhau

C Buồng tối cú cṍu tạo gồm một thṍu kớnh hội tụ và một tṍm kớnh ảnh đặt ở tiờu diện của nú

D Hệ tỏn sắc cú tỏc dụng phõn tớch chựm sỏng phức tạp thành những thành phần đơn sắc

5.Trong giao thoa vụựi aựnh saựng traộng coự bửụực soựng tửứ 0,40m ủeỏn 0,76m Số bửực xaù khaực cho vaõn saựng truứng vụựi vaõn saựng baọc 4 cuỷa aựnh saựng maứu ủoỷ coự d = 0,75m

A.3 B.4 C.2 D 5

6 Trong thớ nghieọm Iaõng veà giao thoa aựnh saựng khoaỷng caựch giửừa hai khe laứ a, khoaỷng caựch tửứ hai khe ủeỏn maứn laứ D Neỏu chieỏu ủoàng thụứi ba bửực xaù ủụn saộc : cam, lam và tớm coự bửụực soựng 1 = 0,6m , 0,5m vaứ 2 = 0,4m thỡ treõn maứn coự nhửừng

vũ trớ taùi ủoự coự vaõn saựng cuỷa ba bửực xaù truứng nhau goùi laứ vaõn truứng Giữa hai võn trừng cú mṍy võn cam, mṍy võn tớm

A.5 võn cam,7 võntớm B 4 võn cam,9 võn tớm

C 6 võn cam ,8 võn tớm D 5 võn cam, 8 võn tớm

7. Một nguyên tử hyđrô đang ở mức kích thích N Một phô tôn có năng lợng ε bay qua Phô tôn nào dới đây sẽ không gây ra

sự phát xạ cảm ứng của nguyên tử?

A ε = EN - EM B ε = EN - EL C ε = EN - EK D ε = EL - EK

IV.Sóng cơ

1 Một sóng ngang có phơng trình : u = 5cos π ( t

0,1

x

2 ¿ mm ; trong đó x tính bằng cm; t tính bằng giây Vị trí của phần tử sóng tại M cách gốc tọa độ 3m ở thời điểm t = 2 s là :

A uM = 0 B uM = 5mm C uM = 5cm D uM = 2,5 cm

2 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc Hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cùng biên

độ a = 4 cm Tại điểm M cách A và B những khoảng d1 và d2 Sóng truyền đến điểm M thì M dao động với biên độ A = 4

√ 2 cm Tìm độ lệch pha của hai dao động tại điểm M?

A Δϕ= π

3 B Δϕ=

π

2 C Δϕ=

π

6 D Δϕ=

π

4 3.Trên mặt thoáng của chất lỏng có 2 nguồn kết hợp S1 và S2 có phơng trình dao động u1= 4 cos50πt (cm ) và

u2= - 4 cos(50πt)cm Trên mặt thoáng của chất lỏng có điểm M1 cách S1: 15cm; cách S2: 20cm và điểm M2 cách

S1 14cm; cách S2: 26 cm Biết vận tốc truyền sóng là 50cm/s Giữa M1 và M2 có mấy vân giao thoa cực đại,cực tiểu?

A 4 võn cực đại, 3 võn cực tiểu B 3 võn cực đại, 4 võn cực tiểu

C 4 võn cực đại, 4 võn cực tiểu D 3 võn cực đại,3 võn cực tiểu

4 Một sợi dõy đàn hồi dài 0,7m cú một đầu cố định và một đầu tự do , khi cú súng dừng xảy ra ta thṍy khoảng cỏch giưa 3 bụng liờn tiờ́p cỏch nhau 0,4m.Tớnh số bụng súng và số nút súng hình thành trờn dõy:

A 6 nút, 5 bụng B 3 bụng, 4 nút C 5 nút, 4 bụng D 4 bụng; 4 nút

5 Để mức cường độ õm tăng thờm 20 dB thì cường độ õm I phải tăng đờ́n giỏ trị I’ bằng.

6 Một dõy đàn hai đầu cố định cú chiều dài l = 0,25 m, vận tốc truyền õm là V = 4m/s Xỏc định õm cơ bản và họa õm bậc 5 mà dõy đàn phỏt ra?

A.Tần số õm cơ bản la 8Hz, họa õm bậc 5 là 40Hz B Tần số õm cơ bản la 10Hz, họa õm bậc 5 là 50Hz

C Tần số õm cơ bản la 4Hz, họa õm bậc 5 là 20Hz D Tần số õm cơ bản la 6Hz, họa õm bậc 5 là 24 Hz

V Dao đụng điợ̀n tư

1 Mụ̣t mạch dao động LC gồm cuộn dõy thuần cảm và hai tụ điện cú điện dung C như nhau mắc song song Hiệu điện thờ́ giưa hai đầu cuộn dõy là U0 Khi cường độ dòng điện trong mạch cực đại thì bớt đi một tụ điện Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng khụng thì hiệu điện thờ́ giữa hai đầu cuộn dõy là

A U0 B √ 2U0 C √ 3U0 D √ 2

2 U0

2 Mạch chọn súng của một mỏy thu vụ tuyờ́n điện gồm một tụ điện cú điện dung 1 (àF) và cuộn cảm cú độ tự cảm 25 (mH) Mạch dao động trờn cú thể bắt được súng vụ tuyờ́n thuộc dải

A súng trung B súng ngắn C súng dài D súng cực ngắn

3 Trong mạch dao động tự do LC cú cường độ dòng điện cực đại là I0., hiệu điện thờ́ cực đại U0 Tại thời điểm t khi dòng điện cú cường độ i, hiệu điện thờ́ giữa hai đầu tụ điện là u thì:

A

1

1

2 2

Ii

4 Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiờ́p, khúa K mắc ở hai đầu một tụ C Mạch đang hoạt động thì ta đúng khúa K ngay tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch đang đạt giỏ trị cực đại

Năng lượng toàn phần của mạch sau đú sẽ:

Trang 4

A khụng đổi B giảm còn 1/4 C giảm còn 3/4 D giảm còn 1/2

5 Một tụ điện cú điện dung C  5,07  F được tớch điện đờ́n hiệu điện thờ́ U0 Sau đú hai đầu tụ được đṍu vào hai

đầu của một cuộn dõy cú độ tự cảm bằng 0,5H Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dõy và của dõy nối Lần thứ hai điện tớch trờn tụ bằng một nửa điện tớch lúc đầu là ở thời điểm nào (tớnh từ khi t  0 là lúc nối tụ điện với cuộn dõy)

A

1

1

1

1

300 s

VI.Lượng tử ánh sáng

1.Năng lượng cần thiờ́t để iụn hoỏ nguyờn tử Hiđrụ từ trạng thỏi cơ bản là 13,59 eV.

Cho h =6,625.10 -34 Js , c =3.10 8 m/s Bức xạ cú tần số lớn nhṍt mà nguyờn tử Hiđrụ cú thể phỏt ra cú bước súng

A 0,8130 àm B 0,1215 àm C 0,0913 àm D 0,0956 àm

2 Cho giỏ trị cỏc mức năng lượng của nguyờn tử hiđrụ là E1= -13,6eV; E2= -3,4 eV; E3= -1,5 eV

Cho h=6,625.10 –34Js; c = 3.108 m/s Bước súng dài nhṍt của bức xạ trong dóy Laiman là:

A 0,12μm B 0,09μm C 0,65μm D 0,45μm

3 Ánh sỏng nhìn thṍy khụng gõy ra hiện tượng quang điện ở chṍt nào sau đõy?

A Can xi B Ka li C Kẽm D Xesi

4 Hiệu điện thờ́ giữa anốt và catốt của một ống Cu- lit - giơ là U = 25 kV Coi vận tốc ban đầu của chựm ờlectrụn phỏt ra từ catốt bằng khụng Biờ́t hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C Tần số lớn nhṍt của tia Rơnghen do ống này cú thể phỏt ra là:

A 6,038.1018 Hz. B 60,380.1015 Hz.C 6,038.1015Hz D 60,380.1015Hz

5 Nguyên tử hyđrô chuyển từ mức năng lợng -13,6 ev lên mức -3,4 ev, nó

A Phát ra một phô tôn ứng với bớc sóng 1,217.10-7 m

B Hấp thụ một phô tôn ứng với bớc sóng 1,217.10-7m

C Phát xạ một bức xạ hồng ngoại

D Phát xạ một bức xạ nhìn thấy

6 Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lợng En về trạng thái dừng có năng lợng Em thấp

hơn, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức nào sau đây? Biết h là hằng số Plăng, E0 là năng lợng ở trạng thái dừng cơ bản Chọn đáp án đúng

A f = h

E0( n

2

−m2) ; B f = h

E0( m 12

1

n2) ; C f = E0

h ( n 12

1

m2) ; D f = E0

h ( n

2−m2)

7 Chỉ ra phát biểu sai về sự phát quang?

A Sự huỳnh quang là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích

B Sự lân quang là ánh sáng phát quang có thể kéo dài sau khi tắt ánh sáng kích thích

C Huỳnh qung là sự phát quang của chất lỏng và chất khí ; lân quang là sự phát quang của chất rắn

D Huỳnh qung là sự phát quang của chất rắn ; lân quang là sự phát quang của chất lỏng và chất khí

Hạt nhõn

1 Cho NA = 6,02.1023 , Khối lợng mol của 2411 Na là 24g /mol Tính số nơtrôn có trong 36 g 2411 Na?

A 1,17.1025 B 1,8.1025 C 2,2.1025 D 1,2.1025

2 Chọn cõu đúng Trong quỏ trình biờ́n đổi hạt nhõn, hạt nhõn

238

92U chuyển thành hạt nhõn 234

92U đó phúng ra

A Một hạt  và 2 electron B Một electron và 2 hạt 

C Một hạt  và 2 notron D Một hạt  và 2 hạt 

3 2411Na là một chất phóng xạ β có chu kỳ bán rã T ở thời điểm t = 0 khối lợng 2411Na là m0 = 24g Sau một khoảng thời gian t = 3T thì số hạt β đợc sinh ra là :

A 7,53.1022 hạt B.2.1023 hạt C 5,27 10 23 hạt D 1,51 1023 hạt

4

210

84Po đứng yờn, phõn ró  thành hạt nhõn X: 210 4

A Z

PoHeX Biờ́t khối lượng của cỏc nguyờn tử tương ứng là mPo 209,982876 u, mHe  4,002603 u, mX  205,974468 u và 1 u  931,5 MeV c / 2 Hạt an pha

cú động năng:

A 5,3Mev B.6,08Mev C 4,56Mev D 5,67Mev

5 Một hạt α có động năng 2,43 MeV đến đập vào hạt nhân 147N đứng yên và gây ra phản ứng :

α + 147N  11p + X Cho mα = 4,0015 u , mp = 1,0073 u , mN = 13,9992 u , mX = 16,9947 u ,u = 931,5 MeV/c2 Giả sử hai hạt sinh ra có cùng độ lớn vận tốc thì động năng của hạt X sau va chạm là :

A 0,61 MeV B 1, 2 MeV C 6,1 MeV D 22,2 MeV

6 Kết luận nào sai khi nói về phản ứng hạt nhân toả năng lợng ?

A Các hạt nhân sinh ra có năng lợng liên kết lớn hơn các hạt nhân tham gia phản ứng

B Các hạt nhân sinh ra có động năng nhỏ hơn động năng các hạt nhân tham gia phản ứng .

C Các hạt nhân sinh ra có năng lợng nghỉ nhỏ hơn năng lượng nghỉ của cỏc hạt tham gia phản ứng

Trang 5

D C¸c h¹t nh©n sinh ra cã độ hụt khối nhỏ hơn độ hụt khối của các hạt tham gia phản ứng

.7 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ Khi lấy ra sử dụng thì khối lượng chỉ còn 1

32 khối lượng lúc mới nhận về Thời gian từ lúc mới nhận về đến lúc sử dụng:

8.Hành tinh có nhiều vệ tinh nhất:

A Thủy tinh B Kim tinh C Trái đất D Mộc tinh

_

GV: P.V.Duyên - 0983723389

Ngày đăng: 23/06/2021, 07:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w