Vậy phương trình có tập nghiệm Bài 5: - Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng - Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương trình đúng - Giải đúng [r]
Trang 12.Phương trình bậc
nhất một ẩn,
phương trình đưa
về dạng ax + b = 0
Giải phương trình dạng
ax + b = 0
Biến đổi đưa được pt về dạng
ax + b = 0 để tìm nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1,25 10%
2 2,25 điểm
=20%
3.Phương trình
tích, phương trình
chứa ẩn ở mẫu
Giải được pt tích dạng A.B = 0.Tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu
Biến đổi đưa phương trình về dạng phương trình tích để tìm nghiệm
Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2 20%
1 1 10%
1 1 10%
4 4,5 điểm
=45%
4.Giải bài toán
bằng cách lập
phương trình
Vận dụng giải phương trình giải các bài toán thực tế
Trang 2Họ Và Tên: ……… KIỂM TRA CHƯƠNG III
ĐỀ BÀI 2:
Bài 1: (0,75đ) Nêu khái niệm hai phương trình tương đương? Cho ví dụ?
Bài 2: (2,25đ) Giải các phương trình sau:
Bài 3: (1 đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:
4
Bài 4: (2đ)Giải các phương trình sau:
Bài 5: (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ 2.
Bài 6: (1,5đ) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h, tổng cộng hết 5giờ 30 phút Tính quảng đường AB.
Bài 7: (1đ) Giải phương trình:
x x x x
BÀI LÀM
Trang 4Họ Và Tên: ……… KIỂM TRA CHƯƠNG III
ĐỀ BÀI 2:
Bài 1: (0,75đ) Nêu khái niệm hai phương trình tương đương? Cho ví dụ?
Bài 2: (2,25đ) Giải các phương trình sau:
Bài 3: (1đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:
1
x x
Bài 4: (2đ) Giải các phương trình sau:
Bài 5: (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ 2.
Bài 6: (1,5đ) Một người đi xe máy từ nhà ra chợ với vận tốc 40km/h, đến chợ người đó mua hàng hết 10 phút rồi quay về nhà với vận tốc 30km/h tổng cộng hết 2giờ 30 phút Quảng đường từ nhà đến chợ
Bài 7: (1đ) Giải phương trình:
x x x x
BÀI LÀM
Trang 6ĐÁP ÁN
ĐỀ I
Bài 1:
- Hai phương trình của cùng một ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có cùng
một tập nghiệm
- Lấy ví dụ đúng
0,5 đ 0,25 đ Bài 2: (2,25đ)
a/ 4x + 20 = 0
4 20
5
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 5
b/ 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2
2x - 3 = 3x - 3 + x + 2
2x -3x - x = -3 + 2 + 3
1
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 1
0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 3:
Phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi x 1 0 và x 1 0
* x1 0 x1
* x 1 0 x1
Vậy phương trình đã cho xác định khi x 1
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 4:
a/ (3x – 2)(4x + 5) = 0
3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0
3x – 2 = 0 => x = 3/2
4x + 5 = 0 => x = - 5/4
Vậy phương trình có tập nghiệm
5 3
;
4 2
S
b/ 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0
=> (x – 3)(2x -5) = 0
=> x – 3 = 0 hoặc 2x – 5 = 0
* x – 3 = 0 => x = 3
* 2x – 5 = 0 => x = 5/2
Vậy phương trình có tập nghiệm
5
;3 2
S
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 5:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương
trình đúng
- Giải đúng phương trình
- Kết luận đúng
0.25đ 0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 5:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương
trình đúng
- Giải đúng phương trình
- Kết luận đúng
0.25đ 0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 7:
- Quy đồng khử mẫu đúng
- Giải đúng phương trình
- So sánh kết quả với điều kiện xác định và kết luận đúng
0.25 đ 0.5đ 0.25 đ
Trang 72 3 3 2 3
1 2
x
x
Vậy phương trình có tập nghiệm S 1
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 3:
Phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi x 1 0 và x 1 0
* x1 0 x1
* x 2 0 x2
Vậy phương trình đã cho xác định khi x 1 và x 2
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 4:
a/ (3x + 2)(4x – 5) = 0
3x + 2 = 0 hoặc 4x – 5 = 0
3x + 2 = 0 => x = –3/2
4x – 5 = 0 => x = 5/4
Vậy phương trình có tập nghiệm
3 5
;
2 4
S
b/ 2x(x +3) + 5(x + 3) = 0
=> (x + 3)(2x +5) = 0
=> x + 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0
* x + 3 = 0 => x = –3
* 2x + 5 = 0 => x = –5/2
Vậy phương trình có tập nghiệm
5 3;
2
S
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 5:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương
trình đúng
- Giải đúng phương trình
- Kết luận đúng
0.25đ 0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 5:
- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương
trình đúng
- Giải đúng phương trình
0.25đ 0.5 đ 0,5 đ