1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

De kiem tra chuong III toan 8 100 TL

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 52,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy phương trình có tập nghiệm Bài 5: - Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng - Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương trình đúng - Giải đúng [r]

Trang 1

2.Phương trình bậc

nhất một ẩn,

phương trình đưa

về dạng ax + b = 0

Giải phương trình dạng

ax + b = 0

Biến đổi đưa được pt về dạng

ax + b = 0 để tìm nghiệm

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1,25 10%

2 2,25 điểm

=20%

3.Phương trình

tích, phương trình

chứa ẩn ở mẫu

Giải được pt tích dạng A.B = 0.Tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu

Biến đổi đưa phương trình về dạng phương trình tích để tìm nghiệm

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2 20%

1 1 10%

1 1 10%

4 4,5 điểm

=45%

4.Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình

Vận dụng giải phương trình giải các bài toán thực tế

Trang 2

Họ Và Tên: ……… KIỂM TRA CHƯƠNG III

ĐỀ BÀI 2:

Bài 1: (0,75đ) Nêu khái niệm hai phương trình tương đương? Cho ví dụ?

Bài 2: (2,25đ) Giải các phương trình sau:

Bài 3: (1 đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:

4

Bài 4: (2đ)Giải các phương trình sau:

Bài 5: (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ 2.

Bài 6: (1,5đ) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h, tổng cộng hết 5giờ 30 phút Tính quảng đường AB.

Bài 7: (1đ) Giải phương trình:

x   x   x   x

BÀI LÀM

Trang 4

Họ Và Tên: ……… KIỂM TRA CHƯƠNG III

ĐỀ BÀI 2:

Bài 1: (0,75đ) Nêu khái niệm hai phương trình tương đương? Cho ví dụ?

Bài 2: (2,25đ) Giải các phương trình sau:

Bài 3: (1đ) Tìm điều kiện xác định của phương trình sau:

1

x    x

Bài 4: (2đ) Giải các phương trình sau:

Bài 5: (1,5đ) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng thêm số thứ hai 5 đơn vị thì số thứ nhất gấp 5 lần số thứ 2.

Bài 6: (1,5đ) Một người đi xe máy từ nhà ra chợ với vận tốc 40km/h, đến chợ người đó mua hàng hết 10 phút rồi quay về nhà với vận tốc 30km/h tổng cộng hết 2giờ 30 phút Quảng đường từ nhà đến chợ

Bài 7: (1đ) Giải phương trình:

x   x   x   x

BÀI LÀM

Trang 6

ĐÁP ÁN

ĐỀ I

Bài 1:

- Hai phương trình của cùng một ẩn được gọi là tương đương nếu chúng có cùng

một tập nghiệm

- Lấy ví dụ đúng

0,5 đ 0,25 đ Bài 2: (2,25đ)

a/ 4x + 20 = 0

4 20

5

x

x

 

 

Vậy phương trình có tập nghiệm S   5

b/ 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2

2x - 3 = 3x - 3 + x + 2

2x -3x - x = -3 + 2 + 3

1

x

x

 

Vậy phương trình có tập nghiệm S   1

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 3:

Phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi x  1 0 và x  1 0

* x1 0 x1

* x  1 0 x1

Vậy phương trình đã cho xác định khi x 1

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 4:

a/ (3x – 2)(4x + 5) = 0

 3x – 2 = 0 hoặc 4x + 5 = 0

 3x – 2 = 0 => x = 3/2

 4x + 5 = 0 => x = - 5/4

Vậy phương trình có tập nghiệm

5 3

;

4 2

S  

 

b/ 2x(x – 3) – 5(x – 3) = 0

=> (x – 3)(2x -5) = 0

=> x – 3 = 0 hoặc 2x – 5 = 0

* x – 3 = 0 => x = 3

* 2x – 5 = 0 => x = 5/2

Vậy phương trình có tập nghiệm

5

;3 2

S 

 

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 5:

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương

trình đúng

- Giải đúng phương trình

- Kết luận đúng

0.25đ 0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 5:

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương

trình đúng

- Giải đúng phương trình

- Kết luận đúng

0.25đ 0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 7:

- Quy đồng khử mẫu đúng

- Giải đúng phương trình

- So sánh kết quả với điều kiện xác định và kết luận đúng

0.25 đ 0.5đ 0.25 đ

Trang 7

2 3 3 2 3

1 2

x

x

      

Vậy phương trình có tập nghiệm S   1

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 3:

Phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi x  1 0 và x  1 0

* x1 0 x1

* x  2 0 x2

Vậy phương trình đã cho xác định khi x 1 và x 2

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 4:

a/ (3x + 2)(4x – 5) = 0

 3x + 2 = 0 hoặc 4x – 5 = 0

 3x + 2 = 0 => x = –3/2

 4x – 5 = 0 => x = 5/4

Vậy phương trình có tập nghiệm

3 5

;

2 4

S  

 

b/ 2x(x +3) + 5(x + 3) = 0

=> (x + 3)(2x +5) = 0

=> x + 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0

* x + 3 = 0 => x = –3

* 2x + 5 = 0 => x = –5/2

Vậy phương trình có tập nghiệm

5 3;

2

S   

 

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 5:

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương

trình đúng

- Giải đúng phương trình

- Kết luận đúng

0.25đ 0.5 đ 0,5 đ 0,25đ Bài 5:

- Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết qua ẩn và các đại lượng đã biết, thiết lập phương

trình đúng

- Giải đúng phương trình

0.25đ 0.5 đ 0,5 đ

Ngày đăng: 23/06/2021, 04:34

w