1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

kiem tra hk I lop 8 2012 2013

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 35,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15:Tập hợp các điểm cách đều hai đầu đoạn thẳng AB cố định là: A.đường trung trực đoạn thẳng AB; B.đoạn thẳng đi qua trung điểm đoạn thẳng AB; C.đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng [r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 8 2012 - 2013

Đề 1 Câu 1: (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

a/ 5x2 + 5xy

b/ x2-2xy+ y2 - 16

Câu 2: (2,0 điểm)

x

a Với giá trị nào của x để A có nghĩa Rút gọn A

b Tìm x để A = 1

c Với giỏ trị nào của x thỡ A > 1

d Tỡm x nguyờn để A nguyờn

Câu 3: (1 điểm)Tìm x để d trong phép chia đa thức 2x3 + 3x2 + 5x - 2 cho đa thức x2 +1 bằng 0

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tai A Gọi M, N lần lợt là trung điểm của các cạnh BC và AC Gọi

D là điểm đối xứng của N qua M

a Chứng minh: tứ giác BDCN là hình bình hành

b Chứng minh: AD = BN

c Tia AM cắt CD ở E Chứng minh CE = 2DE

Câu 5: (2 điểm)

a Cho x + y = xy

Tính giá trị biểu thức: A = ( x3 + y3 - x3y3)3 + 27x6y6

b Tớnh giỏ trị của biểu thức :

1 2 3  1 3 4   1 2012 2013

ĐỀ 2

I/ Phần trắc nghiệm: Hóy khoanh trũn chữ cỏi đỳng trước cõu trả lời đỳng trong mỗi cõu

sau:

Cõu 1: Kết quả của phộp tớnh 7x(x 2 – y ) là:

A -7x 3 – 7xy ; B 7x 3 – 7xy ; C -7x 3 + 7xy ; D 7x 3 + 7xy.

Cõu 2: Phõn tớch đa thức (y – 4) 2 thành nhõn tử cú kết quả là:

A y 2 – 8y + 16 ; B y 2 + 8y + 16 ; C (y – 4)(y + 4) ; D y 2 – 4y + 16

C õu 3:Tổng x −1 x v à x −1 −1 bằng:

A x −11 ; B

x −1¿2

¿

1

¿

; C -1 ; D 1.

Cõu 4: Hiệu x −1 x+1 x +1 −1 bằng:

2

x

x

; B x +1 x ; C x −1 x+1 ; D

x+1¿2

¿

x −1

¿

.

Trang 2

Câu 5: Phân thức đối của phân thức 1x là:

A − 1 x ; B 1x ; C x ; D –x.

Câu 6: Nghịch đảo của phân thức − 1 x là:

A 1x ; B − 1 x ; C –x ; D x.

Câu 7: Điều kiện để phân thức x +3 x xác định là:

A x = 3 ; B x 3 ; C x = -3 ; D x -3.

Câu 8: Giá trị của phân thức 2 x − 3 x tại x = 2 là :

A − 72 ; B 72 ; C 12 ; D − 12 .

Câu 9:Thương của phân thức 2 x2

3 y 6 y7 là:

A 7 x

9 y2 ; B 14 x

9 y2 ; C 14 x2

18 y ; D 7 x2

9 y2 Câu 10: Hình thoi là tứ giác

A Có hai cạnh đối bằng nhau; C Có các cạnh liên tiếp bằng nhau.

B Có các cạnh đối bằng nhau; D Có hai cạnh đối song song và bằng nhau.

Câu 11: Diện tích của hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào nếu chiều dài và chiều rộng đều tăng 4 lần?

A Diện tích tăng 4 lần; B Diện tích tăng 8 lần;

C Diện tích tăng 16 lần; D Diện tích không thay đổi.

A 50 0 ; B 90 0 ; C 140 0 ; D 130 0

Câu 13: Cho hình vẽ (h2) , S ADE bằng :

A S AEG + S ACD ; B S AEG + S ADG ;

C S AEG + S ABC ; D S AEG + S ABD

(h1)

Câu 14: Cho hình vuông ABCD như hình vẽ (h3),

S AOD bằng:

A 12 S ABCD ; B 13 S ABCD ; C 14 S ABCD ; (h3)

D Cả ba câu A,B,C đều sai

Câu 15:Tập hợp các điểm cách đều hai đầu đoạn thẳng AB cố định là:

A.đường trung trực đoạn thẳng AB; B.đoạn thẳng đi qua trung điểm đoạn thẳng AB;

C.đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng AB; D.Đoạn thẳng song song với đoạn thẳng AB

Câu 16: Chiếc thang ở hình vẽ (h3)

Có bao nhiêu hình thang?

A 3 hình thang; B 4 hình thang;

C 5 hình thang ; D 6 hình thang (h3)

II/ Tự luận:

Câu 17: Thực hiện phép tính:

a/ x −1 x+2 − x −8

1 − x −

x −7

1− x ; b/ 24 y5

7 x2 .(− 14 x

8 y3 ) ;

50 x

A

G D C B

F

O

B A

Trang 3

Câu 18 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ y 2 – x 2 +2x – 1 ; b/ x 2 + xy

Câu 19: Chứng minh rằng:

2

(x+2)(x +4)+

2 (x +4)(x +6)+

2 (x +6)(x +8)+

2 (x+8)(x +10)+

2 (x+10)(x +12)=

10 (x +1)(x+12) Câu 20: Cho tam giác vuông ABC có C = 90 0 , AC = 3cm , BC = 4cm D là một điểm thuộc cạnh BC I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với D qua I.

a/ Tứ giác ADCE là hình gì? Tại sao?

b/ Điểm D ở vị trí nào trên BC thì AECD là hình thoi ? giải thích?

Tính độ dài một cạnh của hình thoi

ĐỀ 3:

Bài1 Phân tích các đa thức sau đây thành nhân tử.

a.y2 xy

b.x3 3x y2

c.25x2 40x 16 

Bài 2 a Cho biểu thức

A 3x y x y và B = 25x y

2

Không thực hiện phép tính chứng tỏ rằng đa thức A chia hết cho đơn thức B

b.Hãy thu gọn Q=x3 x : x 12   

c.Tính giá trị của biểu thức Q=x 3  x : x 1 2   

tại x =-1

Bài 3 Thực hiện phép tính

a.Quy đồng mẫu các phân thức sau đây 2

x 2  2x x  ; 5 3 3 4

x y 12x y

b.Thực hiện phép tính

2

2x 4 x 4

  ; 2

Bài 4 Cho tứ giác ABCD và các điểm E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB,

BC, CD, AD

a.Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình bình hành

b.Hai đường chéo của tứ giác ABCD phải có điều kiện gì thì EFGH là hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông

Ngày đăng: 23/06/2021, 04:11

w