Vận dụng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử 1 câu 2 điểm 20 % Vận dụng công thức tính diện tích tam giác và diện tích hình chữ nhật để giải bài tập 1 câu 2 điểm 20 % Vận d[r]
Trang 1MỤC TIÊU KIỂM TRA
- Kiểm tra quá trình nhận thức và hệ thống lại phần kiến thức trọng tâm cho HS trong suốt thời gian học kỳ I
- Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử; cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số và tính diện tích của một số hình đã được học
- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ THI
Nội dung kiến
thức
Hằng đẳng thức
đáng nhớ
Học sinh nhận biết được hằng đẳng thức đáng nhớ
Số câu, số điểm tỉ
lệ
1 câu 0,5điểm
5 %
1 câu 0,5điểm
5 % Chia đa thức cho
đơn thức; phân
tích đa thức thành
nhân tử
Học sinh hiểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức
Vận dụng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
Số câu, số điểm tỉ
lệ
1 câu 0,5điểm
5 %
1 câu
2 điểm
20 %
2 câu 2,5điểm
25 % Tính chất của hình
vuông; diện tích
tam giác và diện
tích hình chữ nhật
Học sinh nhận biết được tứ giác khi nào là hình vuông
Hiểu được công thức tính diện tích tam giác
Vận dụng công thức tính diện tích tam giác và diện tích hình chữ nhật
để giải bài tập
Số câu, số điểm tỉ
lệ
1 câu 0,5điểm
5 %
1 câu 0,5điểm
5 %
1 câu
2 điểm
20 %
3 câu
3 điểm
30 % Tìm MTC, Cộng,
trừ, nhân, chia các
phân thức đại số
Học sinh thuộc quy tắc nhân các phân thức đại số
Học sinh hiểu cách tìm mẫu thức chung của các phân thức đại số
Vận dụng lí thuyết
để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
Số câu, số điểm tỉ
lệ
2 câu
1 điểm
10 %
1 câu 0,5điểm
5 %
1 câu 0,5điểm
5 %
2 câu
2 điểm
20 %
6 câu
4 điểm
40 %
Tổng số câu, tổng
số điểm tỉ lệ
4 câu
2 điểm
20 %
3 câu 1,5điểm
15 %
1 câu 0,5điểm
5 %
4 câu
6 điểm
60 %
12 câu
10 điểm
100 %
Trang 2Họ và tên……… ……… Lớp: 8……
I PHẦN TRẮC NHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là một trong những 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
A) a2 b3 B) a3b2 C) a b 2 D) a3b3 a2
Câu 2: Cho phép tính 3x y 3xy2 28y : y3
Ta được kết quả là:
A) 3x2 3xy 8y 2 B) 3x23xy 8y 2 C) 8y2 2xy x 2 D) 8y2 2xy x 2
Câu 3: Cho các phân thức sau: 2 2
x 1 x 1
phân thức đó là:
A) x 1 2 x 1 2 B) x 1 x 1 2 C) x 1 2 x 1 D) x2 1 x 2 1
Câu 4: Cho biểu thức
A
Kết quả của A là:
Câu 5: Cho tứ giác ABCD Nếu AC = BD ; ACBD ; AC và BD cắt nhau tại trung điểm mỗi đường, thì tứ giác ABCD là hình gì
A) Hình bình hành B) Hình vuông C) Hình chữ nhật D) Hình thoi
Câu 6: Cho tam giác có cạnh đáy bằng 4(cm) ; đường cao tương ứng bằng 2(cm) Diện tích tam
giác có kết quả là:
A) 8 cm 2
B) 2 cm 2
C) 3 cm 2
D) 4 cm 2
Câu 7: Cho
3xy A
x 1
; Bx 1 Vậy A.B bằng:
Câu 8: Quy tắc
A C
B D là:
A)
A C
B D
A.C
A C
B D
2 2
A B
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
x2 1 x22x 1
Câu 2: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
y x 1 x x 1 b)
3xy
Câu 3: (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4(cm) ; BC = 6(cm) Gọi I và K lần lượt
là trung điểm của BC Tính diện tích hình chữ nhật ABCD và diện tích tam giác IKD
Trang 3ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NHIỆM (4 điểm)
Phần này có 8 câu ; mỗi câu là 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN
1 Ta có: x2 1 x22x 1 x 1 x 1 x 1 2
(1 điểm)
x 1 x 1 x 1 2x x 1
2
b) Ta có:
3xy
3
A
D I
K
(0,5 điểm)
Ta có: SIKD SABCD SIBK SKCD SIAD (0,5 điểm)
IBK
2
KCD
2
IAD
2
IKD
Ta có: SABCD AB.BC 4.6 =
= 24 cm 2