1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

De Dap an HSG Toan Tinh Gia Thanh Hoa

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 27,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tất cả các số viết theo quy luật trên đều lµ sè chÝnh ph¬ng... Trêng THCS Trêng L©m Hớng dẫn giải đề thi HSG lớp 9 huyện Tĩnh Gia..[r]

Trang 1

Phòng GD - ĐT đề thi học sinh giỏi cấp huyện Huyện tĩnh gia năm học 2012 – 2013

Môn Toán học lớp 9

Đề chính thức ( Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian phát

đề )

Bài 1 ( 4,0 điểm ) Cho biểu thức:

P=(√x+y)

2

− 4√xy

xx + yx

√xy

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa?

b) Khi P có nghĩa, chứng tỏ P không phụ thuộc vào x.

Bài 2 ( 4,0 điểm )

1 So sánh: 1

3

6 −√3+

4

2 Giải bất phơng trình:

2− x −3

x −2>

x −2

x −1 .

Bài 3 ( 4,5 điểm )

1 Cho a + b = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q = a3 + b3 + ab

2 Biết ax + by + cz = 0 hãy tính giá trị biểu thức

x − y¿2

¿

z − x¿2+ ab ¿

y − z¿2+ ca ¿

bc ¿

P=¿

Bài 4 ( 4,0 điểm )

Cho tam giác ABC, lấy C’ thuộc đoạn thẳng AB Qua A vẽ đờng thẳng song song với CC’ cắt BC tại A’ Qua B vẽ đờng thẳng song song với CC’ cắt AC tại B’

Chứng minh rằng: 1

AA ' +

1

BB '+

1

CC '

Bài 5 ( 3,5 điểm )

Một học sinh viết dãy số sau: 49, 4489, 444889, 44448889, (Số đứng sau đợc viết

48 vào giữa số đứng trớc) Chứng minh rằng tất cả các số viết theo quy luật trên đều

là số chính phơng

Chú ý : Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Giáo viên: Hồ Sĩ Hoàng Trờng THCS Trờng Lâm

Hớng dẫn giải đề thi HSG lớp 9 huyện Tĩnh Gia.

Bài 1 ( 4,0 điểm ) Cho biểu thức:

Trang 2

2

− 4√xy

xx + yx

√xy

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa?

b) Khi P có nghĩa, chứng tỏ P không phụ thuộc vào x.

a) HD: Điều kiện để P có nghĩa là:

x 0 x > 0

y 0 y > 0 x.y > 0 x y

x −y ≠ 0

b) Với x > 0, y > 0 và x y ta có:

P=(√x −y)

2

√xy(√x +y)

√xy ⇔ P=x −y −(x+y ) ⇔ P=− 2y không phụ thuộc vào x

Bài 2 ( 4,0 điểm )

1 So sánh: 1

3

6 −√3+

4

2 Giải bất phơng trình:

2− x −3

x −2>

x −2

x −1 .

HD: 1 Ta có

1

3

6 −√3+

4

√7 +√3 =

3 (√6+√3)

4 (√7−√3)

4 = √6+√7

3

6 −√3+

4

√7 +√3 .

2 Điều kiện: x 1 và x 2

BPT ⇔ 2− x −3

x −2>

x −2

x −1 ⇔ 2( x −2)−(x −3)

x − 2 >

x − 2

x − 1 ⇔ x −1

x −2>

x −2

x −1

⇔ (x −1)

2

− ( x − 2)2 (x −1) ( x −2 ) >0

2 x −3

(x −1) ( x −2 )>0 .

Lập bảng xét dấu ta có nghiệm của bất phơng trình là: 1 < x < 3/2 hoặc x > 2

Bài 3 ( 4,5 điểm )

1 Cho a + b = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q = a3 + b3 + ab

2 Biết ax + by + cz = 0 hãy tính giá trị biểu thức

x − y¿2

¿

z − x¿2+ ab ¿

y − z¿2+ ca ¿

bc ¿

P=¿

HD: 1 Ta có:

Q = (a + b)(a 2 ab + b 2 ) + ab = a 2 + b 2 ( vì a + b = 1 )

_

+ +

_

O

Trang 3

mà a 2 + b 2 (a+b )

2

1

2 Suy ra Q 1/2.

Vậy GTNN của Q là 1/2 khi a = b = 1/2

2 Đặt Q=bc ( y − z)2+ca ( z − x )2+ab ( x − y )2

Ta có Q=bcy2

+ bcz 2 + caz 2 + cax 2 +abx 2 +aby 2− 2(bcyz+acxz +abxy) (1)

Từ giả thiết suy ra:

a2x2+b2y2+c2z2+ 2(bcyz+acxz+ abxy)=0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

Q=ax2(b+c)+by2(a+c )+cz2(a+b)+a2x2+b2y2+c2z2

= ax2(a+b+ c)+by2(a+b+ c)+cz2(a+ b+c )

= (a+b+c )(ax2+ by2+ cz2)

Do đó:

ax2+ by2+cz2=a+b+c

Bài 5 ( 3,5 điểm )

Một học sinh viết dãy số sau: 49, 4489, 444889, 44448889, (Số đứng sau đợc viết

48 vào giữa số đứng trớc) Chứng minh rằng tất cả các số viết theo quy luật trên đều

là số chính phơng

HD

Cách 1 (lớp 8)

Đặt 11 1 = a thì 10n = 9a + 1

n/cs1

Dãy số đã cho có số hạng tổng quát nh sau:

H = 44 4 88 89

n/cs4 n-1/cs8

Ta còn viết đợc H = 44 4 88 8 + 1 = 4a.10n+ 8a + 1

n/cs4 n/cs8

= 4a(9a + 1) + 8a + 1 = 36a2 + 12a + 1 = (6a + 1)2 = (66 67)2

n-1/cs6

Là số chính phơng ==> điều phải chứng minh

Cách 2( lớp 6)

Ta cú 44 488 89 = 44 488 8 + 1 = 44 4 10… … … … n + 8 11…1 + 1

n chữ số 4 n-1 chữ số 8 n chữ số 4 n chữ số 8 n chữ số 4 n chữ số 1

= 4 10n −1

9 10

n + 8 10n −1

9 + 1 = 4 102 n − 4 10 n+8 10n − 8+9

4 102 n+ 4 10n+1

9 = (2 103n+1)

Ta thấy 2.10n +1=200…01 cú tổng cỏc chữ số chia hết cho 3 nờn

n-1 chữ số 0 nú chia hết cho 3

2

2

Trang 4

(2 103n+1) Z hay cỏc số cú dạng 44…488…89 là số chớnh phương.

Bài 4 ( 4,0 điểm )

Cho tam giác ABC, lấy C’ thuộc đoạn thẳng AB Qua A vẽ đờng thẳng song song với CC’ cắt BC tại A’ Qua B vẽ đờng thẳng song song với CC’ cắt AC tại B’

Chứng minh rằng: 1

AA ' +

1

BB '+

1

CC '

HD:

A

C’

B C A’

B’

Dễ thấy các cặp tam giác sau đồng dạng:

Δ AC’C Δ ABB’; Δ BC’C Δ BAA’ và Δ ACA’ Δ B’CB ta suy ra các tỉ số đồng dạng sau:

AC '

AB =

AC

AB '=

CC '

BB ' (1)

BC'

AB =

BC

BA '=

CC'

AA ' (2)

AA ' BB' =

CA

CB'=

CA '

CB (3)

Đặt AC '

AB =

AC

AB '=

CC '

BB ' = k Suy ra

1

BB'=

1

CC' ⋅ k (4)

Từ (2) suy ra 1

AA '=

1

CC' ⋅BC

BA ' (*)

BA '

BC =

BC+CA '

CA '

BC =1+

CA

CB'

Lại có CB'

CA =

AB ' − AC

AB '

AC −1=

1

k −1=

1 −k

k ⇒ ACAB '= k

k −1 ⇒

BA '

BC =1+

k

1 −k=

1

BA '=1− k thay vào (*) ta đợc:

1

AA ' =

1

CC' ⋅(1− k) (5)

Từ (4) và (5) ta có: 1

AA '+

1

BB'=

1

CC'(1 − k)+

1

CC' ⋅k= 1

Trờng Lâm, ngày 12 tháng 12 năm 2012

Giáo viên Hồ Sĩ Hoàng

Ngày đăng: 23/06/2021, 03:12

w