G: nªu yªu cÇu tiÕt häc H: Quan s¸t tranh SGK H: đọc yêu cầu của bài 1 em H: C¶ líp theo dâi SGK G: viÕt lªn b¶ng 2 c©u hái yªu cÇu H quan sát kỹ để trả lời câu hỏi H: Tõng cÆp quan s¸t[r]
Trang 1Tuần 25
Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2012
Tập đọc- Kể chuyện
Hội vật
A Mục đích yêu cầu:
* Tập đọc:
Đọc đúng, rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
Hiểu nội dung: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già, giàu kinh nghiệm trước chàng đô vật trẻ còn xốc nổi (trả lời được các câu hỏi trong sgk)
* Kể chuyện:
Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK)
B Chuẩn bị:
+ Tranh minh hoạ SGK
+ Bảng lớp viết 5 câu hỏi gợi ý
C Các hoạt động dạy - học :
I Tập đọc:
I Kiểm tra ( 5’)
Bài : “ Tiếng đàn ”
II Bài mới
1 Giới thiệu bài ( 2)
2 Luyện đọc ( 25)
a) Đọc mẫu:
b) Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc câu:
Phát âm: nổi lên, náo nức, chen lẫn, lăn
xả, loay hoay, khôn lường
* Đọc đoạn:
Ngay nhịp trống đầu/ Quắn Đen lăn
xả vào ông Cản Ngũ/ Anh vờn bên
trái/đánh bên phải/ dứ trên/đánh
dưới/thoắt biến/thoắt hoá khôn lường./
3 Tìm hiểu bài ( 10)
Đoạn 1: Cảnh hội vật
Tiếng trống dồn dập, người xem đông
như nước chảy, ai cũng muốn xem tài
ông Cản Ngũ, chen lấn quanh xới vật,
3H nối tiếp nhau đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
Lớp và G nhận xét đánh giá
G giới thiệu bài
G đọc mẫu toàn bài-Cả lớp đọc thầm SGK
15H nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài
G theo dõi uốn nắn H phát âm đúng 1
số từ lớp hay phát âm lẫn lộn
5H nối tiếp nhau đọc 5 đoạn của bài
G hướng dẫn H ngắt câu 2H đọc câu dài- lớp nhận xét
G uốn nắn sửa sai cho H
H đọc nhóm- đại diện các nhóm thi
đọc (5 em) Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay
Cả lớp đọc thầm đoạn 1 G: Tìm những chi tiết tả cảnh tượng sôi
động của hội vật
Trang 2trèo lên cây.
Đoạn 2, 3:
Quắn Đen nhanh như cắt luồn qua cánh
tay ông
Đoạn 4, 5:
Quắn Đen gò lưng vẫn không sao bê
nổi chân ông Cản Ngũ Ông nghiêng
mình nhìn Quắn Đen sợi rơm ngang
bụng
Ông Cản Ngũ rất điềm đạm giàu kinh
nghiệm- lừa miếng Quắn Đen ông đã
thắng
4 Luyện đọc lại: ( 15’)
Đoạn 2
Kể chuyện ( 20’):
1) Nhiệm vụ: Dựa vào câu hỏi gợi ý kể
lại từng đoạn của chuyện
2) Hướng dẫn kể chuyện:
III Củng cố - dặn dò (3’)
H trao đổi- nhận xét bổ sung- G kết luận
1H đọc đoạn 2, 3
- Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm thay đổi keo vật thế nào? ( 1 em) 1H đọc đoạn 4, 5
G: Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng như thế nào? ( 1 em)
H trao đổi nhận xét bổ sung
G kết luận Theo em vì sao ông Cản Ngũ thắng?
H trao đổi- nhận xét bổ sung- G kết luận
G đọc đoạn 2- Hướng dẫn H cách đọc 4H luyện đọc đoạn 2
2H đọc cả bài
G nêu nhiệm vụ của bài 1H đọc lại
1H đọc câu hỏi gợi ý ( bảng phụ)
G hướng dẫn H kể theo cặp 1H kể chuyện mẫu
4H nối tiếp nhau kể từng đoạn của chuyện
3H kể lại toàn bộ câu chuyện Lớp và G nhận xét đánh giá
G nhận xét tiết học Biểu dương những em kể hay- Dặn về nhà kể cho người thân nghe
Trang 3Thực hành xem đồng hồ (Tiếp theo)
A Mục tiêu:
- Nhận biết được về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian )
- Biết xem đồng hồ, chính xác đến tường phút (cả trường hợp mặt đồng hồ có ghi số la mã)
- Biết thời điểm làm công việc hàng ngày của H
B Chuẩn bị:
-gv: Số La Mã - Mô hình đồng hồ
HS: SGK + Vở + Bút
C Hoạt động dạy - học :
I Kiểm tra bài cũ: (2' )
II Dạy học bài mới:
a, Giới thiệu bài: (1' )
b, HD thực hành: (35' )
*Bài tập 1:
- 6h 10' An tập thể dục buổi sáng
- 7h 12' An đến trường
- 10h 24' An học trên lớp
- 6h kém 15' chiều An ăn cơm
- 8h7' tối An xem truyền hình
- 10h 5' đêm An đang ngủ
* Bài tập 2:
Các cặp đồng hồ chỉ cùng thời gian
H-B I-A K-C
L-G M-D N-E
* Bài tập 3:
- Hà đánh răng và rửa mặt trong 10'
- Chương trình phim hoạt hình kéo
dài trong 30'
3 Củng cố dặn dò: (2' )
3H: nêu KQ BT ở nhà, lớp theo dõi
- GV nhận xét đánh giá
G: Giới thiệu bài ghi bảng
- HS nghe giới thiệu
H: Quan sát lần lượt từng tranh, hiểu các hoạt động và thời điểm diễn ra HĐ
dố rồi TL- CH G: HD làm mẫu phần a, H: tự làm các phần còn lại
- GV chốt lại ý đúng 3H: nêu lại kết quả
H: Quan sát đồng hồ có 3 kim và đồng
hồ diện tử để thấy được hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian
G: HD làm mẫu 1 câu
- HS tự làm rồi đọc kết quả
H: Quan sát đồng hồ G: HD- HS làm phần a,
- HS tự làm rồi chữa nhận xét tổng kết G: tóm tắt ND bài, nhận xét giờ học -
HS về làm BT ở nhà
Trang 4Thứ ba ngày 28 tháng 2 năm 2012
Chính tả
nghe viết : hội vật phân biệt :tr/ch , UT/ƯT
A Mục tiêu:
- Nghe viết đúng bài chính tả , trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Bài viết không mắc quá 5 lỗi
- Làm đúng bài tập (2) a/b
B Chuẩn bị:
-gv: Bảng lớp viết nội dung bài tập 2a
HS: SGK + Vở + Bút
C Hoạt động dạy - học :
I Bài cũ :
viết từ: xã hội , sáng kiến, xúng xính
II Bài mới :
1 G.thiệu bài :
2 Nghe - viết :
a Chuẩn bị :
* Cản Ngũ, Quắm Đen , giục giã, loay
hoay nghiêng mình
b.Viết bài :
c Chấm - chữa bài :
3 Bài tập :
* Bài 2 : Tìm các từ
a Gồm 2 tiếng tiếng nào cũng bắt đầu
bằng tr, hoặc ch
- Trăng trắng, chăm chỉ, chong chóng
b Chứa tiếng có vần ut hoặc ưt
- Trực nhật , trực ban , lực sĩ , vứt
III Củng cố - dăn dò : (3/)
1H đọc - 2H viết bảng lớp - lớp viết nháp
H + G nhận xét – sửa
G Nêu mục đích – yêu cầu tiết học
G Gọc mẫu đoạn văn 2H đọc lại
H Tập viết những từ khó, dễ sai
G Đọc chậm
H Viết bài
G Đọc lại - H soát lỗi
G Chấm 5 - 7 bài
G NX từng bài
H Đọc yêu cầu bài tập
H Làm bài cá nhân
4 H thi làm (bảng lớp) - đọc KQ
H + G NX chốt lời giải đúng
H đọc KQ
G NX giờ học - biểu dương những H học tốt
G Củng cố bài – nhận xét tiết học – hướng dẫn bài viết ở nhà
Trang 5Toán
bài toán liên quan đến rút về đơn vị
A Mục tiêu :
- Biết cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
- Giáo dục tính cẩn thận , chính xác khi học toán
B Chuẩn bị:
-Gv: sgk
HS: SGK + Vở + Bút
C Hoạt động dạy - học:
I Bài cũ : (5’)
BT2(VBTT)
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài : (2’)
2 Bài toán 1: (30’)
Giải
Số lít mật ong trong mỗi can là :
35 : 7 = 5 (lít)
Đáp số : 5 lít mật ong
* Muốn tính số lít mật ong trong mỗi
can, phải lấy 35 chia cho 7
3 Bài toán 2
TT : 7 can có : 35 L
2 can có : L ?
* Khi giải "bài toán có liên quan đến
rút về đơn vị" tiến hành theo 2 bớc
B1: Tìm gía trị 1 phần (phép chia)
B2: Tìm giá trị nhiều phần (phép
nhân)
4 Thực hành :
* Bài 1
Bài giải
Số viên thuốc trong mỗi vỉ là :
24 : 4 = 6 (viên)
Số viên thuốc trong 3 vỉ là :
6 x 3 = 18 (viên)
Đáp số : 18 viên thuốc
* Bài 2:
Đáp số : 20 kg gạo
* Bài 3: (Dành cho HKG)
III Củng cố - dặn dò : (3’)
H Chữa bài tập (2em )
H + G nhận xét – cho điểm
G Giới thiệu bài – ghi bảng
G Nêu bài toán
G Phân.tích bài toán (cái gì đã cho, các gì phải tìm)
H Lựa chon phép tính thích hợp
G Ghi bài giải
3 - 4 H nêu lại cách làm
G Nêu bài toán
G HD h lập kế hoạch giải +Tìm số lít mật ong trong mỗi can?(7 can chứa 35 l, 1 can chứa l )
+Tìm số lít mật ong trong 2 can +Biết 7 can chứa 35 l mật ong, muốn tìm mỗi can chứa mấy l ta làm thế nào
? (phép chia) +Biết mỗi can chứa 5l mật, muốn tìn 2 can chứa bao nhiêu l mật ta làm gì? (tính nhân)
G Trình bày bài giải (nh SGK)
H Đọc bài toán G giúp H p.tích đề bài
H Làm bài 1H chữa bài H + G NX chốt đáp án
1H đọc bài toán G Giúp H p.tích đề
H Nêu các bước giải
H Làm bài giải vào vở 1H chữa bài
H + G NX chốt KQ đúng
G Củng cố bài - Giao bài tập về nhà
Trang 6Đạo đức Thực hành kỹ năng giữa học kỳ II A.Mục tiêu:
* Học sinh ôn lại :
- Tất cả các bài đã học, nắm được nội dung chính của từng bài.
- Học tập những hành vi đạo đức tốt của từng bài
- Biết áp dụng các hành vi đạo đức đúng đắn trong cuộc sống
B Chuẩn bị:
- GV: SGK
- HS: Xem trước bài ở nhà
C.Các hoạt động dạy - học:
I.KTBC: (3P)
- Kể tên các bài đạo đức đã học ở học
II.Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (1P)
2, Nội dung: (30P)
a) Ôn lại nội dung các bài đã học
Tên bài Nội dung
chính Em học được những gì ở bài học đó
Đoàn kết với
thiếu nhi
quốc tế
Tôn trọng
khách nước
ngoài
Tôn trọng
đám tang
b)Trò chơi:
III.Củng cố – dặn dò: (1’)
H: Trả lời (2H) G: Nhận xét G: Giới thiệu bài – ghi tên bài
G: Nêu yêu cầu
- HD học sinh học tập theo nhóm H: Trao đổi nhóm, trả lời các câu hỏi
GV đưa ra, điền nội dung vào từng cột
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp H+G: Nhận xét, bổ sung, kết luận
G: Nêu yêu cầu trò chơi
- HD học sinh cách chơi H: Ôn lại các trò chơi đã học mà học sinh yêu thích
G: Quan sát, sửa sai
G: Nhận xét tiết học Dặn dò học sinh chuẩn bị bài sau
Trang 7Tự nhiên và xã hội
Động vật
A Mục tiêu :
- Biết cơ thể chúng gồm 3 phần: Đầu, mình và cơ quan di chuyển
- Nhận ra sự đa dạng và phong phú của động vật về hình dạng , kích thước ,cấu tạo ngoài
- Nêu được ích lợi hoặc tác hại của một số động vật đối với con người
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thực và chỉ được các bộ phận bên ngoài của một số động vật Giáo dục các em có ý thức chăm sóc và bảo vệ các con vật
B Chuẩn bị:
- Tranh vẽ 1 số con vật
HS: SGK + Vở + Bút
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra (5’)
Nêu các bộ phận của quả
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1’):
2 Tìm hiểu bài:
a Hoạt động1 (15’): Quan sát
tranh
- Con bò - Con hổ
- Con sóc - Con voi
- Con ong - Con kiến
- Con ếch - Con hơu
* Có rất nhiều loài động vật
Chúng có hình dạng, kích thớc khác
nhau
b Hoạt động 2 (12’): Thảo luận
* Cơ thể động vật thờng gồm 3
phần:
+ Đầu
+ Mình
+ Cơ quan di chuyển
c Hoạt động 3 (5’): Trò chơi
Đố bạn con gì?
Ví dụ: Vừa bằng hạt đỗ
ăn giỗ cả làng ( Là con gì?)
III Củng cố – Dặn dò (2’):
3 H trả lời trước lớp
H + G nhận xét - đánhgiá
G Nêu mục đích – yêu cầu tiết học
H Quan sát tranh SGK theo nhóm bàn + Kể tên các con vật có trong tranh + Nêu đặc điểm giống và khác nhau của chúng
H Đại diện nhóm nêu ý kiến
H Nhóm khác nhận xét, bổ sung
G Rút ra kết luận
G Cho H quan sát thêm tranh một số con vật khác
H Thảo luận các câu hỏi theo nhóm đôi + Nêu sự giống nhau cơ bản của đ.vật
H Nêu ý kiến Lớp nhận xét
G Treo tranh lên bảng H lên chỉ các bộ phận của một con vật
H Nêu mục bạn cần biết
G Nêu tên trò chơi, cách chơi
G Nêu ví dụ
G.Tổ chức cho H chơi thi giữa 2 tổ
- Một tổ ra câu đố Tổ kia trả lời và ngợc lại
G Công bố kết quả cuộc chơi
* H Nhận ra sự đa dạng phong phú của các con vật sống trong môi
G Nhận xét chung giờ học – giao việc
Trang 8Thứ tư ngày 29 tháng 2 năm 2012
Tập đọc hội đua voi ở tây nguyên
A Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữ các cụm từ
- Đọc rành mạch trôi chảy
- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả & kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên Qua đó cho thấy nét độc đáo trong sinh hoạt của đồng bào Tây Nguyên, sự thú vị & bổ ích của hội đua voi ở TN (Trả lời được các câu hỏi SGK)
B Chuẩn bị:
HS: SGK + Vở + Bút
- GV:Tranh minh hoạ bài SGK
C Đồ dùng dạy - học :
I Bài cũ : (5’)
Bài "Hội vật "
II Bài mới :
1 G.thiệu bài : (2’)
2 Luyện đọc: (20’)
a Đọc mẫu :
b Đọc đoạn + giải nghĩa từ
- Đọc câu
* Huơ vòi , ghìm đà , bình tĩnh , man
gát
- Đọc đoạn
đều ghìm đà ,/ huơ vòi / chào những
khán giả / đã nhiệt liệt cổ vũ ,// khen
ngợi chúng //
- Đọc đoạn trong nhóm
3 Tìm hiểu bài : (8’)
- Voi đua từng tốp 10 con dàn hàng
ngang ở nơi xuất phát Hai phi ngựa
rất giỏi
- Chiêng trống vừa nổi lên, cả 10 con
lao đầu chạy, hăng máu về trúng
đích
* Thấy được nét độc đáo trong sinh
hoạt của đồng bào tây nguyên
4 Luyện đọc lại : (5’)
III Củng cố - dặn dò : (2’)
5H đọc nối tiếp bài - TLCH về nội dung mỗi đoạn
H + G nhận xét - cho điểm
G Giới thiệu bài - ghi bảng
G Đọc mẫu toàn bài - Hướng dẫn cách đọc
H Đọc nối tiếp câu
G Giúp H đọc đúng từ khó
H Đọc nối tiếp đoạn
G Hướng dẫn đọc ngắt , nghỉ
G Giúp H hiểu nghĩa từ mới
H Đọc nối tiếp đoạn ( nhóm )
H Thi đọc H + G nhận xét - bình chọn
H Đọc ĐT cả bài
H Đọc thầm đoạn 1 tìm những chi tiết tả công việc chuẩn bị cho cuộc
đua
H đọc thầm đoạn 2 - TLCH +Cuộc đua diễn ra nh thế nào?
+ Voi đua có gì ngộ nghĩnh dễ
th-ương ?
H + G nhận xét – bổ sung – rút ý chính
G đọc diễn cảm đoạn 2 - HD H đọc
đúng theo gợi ý
3 - 4 H thi đọc đoạn văn
H + G nhận xét – cho điểm
G Củng cố bài – nhận xét giờ học
Trang 9Toán luyện tập
A - Mục tiêu :
- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị Tính chu vi hình chữ nhật
- H Biết vận dụng và tính toán thành thạo
B Chuẩn bị:
- GV: SGK
HS: SGK + Vở + Bút
C Hoạt động dạy - học:
I Bài cũ : (5’)
Bài 2 VBT T 40
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài : (2’)
2 Luyện tập : (30’)
* Bài 2 : Bài giải
TT : 7 thùng : 2135 quyển vở
5 thùng : quyển vở ?
Bài giải
Số quyển vở trong mỗi thùng là :
2135 : 7 = 305 (quyển)
Số quyển vở trong 5 thùng là :
305 x 5 = 1525 (quyển)
Đáp số : 1525 quyển vở
* Bài 3
Đáp số : 3690 viên
* Bài 4 : Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là :
25 - 8 = 17 (m)
Chu vi hình chữ nhật là :
(25 + 17) x 2 = 84 (m)
Đáp số : 84 m
* Bài 4: (Dành cho HKG)
III Củng cố - dặn dò : (3’)
1H chữa bài - G k.tra bài về nhà của H
G Nhận xét - cho điểm
G Giới thiệu bài - ghi bảng
H Nêu yêu cầu bài tập
G Hướng dẫn H phân tích đề
G HD H giải bài theo 2 bước +Tính số vở trong mỗi thùng ? +Tính số vở trong 5 thùng?
H làm bài vào vở 1H chữa bài
H + G X chốt đáp án
G Viết tóm tắt lên bảng
3 - 4 H dựa vào tóm tắt lập đề toán
G HD H Giải theo 2 bước +Tìm số gạch trong mỗi xe ? +Tìm số gạch trong 3 xe ?
H Tự giải rồi chữa bài
H Đọc bài toán
G Giúp H p.tích bài - 1H nhắc lại cách tính chu vi hình chữ nhật
G HD H giải theo 2 bước +Tính chiều rộng hình chữ nhật
? +Tính chu vi ?
H Tự giải - 1H chữa bài
H + G NX đánh giá
G Củng cố bài - NX giờ học - dặn dò
Trang 10Luyện từ và câu nhân hoá
ôn cách đặt và trả lời câu hỏi : vì sao?
A Mục tiêu:
- Nhận ra hiện tượng nhân hoá, bước đầu nêu đựơc cảm nhận về cái hay của những hình ảnh nhân hoá (BT1)
- Xác định được bộ phận câu trả lời cho câu hỏi : Vì sao ? (BT2)
- Trả lời đúng 2 - 3 câu hỏi : Vì sao? Trong bài tập 3
B Chuẩn bị:
- 2 tờ phiếu khổ to kẻ bảng BT 1
- Bảng lớp viết sẵn câu văn ở BT2,3
C Hoạt động dạy - học :
I Bài cũ : (5’)
BT 1b,1c tiết LTVC tuần 24
II Bài mới :
1 G.thiệu bài : (2’)
2 Bài tập : (30’)
* Bài 1 :
tên các c .gọi = tả bằng
vật,s.vật
- lúa : chị : phất phơ bím tóc
- tre : cậu : bá vai nhau thì thầm
- đàn cò : : áo trắng,nghiêng
nắng
* Bài 2 :
a Cả lớp cời ồ lên vì câu thơ vô lý
b Những chàng Man gát rất bình tĩnh
vì họ là những ngời phi ngựa rất giỏi
* Bài 3 :
a Người tứ sứ đổ về xem vật rất đông
vì ai cũng muốn xem mặt, xem tài
ông Cản Ngũ
b Lúc đầu vì Quắm Đen thì lăn xả
d Quắm Đen vì anh mắc mưu ông
III Củng cố - dặn dò : (3’)
2H làm miệng
H + G nhận xét - cho điểm
G Nêu mục đích - yêu cầu tiết học
H Nêu yêu cầu bài tập
H Đọc thầm đoạn thơ - làm bài cá nhân rồi trao đổi nhóm để TLCH
+ Tìm những con vật,sự vật đợc tả trong bài?
2 nhóm lên bảng thi tiếp sức (mỗi nhóm
5 em) nối tiếp điền câu TL vào bảng - H cuối cùng đọc KQ- TL miệng câu hỏi:
H Đọc y/c bài
H Làm bài vào nháp
3H lên bảng gạch chân bộ phận trả lời cho câu hỏi "vì sao?"(bảng lớp)
H + G NX chốt đáp án
H Chữa bài vào vở
H Đọc lại bài "hội vật"trả lời lần lợt từng câu hỏi
G Gọi H trả lời
H + G NX - chốt đáp án đúng
G NX giờ học - Hướng dẫ chuẩn bị bài sau