1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đáp án HSG Toán học lớp 12 Bắc Ninh 2010-2011 - Học Toàn Tập

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 476,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mọi vấn đề phát sinh trong quá trình chấm phải được trao đổi trong tổ chấm và chỉ cho điểm theo sự thống nhất của cả tổ. Điểm toàn bài là tổng số điểm của các phần đã chấm, không làm t[r]

Trang 1

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN THI : TOÁN – LỚP 12 – THPT

Ngày thi 22 tháng 3 năm 2011

==============

Câu 1

(5 đ) Câu 1.1 (3 điểm)

Gọi A x ; y , B x ; y , C x ; y 1 1  2 2  3 3là 3 điểm thẳng hàng trên (T) và thuộc đường

thẳng  : y  ax  b

PT tiếp tuyến tại A là:  2   

y  3x  3 x  x  y (d1)

0,5

x  3x   2 3x  3 x  x  x  3x  2

x x x xx x 3 x x 3x 3 x x 0

1

d1 cắt (T) tại A ' x ' ; y ' 1 1 với x '1  2x1

0,5

y '  x '  3x '    2 8x  6x    2 8 x  3x  2  18x  18

Chứng minh tương tự A’, B’, C’ cùng thuộc đường thẳng có PT:

     Suy ra, đpcm

Chú ý: Học sinh có thể chứng minh và sử dụng bổ đề:

“Cho ba điểm A x ; y , B x ; y , C x ; y 1 1  2 2  3 3 thuộc đồ thị hàm số

a

    ”

0,5

Câu 1.2 (2 điểm)

Xét hàm số:   2n 1

f x  x   2011x 2012 

    2n

f ' x  2n 1 x   2011 0, x    nên hàm số đồng biến trên

Suy ra, PT f(x)=0 có nhiều nhất một nghiệm

0,5

2n 2n 1

2011 2012

        

2n 2n 1

2011 2012

        

   

  , suy ra PT f x  0 có nghiệm thuộc (a;b)

Từ đó suy ra, đồ thị hàm số (1) luôn cắt trục hoành tại đúng một điểm

Chú ý: Học sinh có thể tính

x lim f (x), lim f (x) x

  rồi lập bảng biến thiên và suy ra f(x)=0 có nghiệm duy nhất

0,5

Trang 2

Câu 2

(5 đ)

Câu 2.1 (2,5 điểm) Giải phương trình:

log x log x log x    log x log x log x   (1)

 1  log x log 2.log x log 2.log x 2  4 2  6 2  log 2log x log 2.log x log 2.log x 3 2  5 2  7 2 0,75

Ta có: 1 log 2  3  0, 4 5

log 4 log 5

log 6 log 7

    nên 1 log 2 log 2 log 2 log 2 log 2  4  6  3  5  7  0 0,5

(2) log x2    0 x 1

Câu 2.2 (2,5 điểm) Giải phương trình: 2 1 2 1

ĐK: x 7

5

 Xét hàm số:   2 1

t 1

 

 với

7 t 5

 

 3

5

2 t 1

 Suy ra, f(t) đồng biến trên

7

; 5

 

3 5x 6 x x

2

     (thỏa mãn)

Vậy PT có nghiệm duy nhất x 3

2

Chú ý: Nếu HS ghi ĐK t > 1 và chỉ ra hàm số f(t) đồng biến trên 1;  thì điểm

vẫn cho tối đa

0,5

Câu 3

(3 đ)

Kí hiệu k

n

C là tổ hợp chập k của n phần tử 0   k n; k, n  , tính tổng sau:

S  C  2C  3C   2010C  2011C Xét hàm số:    2010

Ta có:  2010 0 1 2 2 2010 2010

2010 2010 2010 2010

   2010 0 1 2 2 3 2010 2011

2010 2010 2010 2010

f x x 1 x C x C x C x C x

2010 2010 2010 2010

f ' x C x C x C x C x '

C 2C x 3C x 2011C x

Mặt khác    2010  2010  2009

f ' x  x 1 x  ' 1 x 2010x 1 x

Với x=1 ta được:

  2011

Trang 3

Câu 4

(5đ) Câu 4.1 (3 điểm)

Gọi O là giao điểm của AC và BD do ∆SAC, ∆SBD cân tại S nên

Từ giả thiết suy ra OA  OB OC   OD ABCD là hình chữ nhật 0,25

AB  x, x   0 AC  16a  x

2 2 ABCD

3 ABCD

8a

3

Chọn hệ tọa độ như hình vẽ

vtpt của mp(SCD) là n SCD0;1; 2 0,25

2 cos

10

   , với là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) 0,25 Vậy cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) (khi VABCD lớn nhất) bằng

2

z

y x

O D

C B

A

S

Chú ý: Học sinh có thể tính thể tích của khối chóp S.ABCD bằng cách đặt SO=x

S.ABCD

1

V 4a.x 8a 4x

3

  lời giải hoàn toàn tương tự

Trang 4

Câu 4.2( 2 điểm)

u AE w

v u

E

D

C B

A

Đặt u AB, v AD, w AC u v w 1

AE

Câu 5

(2 đ)

Do hàm y  cos xlà hàm chẵn nên ta chỉ cần xét với x  0, y  0

Ta có

0,25

cos x cos y 2cos cos 2cos

1 cos xy 1 cos

2

0,25

Ta sẽ chứng minh

2

2 cos 1 cos

    

Đặt x y t, t 0;

  

 , (1) trở thành

2

1 cos t   2 cos t  0

f (t) 1 cos t    2cos t với t 0;

2

 

  

0,25

 

t 1;

2

 

 ta có

t   t sin t  sin t  t sin t  f '(t)  0

0,25

Trang 5

f( π

2)

f(1) 0

π 2 -+ 0 1

0

0

f(t)

f '(t)

t

0,25

Vậy

2

f (t) 0, t 0; 2 cos 1 cos

        

Từ đó suy ra, cosx cosy 1  cos(xy)

Dấu bằng xảy ra khi x   y 0

Chú ý: Học sinh có thể đặt t  xy và cách làm cũng hoàn toàn tương tự

0,25

1 Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược một cách giải Bài làm của học sinh

phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được tính điểm tối đa

2 Với các cách giải đúng nhưng khác đáp án, tổ chấm trao đổi và thống nhất điểm

chi tiết nhưng không được vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó Mọi

vấn đề phát sinh trong quá trình chấm phải được trao đổi trong tổ chấm và chỉ

cho điểm theo sự thống nhất của cả tổ

3 Điểm toàn bài là tổng số điểm của các phần đã chấm, không làm tròn điểm

Ngày đăng: 23/02/2021, 13:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w