1- §Þnh nghÜa 2- TÝnh chÊt 3-Một số hằng bất đẳng thức hay dùng Phần 2:một số phơng pháp chứng minh bất đẳng thức 1-Phơng pháp dùng định nghĩa 2- Phơng pháp dùng biến đổi tơng đơng 3- Ph[r]
Trang 1Chuyên đề : Bất đẳng thức
A- Mở đầu:
Bất đẳng thức là một trong những mảng kiến thức khó nhất của toán học phổ thông Nhng thông qua các bài tập về chứng minh bất đẳng thức học sinh hiểu kỹ và sâu sắc hơn về giải và biện luận phơng trình , bất phơng trình ,về mối liên hệ giữa các yếu tố của tam giác về tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của một biểu thức Trong quá trình giải bài tập , năng lực suy nghĩ , sáng tạo của học sinh đợc phat triển đa dang và phongphú
vì các bài tập về bất đẳng thức có cách giải không theo quy tắc hoặc khuôn mẫu nào cả
Nó đòi hỏi ngời đọc phải có cách suy nghĩ lôgic sáng tạo biết kết hợp kiến thức cũ với kiến thức mới một cách lôgíc có hệ thống
Cũng vì toán về bất đẳng thức không có cách giải mẫu , không theo một phơng pháp nhất định nên học sinh rât lúng túng khi giải toán về bất đẳng thức vì vậy học sinh sẽ không biết bắt đầu từ đâu và đi theo hơng nào Do đó hầu hết học sinh không biết làm toán về bất đẳng thứcvà không biết vận dụng bất đẳng thức để giải quyết các loại bài tập khác
Trong thực tế giảng dạy toán ở trờng THCS việc làm cho học sinh biết chứng minh bất đẳng thức và vận dụng các bất đẳng thức vào giải các bài tập có liên quan là công việc rất quan trọngvà không thể thiếu đợc của ngời dạy toán ,thông qua đó rèn luyện
T duy lôgic và khả năng sáng tạo cho học sinh Để làm đợc điều đó ngời thầy giáo phải cung cấp cho học sinh một số kiến thức cơ bản và một số phơng pháp suy nghĩ ban đầu về bất đẳng thức
Chính vì lí do trên nên tôi tự tham khảo biên soạn chuyên đề bất đẳng thức nhằm mục đích giúp học sinh học tốt hơn
Danh mục của chuyên đề
Trang 217 ứng dụng của bất dẳng thức 28
19 Dùng bất đẳng thức để: giải phơng trình hệ phơng trình 31
20 Dùng bất đẳng thức để : giải phơng trình nghiệm nguyên 33
21 Tài liệu tham khảo
2- Phơng pháp dùng biến đổi tơng đơng
3- Phơng pháp dùng bất đẳng thức quen thuộc
4- Phơng pháp sử dụng tính chất bắc cầu
2-Dùng bất đẳng thức để giải phơng trình và bất phơng trình
3-Dùng bất đẳng thức giải phơng trình nghiệm nguyên
Trang 3PhÇn I : c¸c kiÕn thøc cÇn lu ý
1-§inhnghÜa
0 0
+ A❑2 0 víi ∀A ( dÊu = x¶y ra khi A = 0 )
+ An 0 víi∀A ( dÊu = x¶y ra khi A = 0 )
+ |A|≥ 0 víi ∀ A (dÊu = x¶y ra khi A = 0 )
Trang 42¿đúng với mọi x;y;zR Vì (x-y)2 0 vớix ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
(x-z)2 0 vớix ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z
(y-z)2 0 với z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
=( x – y + z)❑20 đúng với mọi x;y;zR
Vậy x❑2 + y❑2 + z❑2 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;zR
Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
giảia) Ta xét hiệu a2
+b2
2 −(a+ b2 )2 =2(a2
+b2)
a2+2 ab+b24 =1
b)Ta xét hiệu
Trang 52)+(m42− mq+q
2)+(m42− m+1)≥0
Trang 7⇔4 (a2
+b2+c2+d2+e2)≥ 4 a (b+c+d+e ) ⇔(a2− 4 ab+ 4 b2)+(a2− 4 ac+4 c2)+(a2− 4 ad+4 d2)+(a2− 4 ac +4 c2)≥ 0
Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 3: cho x.y =1 và x.y Chứng minh x2
⇔ x2+y2+(√2)2- 2√2 x+2√2y -2xy 0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2
⇒(x-y-√2)2 0 Điều này luôn luôn đúng Vậy ta có điều phải chứng minh
→2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là dơng
Nếủ trờng hợp sau xảy ra thì x, y, z >1 →x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z=1 bắt buộc phải xảy ra trờng hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1
Trang 8Ph ơng pháp 3 : dùng bất đẳng thức quen thuộc
x12+x22+ .+ ¿n2¿
(a1x1+a2x2+ +a n x n)2(a22 +a22+ +an2).
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
ví dụ 2(tự giải): 1)Cho a,b,c>0 và a+b+c=1 CMR: 1
b+c+
b c+ a+
c a+ b ≥
3 2 4)Cho x0,y0 thỏa mãn 2√x −√y=1 ;CMR: x+y1
Trang 9Giải:
Do a,b,c đối xứng ,giả sử abc ⇒ { a a2≥ b2≥ c2
b +c ≥
b a+c ≥
c a+b
c a+b)=1
3.
3
2=
1 2 Vậy a3
b+c+
b3a+c+
c3a+ b ≥
Trang 10(§iÒu ph¶i chøng minh)
Trang 112-Bµi tËp : 1, Cho c¸c sè thùc : a1; a2;a3 ….+(E+F).;a2003 tháa m·n : a1+ a2+a3 + ….+(E+F).+a2003
c c+ d+ a+
d d+ a+b<2
MÆt kh¸c : a
a+b+ c>
a a+b +c +d (2)
Tõ (1) vµ (2) ta cã
Trang 12a a+b+ c+d <
a a+b+c<
a+ d a+b+ c+d (3)
T¬ng tù ta cã
b
a+b+ c+ d<
b b+c+ d<
b +a a+b+ c+ d (4)
céng vÕ víi vÕ cña (3); (4); (5); (6) ta cã
1< a
a+b+c+
b b+c +d+
c c+ d+ a+
d d+ a+b<2 ®iÒu ph¶i chøng minh
d ®iÒu ph¶i chøng minh
vÝ dô 3 : Cho a;b;c;dlµ c¸c sè nguyªn d¬ng tháa m·n : a+b = c+d =1000t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cñaa
c+
b d
gi¶i : Kh«ng mÊt tÝnh tæng qu¸t ta gi¶ sö :a
c
b
d Tõ :
a c
d §¹t gi¸ trÞ lín nhÊt khi d= 1; c=999
VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña a
Trang 143 2 < 1
2−
1 3
u ý: NÕu a;b;clµ sè ®o ba c¹nh cña tam gi¸c th× : a;b;c> 0
Vµ |b-c| < a < b+c ; |a-c| < b < a+c ; |a-b| < c < b+a
Trang 15VÝ dô1: Cho a;b;clµ sè ®o ba c¹nh cña tam gi¸c chøng minh r»ng
c a+b ≥
3
2(1)Gi¶i :
z −1 ≥ 3
Trang 16z ≥ 9 Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0
Theo bất đẳng thức Côsi ta có
x + y +z ≥3.3
√xyz 1
Trang 17
Ph ¬ng ph¸p 9: dïng tam thøc bËc haiL
Trang 18Để chứng minh bất đẳng thức đúng với n>n0ta thực hiện các bớc sau :
1 – Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n=n0
2 - Giả sử BĐT đúng với n =k (thay n =k vào BĐT cần chứng minh đợc gọi là giả thiết quy nạp )
3- Ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n = k +1 (thay n = k+1vào BĐT cần chứng minh rồi biến đổi để dùng giả thiết quy nạp)
4 – kết luận BĐT đúng với mọi n>n0
Với n =2 ta có 1+1
4<2 −
1
2 (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2
Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh
Trang 192
a k +1+b k +1
2 (2) ⇔Vế trái (2) a k+b k
Ph ơng pháp 11: Chứng minh phản chứng
L u ý :
1) Giả sử phải chứng minh bất đẳng thức nào đó đúng , ta hãy giả sử bất đẳng thức
đó sai và kết hợp với các giả thiết để suy ra điều vô lý , điều vô lý có thể là điều trái
Trang 20với giả thiết , có thể là điều trái ngợc nhau Từ đó suy ra bất đẳng thức cần chứng minh
B – Phủ định rôi suy trái giả thiết :
C – Phủ định rồi suy trái với điều đúng
D – Phủ định rồi suy ra 2 điều trái ngợc nhau
E – Phủ định rồi suy ra kết luận :
Cho 4 số a , b , c ,d thỏa mãn điều kiện
ac 2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:
a2
<4 b , c2 <4 d Giải :
Giả sử 2 bất đẳng thức : a2<4 b , c2<4 d đều đúng khi đó cộng các vế ta đợc
a2
+c2
<4(b+d ) (1) Theo giả thiết ta có 4(b+d) 2ac (2)
Từ (1) và (2) ⇒ a2
+c2<2 ac hay (a − c )2
< 0 (vô lý) Vậy trong 2 bất đẳng thức a2
Trang 21Thật vậy nếu cả ba số dơng thì x,y,z > 1 ⇒ xyz > 1 (trái giả thiết)
Còn nếu 2 trong 3 số đó dơng thì (x-1).(y-1).(z-1) < 0 (vô lý)
Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn 1
Phần iii : các bài tập nâng cao
1/dùng định nghĩa
1) Cho abc = 1 và a3 >36 Chứng minh rằnga2
3 +¿b
2+c2> ab+bc+acGiải
Ta có hiệu: a2
3+¿b
2+c2- ab- bc – ac =a2
4 +¿
a2
12+¿ b
2+c2- ab- bc – ac = (a2
4 +¿ b
2+c2- ab– ac+ 2bc) +a2
12 −3bc =(a
Trang 22c) vÕ tr¸i cã thÓ viÕt
H = (a − b+1)2
+(b −1)2 ⇒ H 0 ta cã ®iÒu ph¶i chøng minh
1
1+ y2)+(1+ y1 2−
1 1+ xy)≥ 0
⇔ xy − x2
(1+x2) (1+xy )+
xy − y2
(1+ y2) (1+xy )≥ 0 ⇔ x( y − x)
(1+x2) (1+xy )+
y (x − y )
(1+ y2) (1+xy )≥ 0 ⇔ ( y − x )
2
(xy − 1)
(1+x2).(1+ y2) (1+xy)≥0
Trang 23BĐT cuối này đúng do xy > 1 Vậy ta có điều phải chứng minh
Iii / dùng bất đẳng thức phụ
áp dụng BĐT BunhiaCôpski cho 3 số (1,1,1) và (a,b,c)
Ta có (1 a+ 1 b+1 c )2≤ (1+1+1 ).(a2
+b2
+c2) ⇔ (a+b+c )2≤ 3 (a2
+b2
+c2) ⇔ a2+b2+c2≥1
3 (vì a+b+c =1 ) (đpcm) 2) Cho a,b,c là các số dơng
Trang 24a b c b a a b c Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên ta có :
Trang 26Phần iv : ứng dụng của bất đẳng thức
1/ dùng bất đẳng thức để tìm c c trị
L u ý
- Nếu f(x) A thì f(x) có giá trị nhỏ nhất là A
- Nếu f(x) B thì f(x) có giá trị lớn nhất là B
Ta có từ (1) Dấu bằng xảy ra khi 1 x 4
(2) Dấu bằng xảy ra khi 2 x 3
Vậy T có giá trị nhỏ nhất là 4 khi 2 x 3
Ví dụ 2 :
Tìm giá trị lớn nhất của
S = xyz.(x+y).(y+z).(z+x) với x,y,z > 0 và x+y+z =1
Ví dụ 3 : Cho xy+yz+zx = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của x4y4z4
Trang 27Gọi cạnh huyền của tam giác là 2a
Đờng cao thuộc cạnh huyền là h
Hình chiếu các cạnh góc vuông lên cạnh huyền là x,y
Ta có S =1 2
2 x y h a h a h a xy Vì a không đổi mà x+y = 2a
Vậy S lớn nhất khi x.y lớn nhất xy
Vậy trong các tam giác có cùng cạnh huyền thì tam giác vuông cân có diện tích lớn nhất
Trang 28VËy x 2 x2 4y2 4y 3 2 khi x =1 vµ y
=-1 2
VËy nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ
1 1 2
x y
Trang 29VÝ dô 4 : Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau
2 2
x x x
x y
Trang 30x y
y z z
x y z
Với y = 1 không thích hợp
Với y = 2 ta có x = 2
Vậy (2 ,2,1) là một nghiệm của phơng trình
Hoán vị các số trên ta đợc các nghiệm của phơng trình
Trang 31Nên không có cặp số nguyên dơng nào thoả mãn phơng trình
Vậy phơng trình có nghiệm duy nhất là :
0 0
x y
Tài liệu tham khảo
2- toán nâng cao cho học sinh - đại số 10
-nxb Đại học quốc gia hà nội 1998– 6 – 1998
Tác giả : Phan Duy Khải
3 – 6 – 1998 toán bồi dỡng học sinh đại số 9
-nhà xuất bản hà nội
Tác giả : Vũ Hữu Bình – Tôn Thân - Đỗ Quang Thiều
4 – 6 – 1998 sách giáo khoa đại số 8,9,10
Trang 32-nxb giáo dục 1998– 6 – 1998
5 – 6 – 1998 toán nâng cao đại số 279 bài toán chọn lọc
-nhà xuất bản trẻ 1995– 6 – 1998
Tác giả : Võ Đại Mau
6 – 6 – 1998 Giáo trình đại số sơ cấp trờng đhsp i – 6 – 1998 hà nội -&&& -