A. Giải bài toán bằng cách lập phương trình.. Trang 8 Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải làm được 18 sản phẩm. Nhưng thực tế do cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày tổ đã làm được thêm [r]
Trang 1Giải phương trình và bất phương trình sau:
x x
Bài 2 (1.5 điểm) :
d/ Chứng minh rằng: Ba đường thẳng OE CD BH, , đồng quy
Trang 2Một lâm trường lập kế hoạch trồng rừng với dự định mỗi tuần trồng 35 ha Do mỗi
tuần trồng vượt mức 5 ha so với kế hoạch nên không những trồng thêm 20 ha mà còn hoàn thành sớm trước 2 tuần Hỏi lâm trường dự định trồng bao nhiêu ha rừng?
Bài 4 (3,5 điểm)
Cho hình vuông ABCD Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho BE 1AB
3
Đường thẳng DE cắt CB kéo dài tại K
a) Chứng minh ADE đồng dạng BKE
b) Gọi H là hình chiếu của Ctrên DE Chứng minh: AD.HD HC.AE
c) Tính diện tích tam giác CDK khi độ dài AB 6cm
d) Chứng minh 2
CH.KD CD CB.KBBài 5 (0,5 điểm)
Cho , ,a b c là các số không âm có tổng bằng 1 Chứng minh: b c 16abc
- HẾT -
Trang 3Bài 2 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một tàu thủy xuôi dòng một khúc sông dài 72km, sau đó chạy ngược dòng khúc sông
ấy 54 km hết tất cả 6 giờ Tính vận tốc riêng của tàu thủy biết vận tốc dòng nước là
Bài 4: Cho tam giác ABC nhọn, đường cao BD và CE cắt nhau tại H
a) Chứng minh AD AC AE AB và ABC ADE
b) Chứng minh BE BA CD CA BC 2
c0 Chứng minh HED đồng dạng với HBC
d) Khi tam giác ABC đều, tính tỉ số diện tích tam giác HED và tam giác ABC
Bài 5 : Cho hai số dương x, y thỏa mãn: x + y = 2 Chứng minh: x y x2 2 2 y22
Trang 4Bài 3: (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một đội sản xuất dự định mỗi tuần hoàn thành 30 sản phẩm, nhưng thực tế đã vượt mức mỗi tuần 10 sản phẩm, vì vậy không những đã hoàn thành kế hoạch sớm 3 tuần mà còn sản xuất thêm được 20 sản phẩm nữa Hỏi theo kế hoạch đội phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH
a) Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA
b) Cho BH 4cm ; BC13cm Tính AH và AB
c) Gọi E là một điểm tùy ý trên AB , đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt cạnh
AC tại F Chứng minhAE CH AH FC
d) Xác định vị trí của E trên AB để đoạn thẳng EF có độ dài ngắn nhất
Bài 5 (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 22 4 7
2 2
x xA
x x
- Hết -
Trang 5Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC, AD là trung tuyến, M là trung điểm AD Tia BM cắt cạnh AC tại P , đường thẳng song song với AC kẻ từ D cắt BP tại I
a) Chứng minh PA = DI Tính tỉ số AP
ACb) Tia CMcắt AB tại Q Chứng minh PQ // BC
c) Chứng minh PQ MB BC MP
d) Tính tỉ số diện tích hai tam giác AQP và ABC
Bài 5 (0,5 điểm) Với , ,a b c là các số dương Chứng minh:
Trang 6xuống AC, gọi M là giao điểm của BH và CD
a) Chứng minh: AHB đồng dạng với CAD
b) Chứng minh: BC DA CM CD Tính diện tích tam giác BMC biết BC6cm AB, 8cm c) Kẻ MK vuông góc với AB ( K thuộc AB ) MK cắt AC tại I Chứng minh MI BM KB IC
d) Chứng minh: BIM AMC
Bài 5 (0,5 điểm) Cho , ,a b c là 3 cạnh của một tam giác và p là nửa chu vi của tam giác đó
Chứng minh rằng: 1 1 1 2(1 1 1)
p a p b p c a b c
Trang 7I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (1,0 điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có ABCvuông
tại A, AB = 4cm, AC = 3cm, BB' = 6cm Diện tích xung
quanh của hình lăng trụ đó là:
A 2
360cm B 2
72cm
C 36cm2 D 24cm2
II BÀI TẬP TỰ LUẬN (9,0 điểm)
1
xPx
b) Tính giá trị của biểu thức P biết 2x 3 7
c) Tìm x nguyên để P nhận giá trị nguyên
Bài 2 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Trang 83 ngày và còn vượt mức 14 sản phẩm Tính số sản phẩm tổ đó phải làm theo kế hoạch
Bài 3 (1,5 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
d) Xác định vị trí của điểm E trên MP sao cho diện tích HEF đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5: (0,5 điểm) Cho x > 1, y > 1 và x y 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của:
Trang 9I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lơi đùng:
1 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
Trang 103) Tính giá trị của P với x thỏa mãn x 2 1
Bài 2 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một ô tô đi từ A đến B hết 5 giờ Lúc đầu ô tô đi với vận tốc 30km/h, sau khi đi được 3
4quãng đường AB, ô tô đó đã tăng vận tốc thêm 10km/h trên quãng đường còn lại Tính quãng đường AB
Bài 3: (3,5đ) Cho tam giác ABC có A900, đường cao AD AB, 8cm AC, 6cm
1) Chứng minh tam giác ADC đồng dạng tam giác BAC
2) Tính BC AD,
3) Kẻ DEAB E( AB DH), AC H( AC) Chứng minh AEH đồng dạng ACB
4) Gọi I là trung điểm BC, chứng minh AI vuông góc EH và tính diện tích tứ giác AEIH Bài 4: (0,5đ) Cho a + 4b = 1 CMR: a2 + 4b2 ≥ 1
5
Trang 11ngược dòng từ B trở về A Thời gian xuôi dòng ít hơn thời gian ngược dòng là 40 phút Tính khoảng cách hai bến A và B biết vận tốc riêng của dòng nước là 3km/h và vận tốc riêng của ca
nô không đổi
Bài 5 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB AC Lấy điểm M tùy ý trên cạnh
AB Kẻ đường thẳng MH vuông góc với BC tại H Đường thẳng MH cắt tia CA tại N
1) Chứng minh: BM BA BH BC
2) Chứng minh:AMN ~HMB AMH; ~NMB
3) Gọi K là giao điểm của CM và BN Chứng minh AB là tia phân giác của .HAK
4) Chứng minh BM BA CM CK không đổi khi M chuyển động trên cạnh AB
Câu 6 (0,5 điểm) Tìm GTNN và GTLN (nếu có) của biểu thức M = 42 1
3
xx
- HẾT -
Trang 12A) 3x+17< 5 B) -2x+1 < -1 C) 1
2x+5 > 3,5 D) 1 - 2x < -3 4) Phương trình 2x 5 3 x có nghiệm là :
AB=3AM Kết quả nào sau đây đúng:
A) AC = 6cm B) CN=3cm C)AC = 9cm D) CN = 1,5 cm
6) Cho ∆ABC đồng dạng với ∆A’B’C’ theo tỉ số 2
5 và chu vi của ∆A’B’C’ là 60cm Khi đó chu vi ∆ABC là:
A) 20cm B) 24cm C) 25cm D) 30cm
7) Cho AD là phân giác của ∆ABC (DBC) có AB=14cm, AC=21cm, BD = 8cm
Độ dài cạnh BC là:
A) 15cm B) 18cm C) 20 cm D) 22 cm
8) Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng, chiều dài, diện tích xung quanh lần lượt bằng
4cm; 5cm và 54 cm2 Chiều cao của hình hộp chữ nhật là :
A) 5 cm B) 6cm C) 4 cm D) 3 cm II.Tự luận (8điểm)
Bài 1(1.0 điểm): Cho các biểu thức A=2x 1
2 b) Tìm x để A x2 5
Bài 2(1.0 điểm):Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Trang 13Bài 3(2.0 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Lúc 6 giờ, ô tô thứ nhất khởi hành từ A Đến 7giờ 30 phút ô tô thứ hai cũng khởi hành từ A đuổi theo và kịp gặp ô tô thứ nhất lúc 10giờ30 phút Biết vận tốc ô tô thứ hai lớn hơn vận tốc ô
tô thứ nhất là 20km/h Tính vận tốc mỗi ô tô ?
Bài 4(3.5 điểm): Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Kẻ đường phân giác AD của CHA
và đường phân giác BK của ABC (DBC; KAC) BK cắt lần lượt AH và AD tại E và F
a) Chứng minh: AHB ∽ CHA b) Chứng minh: AEF ∽ BEH
c) Chứng minh: KD // AH d) Chứng minh: EH KD
AB BCBài 5(0.5 điểm) Tìm cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn phương trình: x3 + 3x = x2y + 2y + 5
Trang 14 Vậy nghiệm của bất phương trình là 7
xx
b) Tìm các giá trị của x để A 3
Bài 3 Gọi khối lượng than đội khai thác theo kế hoạch là x (tấn; x > 0)
Gọi khối lượng than đội khai thác theo kế hoạch là x (tấn; x > 0)
Trang 15Chứng minh được: CH // BD =>C 1 D1( so le trong)
Chứng minh được: ∆DHC đồng dạng ∆ACB (g.g)
Áp dụng định lý Ta- let trong BOE DOE,
d) Chứng minh: Ba đường thẳng OE CD BH, , đồng quy
Gọi I là giao điểm của BH và CD
Ta có HC BD/ / theo hệ quả của Định lý Ta-let
22
1
I K H
Trang 16Vì a b c bc ac ab a b c bc ac ab 0
Hay a–1 b–1 –1 c 0
Trang 17Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S x x| 2
Bài 3 Gọi diện tích rừng lâm trường dự định trồng là x (ha), x0
Thời gian dự định trồng là x
35 (tuần)
Do thực tế, mỗi tuần vượt mức 5 ha nên thực tế mỗi tuần trồng được 35 5 40 (ha)
Diện tích rừng trồng vượt kế hoạch 20 ha nên diện tích rừng thực tế trồng được là x 20 (ha)
Trang 18Vì thực tế hoàn thành sớm trước 2 tuần nên ta có phương trình
Trang 20x(x 2)
2(x 2) 4 2xA
+) Ta thấy x=2 không thỏa mãn điều kiện xác định nên không tồn tại giá trị của A
+) Ta thấy x1 thỏa mãn điều kiện xác định
Trang 21Gọi vận tốc riêng của tàu thủy là x(km / h)(x3)
Vận tốc của tàu thủy khi xuôi dòng là x 3(km / h)
Vận tốc của tàu thủy khi ngược dòng là x 3(km / h)
Thời gian của tàu thủy khi xuôi dòng hết khúc sông 72km là 72 (h)
x 3
Thời gian của tàu thủy khi ngược dòng khúc sông ấy 54km là 54 (h)
x 3Theo bài ra ta có phương trình:
(loại) hoặc x=21(thỏa mãn)
Vậy vận tốc riêng của tàu thủy là 21km/h
Trang 23D A
( )ADB HEB gg
( )AEC HDC gg
Trang 24
d Khi tam giác ABC đều thì A B C 600
Vì tam giác ABC đều có BD,CE là đường cao đồng thời là đường trung tuyến, phân
giác của tam giác ABC Mặt khác BD cắt CE tại H Suy ra H là trọng tâm tam giác ABC
30HBC ACB
Suy ra tam giác BHC cân tại H
HBC ABC
HB HC
2
14
Trang 25x
Trang 26Sp/ tuần Thời gian Tổng số sp
Kế hoạch 30 30x x
Gọi số sản phẩm tổ phải làm theo kế hoạch là x( sản phẩm) (x0)
Thời gian tổ làm theo kế hoạch là:
Trang 30
2
2 2
Với m1, bất phương trình đã cho có tập nghiệm: S
Với m1, bất phương trình đã cho có tập nghiệm: 1
Năng suất tổ đó làm trong thực tế là: 60
19
x (sản phẩm/ngày)
Vì đội đã tăng năng suất thêm 5 sản phẩm mỗi ngày nên ta có phương trình:
Trang 31PAM IDM (so le trong, DI // AC)
MA = MD (do M là trung điểm AD )
AMP DMI (2 góc đối đỉnh)
Vậy ΔAPM = ΔDIM (g.c.g)
QAM NDM (so le trong, DN // AB)
MA = MD (M là trung điểm AD)
N Q
I
P M
D
A
N Q
I
P M
D A
Trang 33d) Tính tỉ số diện tích hai tam giác AQP và ABC
Ta có APQ∽ACB do PQ ( / /BC) nên
2 2
AQP ABC
Trang 34
b) Tìm giá trị của x để C4
x xx
Trang 35Vậy tập nghiệm của phương trình là: S x x| 1
Biểu diễn trên trục số
Trang 36c) Tứ giác MKBC là hình chữ nhật (vì có 3 góc vuông) nên KB MC 2
Lại có B 1C1 (cmt) nên IMC ∽ MCB (g – g)
hay IMB MCA 3
Theo câu c) có IMC ∽ MCB (g – g) suy ra IC MC IC BC MB MC 4
Từ 3 và 6 ta được: MAC ∽ IBM (c – g – c)
Suy ra MIB AMC (hai góc tương ứng)
Bài 5 Trước hết, ta chứng minh bđt : 1 1 4
a b a b
với a,b > 0 Xét hiệu :
1 1
I K
Trang 37Vì , ,a b c là độ dài 3 cạnh của một tam giác nên , ,a b c0,p a 0,p b 0,p c 0
Áp dụng BĐT trên cho 2 số dương p a và p b ta có:
Trang 38Câu 1: D Câu 2: B Câu 3: C Câu 4: B
Gọi số ngày tổ sản xuất hoàn thành sản phẩm theo kế hoạch là: x(ngày) (x3)
Thì số sản phẩm tổ sản xuất phải làm theo kế hoạch là: 18x (sản phẩm)
Số ngày tổ sản xuất làm thực tế là: x3 (ngày)
Số sản phẩm thực tế tổ sản xuất đã làm là: (18 4)( x3) 22( x3) (sản phẩm)
Trang 39Số sản phẩm tổ sản xuất pải làm theo kế hoạch là: 18.20 360 (sản phẩm)
43 4x 043x>
đã cho là:
434
EH MH
hay MH HN
EH FHXét NHM và FHE có:
Trang 40MH HN
EH
EF
FH
HFE MNP
HNM MNP
HEF MNPHNM HE
Do SMNP và MP không đổi nên SHFE nhỏ nhất khi HE nhỏ nhất HEMP
Vậy điểm E nằm trên MP sao cho HEMP thì SHFEđạt giá trị nhỏ nhất
(1) Tương tự: 9 9 1 2 9 9 1
1 4 yy
(2) Lấy (1) + (2) vế với vế ta được
2 2S
S 28; Dấu “= ” xảy ra khi x = y = 3
Khi đó GTNN của S = 28 khi x = y = 3
Trang 41Vậy với x thỏa mãn x 2 1 thì P = 18
Bài 2 Gọi quãng đường AB là x (km, x > 0) 3
4 quãng đường AB là 3
4x (km) Thời gian đi 3
4 quãng đường đầu là 3 : 30 3 1
4x 120x40x (h) Quãng đường còn lại là 1 3 1
4 4x
(km)
Ô tô đã tăng vận tốc thêm 10km/h nên vận tốc mới là 30 + 10 = 40 (km/h)
Thời gian đi quãng đường còn lại là: 1 : 40 1
Trang 424) Gọi K là giao của AI và EH
Ta có: AEH ∽ACB ch c g v( ) => AEH ACB
H
D
B
Trang 43a b Bài giải
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho 2 bộ số (a; 1) và (2b; 2), ta có
Trang 44a) Điều kiện xác định : x0;x2
2
2 2
Trang 45Vậy tập nghiệm của phương trình là S 2
Bài 3 Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S{x|x12}
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 4 Gọi khoảng cách A và B là x (km,x >0)
Vân tốc riêng của ca no là: 36 3 33 km/h
Vận tốc ngược dòng là: 33 3 30 km/h
Thời gian đi xuôi dòng là
36x h Thời gian đi ngược dòng là
30x h Thời gian xuôi ít hơn thời gian ngược 40' 2
Trang 46AB NH M M là trực tâm củatam giác NCB CK NB CKN 90 o
Chứng minh tương tự câu 2) ta có:
Suy ra BM BA CM CK BH BC CH CB BC BH CH ( )BC (không đổi) 2
Vậy BM BA CM CK không đổi khi M chuyển động trên cạnh AB
Trang 47( 2)3
xx
Trang 48a Giải được phương trình ra nghiệm: x=11
Có đối chiếu điều kiện và kết luận 0.25 0.25
b) Giải đúng BPT ra nghiệm: x>-1
Kết hợp điều kiện và kết luận: x>-1 và x≠3
0.25 0.25
Quãng đường ô tô thứ hai đi là: 3(x+20) (km)
Do quãng đường hai xe đi bằng nhau nên ta có pt:
4,5x= 3(x+20)
Giải đúng pt , tìm được x = 40(TMĐK)
Kết luận đúng
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25
Kết luận hai tam giác đồng dạng 0.5 0.25
b) Chứng minh được góc EAF = góc EBH 0.5
FE
Trang 49Khẳng định có căn cứ: góc HEB= góc AEF
Kết luận hai tam giác đồng dạng 0.25 0.25
c) Chứng minh đúng tam giác ABD cân tại B suy ra: AB=BD
Chứng minh hai tam giác ABK, DBK bằng nhau
Suy ra: KD vuông góc BC hay KD//AH
0.5 0.25 0.25 d) Chứng minh được: EH BH BH
Chứng minh được: BH AB
AB BCSuy ra: EH AB
Với x nguyên, để y nguyên thì x-5 chia hết cho x2+2
Suy ra : (x-5)(x+5) chia hết cho x2+2
Suy ra: 27 chia hết cho x2+2
Trang 50Bài 1: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1) Giá trị của phân thức
4
)2(42
2
x
x
2
x
2(
53
xx
Trang 51a) Nếu tam giác vuông này có 2 cạnh góc vuông tỉ lệ với 2 cạnh góc
vuông của tam giác vuông kia thì 2 tam giác vuông đó đồng dạng
b) Tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
c) Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng với nhau theo tỉ số
đồng dạng k = 1
d) Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
8
5124
2
1 x x
Bài 2: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày được 40 ha Khi thực hiện, mỗi ngày cày được 52 ha Vì vậy, đội không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm được 4 ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế
hoạch đã định?
Bài 3: (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A, đường cao AH (H BC) Biết BH = 4cm ; CH = 9cm Gọi
I, K lần lượt là hình chiếu của H lên AB và AC Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật
b) Tam giác AKI đồng dạng với tam giác ABC
c) Tính diện tích ABC
Trang 52Câu 3 (1điểm): Giải toán bằng cách lập phương trình
Hiệu của hai số là 16 và số lớn gấp 5 lần số bé Tìm hai số đó?
Câu 4 (3,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và đường phân giác trong BD
DC AC c) Qua C vẽ đường thẳng a song song với BD, từ B kẻ BE a (E a), đường thẳng BE cắt đường thẳng AC tại F Chứng minh: DA.FC = DC.FA
d) Chứng minh: ABE BDC.
Trang 53Bài 4: Cho ABC nhọn (AB < AC) có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H
1) Chứng minh: ABD đồng dạng ACE (1đ)
2) Chứng minh: HD.HB = HE.HC (1đ)
3) AH cắt BC tại F Kẻ FI AC tại I Chứng minh: IF FA
IC CF (1đ) 4) Trên tia đối của tia AF lấy điểm N sao cho AN = AF Gọi M là trung điểm cạnh IC Chứng minh: NI FM (0,5đ)
Bài 5: Để trang bị bàn ghế cho hội trường của cơ quan, Cô Lan có đến một Xưởng sản xuất để đặt mua một số bộ bàn ghế Theo đơn đặt hàng của cô Lan thì mỗi ngày Xưởng phải sản xuất 15 bộ bàn ghế để kịp giao Tuy nhiên, do Xưởng vừa được trang bị thêm thiết bị nên mỗi ngày, Xưởng đã sản xuất được 20 bộ bàn ghế Vì thế, không những hoàn thành kế hoạch trước 4 ngày mà Xưởng còn dư ra 20 bộ bàn ghế Hỏi theo đơn đặt hàng của cô Lan thì Xưởng phải sản xuất bao nhiêu bộ bàn ghế? (0,5đ)