ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 17: a Khái niệm hệ điều hành: + Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ + Đảm bảo tương tác giữa người sử dụng và[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC 10 Năm học: 2012-2013
MA TR N Ậ ĐỀ
Mức độ
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Bài toán và thuật toán
Giải bài toán trên máy
tính
1 3
1
3
Tệp và quản lý tệp 2
0.5
1 0.25
1 2
4 2,75 Giao tiếp với hệ điều
hành
1 0.25
1 0.25
2
0,5
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 10
Môn : TIN HỌC Thời gian: 45 phút
PHẦN I TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
1 Chỉ ra phần mềm nào là phần mềm hệ thống?
A Microsoft Windows XP B Turbo Pascal 7.0
C Norton Antivirus D Microsoft Access
2 Hệ thống quản lý tệp không thể làm việc gì?
A Tạo thư mục B Sao chép tệp và thư mục
C Xoá tệp và thư mục D Soạn thảo văn bản
3 Đĩa khởi động (còn gọi là đĩa hệ thống) là gì?
A Đĩa có chứa các chương trình phục vụ việc nạp hệ điều hành
B Đĩa có chứa các chương trình phục vụ quản lý tệp và thư mục
C Đĩa có chứa các chương trình phục vụ việc diệt virus và chống bẻ khoá
D Đĩa cứng C: hoặc CD hoặc đĩa mềm A:
4 Chế độ nào không thể ra khỏi hệ thống?
5 Chỉ ra tên tệp bị Sai trong hệ điều hành Windows XP?
A VU KHUC CON CO AVI B BAO GIO CHO DEN THANG 10
C INDEX.HTML D <KHONG THE VA CO THE>.MP3
6 Chỉ ra tên tệp Đúng trong hệ điều hành MS-DOS?
7 Chương trình dịch có chức năng gì?: (NNLT: Ngôn ngữ lập trình; NN: Ngôn ngữ)
A Dịch ngôn ngữ máy sang hợp ngữ
B Dịch hợp ngữ sang NNLT bậc cao
C Dịch hợp ngữ sang ngôn ngữ máy
D Dịch NNLT bậc cao và hợp ngữ sang NN máy
8 Đối tượng của ngành tin học là:
A Phần cứng và phần mềm B Thông tin và máy tính điện tử
C Thông tin và dữ liệu D Máy tính điện tử và Internet
9 Đơn vị cơ sở đo thông tin là:
10 Một Kilobyte (KB) là :
11 Đặc điểm bộ nhớ ngoài:
A Dung lượng bé hơn so với bộ nhớ RAM
B Lưu trữ lâu dài thông tin
C Tốc độ truy cập thông tin lớn hơn so với bộ nhớ trong
D Là bộ nhớ chỉ đọc
12 Đặc điểm ROM:
A Dung lượng lớn B Xử lý dữ liệu
C Là bộ nhớ chỉ đọc D Có thể ghi dữ liệu
13 Chọn nhóm thiết bị là Thiết bị ra (OUTPUT DEVICE) :
A Màn hình, bàn phím, scanner B Máy chiếu, Màn hình, Loa
Trang 3C Bàn phím, chuột, micro D Đĩa cứng, webcam, bàn phím
14 Khối chức năng nào của Máy tính nhận thông tin từ CPU:
A Bộ nhớ và thiết bị vào B Thiết bị vào, thiết bị ra và bộ nhớ
C Bộ nhớ và thiết bị ra D Thiết bị ra
15 Thiết bị nào không phải là bộ nhớ ngoài:
16 Mã hóa nhị phân các dạng thông tin là:
A Chuyển đổi thông tin thành một dãy bít B Bảng mã UNICODE
C Đổi số hệ 10 thành hệ 2 D Dữ liệu được sao chép
PHẦN II TỰ LUẬN:
Câu 17: a) Nêu khái niệm Hệ Điều Hành.(1đ)
b) Nêu quy tắc đặt tên tệp trong Hệ Điều Hành WINDOWS và trong Hệ Điều Hành MS- DOS Cho ví dụ tên trong từng Hệ Điều Hành(2đ)
Câu 18: Cho N và dãy số a 1 , , a N , hãy cho biết có bao nhiêu số hạng trong dãy có giá
trị bằng 0 (3đ)
a) Xác định Input, Output, ý tưởng của bài toán
b) Mô tả thuật toán bằng một trong hai phương pháp liệt kê hoặc sơ đồ khối
ĐÁP ÁN
PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
PHẦN II TỰ LUẬN:
Câu 17:
a) Khái niệm hệ điều hành:
+ Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một
hệ thống với nhiệm vụ
+ Đảm bảo tương tác giữa người sử dụng và máy tính
+ Cung cấp các phương tiện và dịch vụ để điều phối việc thực hiện
các chương trình
+ Quản lý chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chức khai thác chúng
một cách hiệu quả và tối ưu
b) Tên không chứa các ký tự đặt biệt sau: *, <, >, /, \, ?, |, :, “
* Quy tắc đặt tên tệp của hệ điều hành WINDOWS
+ Phần tên (Name): Không quá 255 kí tự
+ Phần mở rộng (Extension): Không nhất thiết phải có và đuợc
hệ điều hành sử dụng để phân loại tệp
Ví dụ: baithi.doc
* Quy tắc đặt tên tệp của hệ điều hành MS-DOS
+ Phần tên (Name): Không quá 8 kí tự
+ Phần mở rộng (Extension): Có thể có hoặc không, nếu có
không quá 3 kí tự
0.25điểm
0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm
0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm
Trang 4+ Tên tệp không được chứa dấu cách.
Câu 18:
a)
* Input: N và dãy a1,a2,…,aN khác nhau
*Output:Số phần tử trong dãy bằng 0
* Ý tưởng:Khởi tạo biến đếm = 0, so sánh từng phần tử ai với 0 nếu
ai = 0 thì gán đếm đếm +1 Nếu i > N thì đưa ra chỉ
số đếm rồi kết thúc bài toán
b) Các bước của thuật toán (1,5đ) (sai bước nào dừng tính điểm ở
bước đó).
* Thuật toán bằng phương pháp liệt kê:
B1: Nhập N, các số hạng khác nhau a1,a2,…,aN
B2: i ß 1;đếm ß 0;
B3: Nếu ai = 0 thì đếm ß đếm + 1;
B4: i ß i + 1;
B5: Nếu i > N thì đưa ra chỉ số đếm rồi kết thúc
B6: Quay lại bước 3
*Thuật toán bằng sơ đồ khối
Sơ đồ khối tính điểm theo từng bước như thuật toán liệt kê
0.5điểm 0.5điểm 0.5điểm
0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm
đếm đếm +1
Nhập N, a1, a2, a3, ….aN
i 1, đếm 0
ai = 0
i i+1
Đưa ra giá trị đếm rồi kết
thúc
i > N Sai
Sai
Đúng
Đúng