www thuvienhoclieu com www thuvienhoclieu com (Đề thi có 03 trang) KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 10 Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh Số báo danh I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1 Nhị thức f(x)= x – 4 âm khi x thuộc A B C D Câu 2 Cho biểu thức Tập hợp tất cả các giá trị của thỏa mãn bất phương trình là A B C D Câu 3 Điều kiện xác định của bất phương trình ? A B C D Câu 4 Chọn công thức đúng trong các đáp án sau A B C D Câu 5 Tậ[.]
Trang 1(Đề thi có 03 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020
-2021 MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Số báo danh :
I TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Nhị thức f(x)= x – 4 âm khi x thuộc :
A (- ¥; 4 ) B (- ¥;1 ) C (4;+¥ ). D (- ¥; 4]
Câu 2: Cho biểu thức f x( ) (= +x 2)(x- 3 ) Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f x( )£0 là
A xÎ - ¥ -( ; 2] [È 3;+¥ ) B xÎ - ¥ -( ; 2) (È 3;+¥ )
C xÎ (3;+¥ ) D xÎ -[ 2;3]
Câu 3: Điều kiện xác định của bất phương trình
1
4
x
x
?
A x¡ . B x1 C x1 D x1
Câu 4: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
A
1
sin 2
S bc B
B
1 sin 2
S ac A
C
1 sin 2
S bc B
D
1 sin 2
S bc A
Câu 5: Tập xác định của hàm số y x2 3x 2 là
A D 1;2 B D ;1 2;
C D6;
D D = [1;2]
Câu 6: Tập nghiệm S của bất phương trình x2 4x 3 0 là
A 3;1. B ;1 3; . C ;1 3: D 1;3
Câu 7: Nghiệm của bất phương trình 2
1 0
x
là:
A x ( 3; 1) [1; ) B x ( 3;1)
C x ( ;1) D x ( ; 3) ( 1 ] ;1
Câu 8: Cho tam giác ABC có AB6,AC8,BC2 13 Số đo góc Alà
A 30 B 45 C 90 D 60
Câu 9: Cho nhị thức bậc nhất f x
có bảng xét dấu dưới đây
Nhị thức bậc nhất f x
là
A f x 4x8. B f x 4x 8. C f x x 2. D f x 4x 2.
Trang 2O x
y
2
3
A M 4; 0 B M 0; 4 C M2; 3 D M 3; 2
Câu 11: Trong tam giác ABC với BC=a AC b, = và AB c= Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A a2= + +b2 c2 2 cosbc A B b2= + -a2 c2 2 cosbc A
C a2= + -b2 c2 2 cosbc A D a2= + -b2 c2 bc.cosA
Câu 12: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5)
A 3x y - 8 = 0 B 3x + y 8 = 0 C -3x y - 8 = 0 D 3x - y + 8 = 0.
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình | 2x 1| 3- £ là
A [2;+¥ ) B (- 1;2)
C (- ¥ -; 1] [2;È +¥) D éë-ê 1;2ùúû
Câu 14: Cho f x( )=ax2+ +bx c a( ¹ 0) Điều kiện để f x( )< " Î ¡0, x là
A
0
0
a
ì <
ïï
íï D <
0 0
a
ì >
ïï
íï D <
0 0
a
ì <
ïï
íï D £
0 0
a
ì <
ïï
íï D = ïî
Câu 15: Cho ABC cóA2; 1 ; (4;5); ( 3;2) B C Viết phương trình tổng quát của đường cao AH
A 7x + 3y 11 = 0 B 3x + 7y + 1 = 0 C 7x + 3y +11 = 0 D 7x + 3y + 11 = 0
Câu 16: Vectơ chỉ phương của đường thẳng d:
1 4
2 5
y t là:
A ur 4;5 B ur 1; 2 C ur 4;5 D ur 4; 2
Câu 17: Miền nghiệm( phần không gạch chéo) của bất phương trình 3x2y 6 là
y
2
3
C
2
O
2
3
y
x
D
Câu 18: Tập nghiệm S của hệ bất phương trình
1 0
x
ì - >
ïï
íï + >
A S= +¥(1; ) B S= - ¥( ;1 ) C S= - ¥ -( ; 3 ) D S= -( 3;1 )
Câu 19: Trong các cặp số sau đây, cặp nào thuộc miền nghiệm của bất phương trình: x- 2y+ <4 0
A (1;- 1) B (0;2 ) C ( )1;3 D (0;0 )
2
3
y
Trang 3Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình x 4 0 là
A ;4 . B [0;). C 4;. D 4;.
Câu 21: Hình vẽ bên dưới là bảng xét dấu của tam thức nào sau đây
A f x x2 5x 4 B f x x2 5x 4
C f x x2 5x4 D 14
x
f x
x
II- TỰ LUẬN (3.0 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Cho tam thức f (x) x2 2mx m 6 Xác định giá trị của tham số m để f x( ) 0 với ¡ x
Câu 2 (1 điểm): Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2x y 2 0 và điểm A 1; 1 Lập
phương trình của đường thẳng đi qua A và cắt đường thẳng ( ) tại điểm B sao cho AB 5.
Câu 3 (1 điểm): Giải bất phương trình 3x2 5x 2 (1 x x) 2 x 3x 1 x x2 0.
HẾT -Thí sinh không được sử dụng tài liệu – Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN
A Phần trắc nghiệm: (7,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
B Phần tự luận (3,0 điểm)
Bài 1 ( 1,0 điểm ).
Cho tam thức f (x) x2 2mx m 6 .
Xác định giá trị của tham số m để f x( ) 0 với ¡ x
YCBT
0 ' 0
a
Trang 4Bài 2 ( 1,0 điểm ).
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2x y 2 0 và điểm A1; 1 .
Lập phương trình của đường thẳng đi qua A và cắt đường thẳng ( ) tại điểm
B sao cho AB 5.
( ;2 2 ) ( ), 5 ( 1) (3 2 ) 5
Tìm đúng 2 diểm
1 (1;4)
3 ( 3; 4)
0,25 đ
Với B 1; 4
Với B 3; 4 Phương trình đường thẳng 3 x 4 y 7 0 0,25
đ
Bài 3 ( 1,0 điểm ).
Giải bất phương trình 3x2 5x 2 (1 x x) 2 x 3x 1 x x2 0
ĐK: x2
Biến đổi về đươc bpt 3x 1 1 x x 2 x 0
3 x 1 1 x 0 (vì x với 2 x 0 )x 2 0,25
đ
3 x 1 x 1
Th1:
1 0
3 1 0
x x
Th2: 2
1 0
x
đ
LƯU Ý: 1/ HS bỏ qua Th1 vẫn được điểm tối đa
2/ Hs chỉ phân tích thành bpt tích ở bước 1 vẫn được 0,25đ.
Ghi chú: - Học sinh giải cách khác đúng thì được điểm tối đa của câu đó