Kiến thức: – HS biết: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phÐp khai ph¬ng.. – HS hiểu: HS phát biểu được nội dung và cách chứng minh định lí về li[r]
Trang 1Bài: 4 tiết: 6
Tuần dạy: 2
liên hệ giữa phép chia và phép
khai phơng
1 MỤC TIấU
1.1 Kiến thức:
– HS biết: HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
– HS hiểu: HS phỏt biểu được nội dung và cỏch chứng minh định lớ về liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai phương
1.2 Kĩ năng:
– HS thực hiện được: Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia căn thức bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức
– HS thực hiện thành thạo: tớnh toỏn và biến đổi biểu thức
1.3 Thỏi độ:
– Thúi quen : Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
– Tớnh cỏch: Học tập tớch cực, tớnh toỏn cẩn thận, chớnh xỏc
2 NỘI DUNG HỌC TẬP:
– Tỡm hiểu định lớ.
– ỏp dụng
3 CHUẨN BỊ:
3.1 Giỏo viờn: Bảng phụ VD1, VD2, VD3 ( SGK-17+18)
3.2 Học sinh: Học bài cũ, làm bài tập về nhà.
4 TỔ CHỨC CÁC HỌAT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
4.2 Kiểm tra miệng: ( 8 PHÚT)
Cõu 1: Phỏt biểu định lớ liờn hệ giữa phộp nhõn và phộp khai phương.
+ Chữa bài tập 20 (d) (SGK/15)
+ Với a0; b 0 ta cú: a b a. b
Bài 20 (SGK/15)
a) (3 – a)2 - 0,2. 180a2 = 9 – 6a + a2 - 0,2.180.a2
= 9 – 6a + a2 - 36 a. 2 =9 – 6a + a2 – 6 a
*Nếu a 0 a = a
(1) = 9 – 6a + a2 – 6a = a2 –12a +9
*Nếu a < 0 a =- a (1)= 9–6a+a2 + 6a = a2 +9
Cõu 2: Phỏt biểu quy tắc khai phương 1 tớch và quy tắc nhõn cỏc căn bậc hai.
+ Chữa bài tập 21 (SGK/ 15)
4.3 Tiến trỡnh bài học:
HOẠT ĐỘNG 1: Tỡm hiểu định lớ ( 10 PHÚT)
(1) Mục tiờu:
- Kiến thức: nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí
- Kỹ năng: dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia căn thức bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức
( 2) Phương phỏp, phương tiện dạy học: phõn tớch, tổng hợp - bảng nhóm,máy tính,SGK (3) Cỏc bước của họat động:
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC
- Yờu cầu HS làm ?1 Sgk-16:
25
16
=? 25
16
=?
- Qua VD này, đõy chỉ là một trường hợp
cụ thể Tổng quỏt ta phải Chứng minh định
lớ sau:
+Nờu nội dung định lớ
+HDHS:
- ở tiết trước ta Chứng minh định lớ khai
phương một tớch dựa trờn cơ sở nào?
Cũng trờn cơ sở đú ta hóy Chứng minh
định lớ liờn hệ giữa phộp chia và phộp khai
phương:
-Vỡ a > 0, b> 0 nờn b
a
xỏc định và khụng
õm
Ta cú:
?( )
2 2
b
a b
a b
a
a
a
)
1 Định lí :
+VD: Tớnh và so sỏnh: 25
16
; 25
16
4 5
4 25
5
4 5 5
4 25
16
2
2
Vậy 25
16
= 25
16
+Định lớ:Với số a khụng õm, số b dương ta
a b
a
C/m: Vỡ a > 0, b> 0 nờn b
a
xỏc định và khụng õm Ta cú:
b
a b
a b
a
2
2 2
Vậy
b
a
a
a b
a
HOẠT ĐỘNG 2 : áp dụng,… ( 14 PHÚT)
(1) Mục tiờu:
- Kiến thức: Vận dụng định lý vào giải bài tập
- Kỹ năng: tớnh toỏn và biến đổi biểu thức
( 2) Phương phỏp, phương tiện dạy học: Phơng pháp:bảng nhóm,máy tính,SGK (3) Cỏc bước của họat động:
- GV giới thiệu quy tắc khai phơng
? HS thảo luận đọc Ví dụ 1 (Sgk)
? Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày lại
VD ⇒ GV n.xét, sửa sai
? Yêu cầu HS áp dụng làm ?2
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét sửa sai
Gv lu ý HS cần áp dụng theo quy tắc
? Qua BT trên, để chia hai căn bậc hai ta
làm nh thế nào ⇒ HS nêu định nghĩa
? HS thảo luận đọc Ví dụ 2 (Sgk) và áp
dụng làm ?3
Gọi 4 HS lên bảng trình bày VD và ?3
-HS dới lớp nhận xét sửa sai
2 áp dụng
a)Quy tắc khai phơng một thơng (Sgk –17)
Với A > 0, B> 0: B
A B
A
Ví dụ 1 (Sgk-17)
?2 Tính a/ √225
√225
√256=
15 16
√196
14 100
b)Quy tắc chia hai căn bậc hai (Sgk –17)
Với A > 0, B> 0: B
A B A
Trang 3- GV nêu chú ý Sgk
? Yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong Sgk và
thảo luận đọc Ví dụ 3
? Qua V í dụ 3 ta đã áp dụng chú ý nh
Ví dụ 2 (Sgk-17)
?3 Tính a/ √999
√111=√999
b/ √52
√117=√52
2 3
Chú ý : (Sgk-18) Với A≥0, B>0 ⇒ √A
B = √A
√B
Ví dụ 3 (Sgk-18)
?4 Rút gọn
a/ √2 a2b4
b2
5
5 TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP: ( 12 PHÚT )
5.1 Tổng kết: - Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Nhắc lại định lý và quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai
GV lu ý một số chú ý và cho HS làm bài tập 28, 29 (Sgk trang 19)
Bài 28 SGK Tr.18
17 225
289
225
289
8 25
64 25
14
5 , 0 9
25 , 0
9
25
,
0
9 16
81 6
, 1
1 , 8
5.2 Hướng dẫn học tập: ( hướng dẫn học sinh tự học ở nhà)
+Đối với bài học ở tiết học này:
- Bài 28 SGK Tr.18
17 225
289
225
289
8 25
64 25
14
5 , 0 9
25 , 0 9
25 ,
0
9 16
81 6
, 1
1 , 8
+ Đối với bài học ở tiết học tiết theo:
- Làm các BT 30, 31, 32 (Sgk – 19)
- Chuẩn bị các bài tập – Giờ sau Luyện tập.
6 PHỤ LỤC