1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hoc ki 1 hoa 11

2 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 17,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Amoniac có những tính chất đặc trưng sau; 1 Hoà tan tốt trong nước; 2 Tác dụng với axit 3 Nặng hơn không khí; 4 Tác dụng được với oxi; 5 Tác dụng được với kiềm; 6 Khử được hidro; 7 Dung [r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT KHÁNH HỊA ĐỀ THI HỌC KÌ 1 – NĂM HỌC 2011-2012

( thời gian làm bài 45 phút)

Câu 1: ( 1,5 điểm).

Đốt cháy hồn tồn 2,61 gam một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O, N thì thu được 3.3 gam CO2 và 1.08 gam

H2O Mặc khác nếu cùng lượng chất A ở trên oxi hĩa bởi CuO thu được 504 ml khí N2 ( đktc) Nếu hĩa hơi 8.7 gam hợp chất hữu cơ A thì thu được thể tích đúng bằng 1.4 gam N2

Tìm CT đơn giản và cơng thức phân tử của hợp chất hữu cơ

Câu 2: ( 1,0 điểm).

Cho V lít khí CO2 vào 29.6 gam dung dịch Ca(OH)2 nồng độ 15% thì thu được 4 gam kết tủa Tính thể tích của CO2 ( ở điều kiện tiêu chuẩn)

Câu 3 ( 2.5 điểm) Cho 2.16 gam Al tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 nồng độ xM ( dư 20% so với lượng cần phản ứng ) thì thu được hỗn hợp hai khí NO và N2O cĩ tỉ khối so với H2 bằng 16.91

a Tính thể tích từng khí NO và N2O ( đktc) và giá trị x?

b Cho 9.932 gam Zn tác dụng với dung dịch HNO3 ban đầu thì HNO3 phản ứng vừa hết thì thu được dung dịch A và V lít khí N2 Cơ cạn dung dịch A thu được m gam muối Tính V và m?

II Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Dãy nào dưới đây sắp xếp đúng về giá trị pH: ( biết các dd có cùng nồng độ).

A HCl = H2SO4 < CH3COOH < NaCl < NH3 < NaOH = Ba(OH)2

B H2SO4 < HCl < CH3COOH < NaCl < NH3 < NaOH = Ba(OH)2

C H2SO4 < HCl < CH3COOH < NaCl < NH3 < Ba(OH)2 < NaOH

D H2SO4 < HCl < CH3COOH < NaCl < NH3 < NaOH< Ba(OH)2

Câu 2 Chuỗi phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế axit nỉtric trong cơng nghiệp ?

A.NH4NO3 →N2 →NO2 →HNO3 B.N2 →NO →NO2 →HNO3

C NH3 →NO →NO2 →HNO3 D.N2 →NO2 →N2O5 →HNO3

Câu 3 Phương trình ion rút gọn: 2H+ + SiO32-  H2SiO3 ứng với

phản ứng của chất nào sau đây?

A.Axit cacboxilic và canxi silicat B.Axit cacbonic và natri silicat

C.Axit clohidric và canxi silicat D.Axit clohidric và natri silicat

Câu 4 Sục từ từ CO2 đến dư vào nước vôi trong Hiện tượng xảy ra là :

A Nước vôi đục dần rồi trong trở lại C.Nước vôi vẫn trong suốt

B Nước vôi hoá đục D Nước vôi trong một lúc rồi mới hoá đục

Câu 5 Dãy nào trong những chất sau tác dụng với cacbon

A Cu, CuSO4, Ba(OH)2, C H2SiO3, H3PO4, , KOH,

B NaOH, H2SO4 , KCl, D Al, H2SO4 đặc, KClO3,

Câu 6 Để đề phịng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phịng độc cĩ chứa các hoạt chất sau:

A CuO và MnO2 C CuO và than hoạt tính

B CuO và MgO D Than hoạt tính

Câu 7 Amoniac cĩ những tính chất đặc trưng sau;

1) Hồ tan tốt trong nước; 2) Tác dụng với axit 3) Nặng hơn khơng khí; 4) Tác dụng được với oxi; 5) Tác dụng được với kiềm; 6) Khử được hidro; 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hố xanh;

Trong số những tính chất trên, tính chất đúng là:

A 1, 4, 5, 6, 7 B 1, 2, 3, 4, 6, 7 C 1, 2, 4, 7 D 1 ,2,3,4,5

Câu 8 Khi đun nĩng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?

A Axit nitric đặc và cacbon B Axit nitric đặc và lưu huỳnh

C Axit nitric đặc và đồng D Axit nitric đặc và bạc

Câu 9 Định nghĩa đúng về đồng phân:

A Những hợp chất khác nhau nhưng cĩ cùng cơng thức phân tử

B Những đơn chất khác nhau nhưng cĩ cùng cơng thức phân tử

C Những hợp chất giống nhau nhưng cĩ cùng cơng thức phân tử

D Những hợp chất khác nhau nhưng cĩ cùng cơng thức cấu tạo

Trang 2

Câu 10 Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, Al4C3, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, ,C2H2O4, CaCO3 Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là:

A 3 B 4 C.5 D 6

Câu 11 Một dung dịch chứa 0.2 mol Na+ , 0.1 mol Mg2+ ; 0.05 mol Ca2+; 0.15 mol HCO3- và x mol Cl- Vậy trị số

của x là:

A 0.15 mol B 0.2 mol C 0.3 mol D 0.35 mol

Câu 12 Khi nhiệt phân muối KNO3 sẽ tạo thành các hoá chất sau:

A K2O, NO2, O2 B KNO2, O2 C K2O, NO2 D K, NO2

Câu 13 Phân đạm urê thường chỉ chứa 46% N khối lượng (Kg) urê đủ cung cấp 70 Kg N là :

Câu 14 Cho phản ứng hĩa học sau đây: A + HNO3  X + NO + H2O Tập hợp chất A nào sau đây là đúng trong phương trình phản ứng trên

A FeO, CuO, Mg, P C Cu2O, Fe(OH)2, Mg, Al

B FeS, Fe, Cu, Al D Mg(OH)2, CaO, S, Al2O3

Câu 15 : Một loại chai lọ được sản xuất bằng thủy tinh thường có thành phần: Na2CO3, CaSiO3 và SiO2 Có thể dùng loại chai lọ này để chứa hoá chất để lâu ngày nào sau đây mà không làm mất đi độ tinh khiết của hoá chất:

Câu 16 Cho các phản ứng sau

(1) NaOH + HCl NaCl+H2O (2) Cu(OH)2+H2SO4 CuSO4+H2O

(3)FeO+2HCl FeCl2+H2O (4) Na2CO3+H2SO4 Na2SO4+CO2+H2O

Có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn H++OH-H2O

A.1 B2 C.3 D4

Câu 17 Một dung dịch axit A: cĩ pH = a cĩ thể tích là VA Một dung dịch bazo B cĩ pH = b và cĩ thể tích là VB Nếu thêm nước đúng 9VA vào dung dịch A và 9VB vào dung dịch B Hai dung dịch sau cĩ pH :

A a + 1 và b+1 B a+1 và b-1 C a-1 và b-1 D a-1 và b + 1

Câu 18 Cho các phản ứng hĩa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 à (4) CuSO4 + Ba(NO3)2 à

(2) H2SO4 + BaSO3 à (5) Na2SO4 + BaCl2 à

(3) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 à (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 à

Cĩ bao nhiêu phản ứng hĩa học mà phương trình phản ứng thu gọn giống nhau:

Câu 19 Cĩ bao trường hợp sau đây cĩ phản ứng xảy ra:

(1) Cho mẫu Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 (2) Cho H2SO4 lỗng vào dung dịch Fe(NO3)2 (3) Cho H2SO4 hỗng vào dung dịch FeCl2, NaNO3 (4) Cho HCl vào hỗn hợp CuO, NaNO3

(5) Cho H2SO4 lỗng vào hỗn hợp Fe2O3 và Fe(NO3)3

Câu 20 Dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 0.1M Sục 2.24 lít khí CO2 vào 400 ml dung dịch A, ta thu được một kết tủa cĩ khối lượng là:

A 10 gam B 1.5 gam C 6 gam D 4 gam

Ngày đăng: 22/06/2021, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w