1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi học kì 1 Toán 10 trắc nghiêm có đáp án

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 718,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là:A. Cho đường thẳng có phương trình.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC

Lớp 10: Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Anh 1, Anh 2, Nga, Pháp, Trung,

(Đề thi gồm có 03 trang)

CLC TN, TN Tự nhiên, TN Xã hội.

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu1 Số nghiệm của phương trình x   4 là:

Câu2 Cho tập hợp A3k k Z , 2 k 3 Khi đó tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử

A {1; 0;1; 2;3} B {3;2;1; 0;1; 2;3} C {3; 0;3; 6;9} D {-6;3; 0;3; 6;9}

Câu3 Cho tập A có 3 phần tử, số tập hợp con của tập A bằng:

Câu4 Tập nghiệm của phương trình x

 2 là:

A Đáp án khác B S2 C S D S0

Câu5 Cho hai điểm A và B phân biệt Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm đoạn AB là:

A IA = IB B IAIB 0 C AIBI D IAIB

Câu6 Hàm số y  ( m  1) xm2  2 đồng biến trên R khi :

Câu7 Parabol yx2  5x- 6 cắt trục tung tại điểm có tung độ là

Câu8 Tập xác định D và tính chẵn lẻ của hàm số yx3  5x là:

A D R , hàm số chẵn

B D R \ 0, hàm số lẻ

C D R , hàm số không chẵn không lẻ

D D R , hàm số lẻ

A D  ;  B D   ;  C D  ;  D D   ; 

Câu10 Cho a 4;3 và b 1;7 Khi đó góc giữa 2 vec tơ a và b là :

Câu11 Giá trị của m làm cho phương trình mx 2 x 4 vô nghiệm là

A sin2xcos2x1 B sinx2cosx21 C sin 2 x cos2x 1 D sin2xcos x21

Câu13 Tập nghiệm của phương trình x 3  10  x 2  x 2 x 12 là:

A S 3;1 B S 3;3 C S 1; 3;3

 , b5;  7 Tọa độ của

Câu15 Trong mp Oxy cho A(5;2), B(10;8) Tọa độ của AB là:

Câu16 Phương trình x 2 mx 2 0 có số nghiệm là:

https://giaitoan8.com/

D S 3

D (−5;−14)

D (5; 6)

D 1

Trang 1/5 - Mã đề thi 123

Trang 2

Câu17 Cho tập hợp A { x N / x 3 9 x 2 x 2 5 x 2  0} Tập A được viết theo kiểu liệt kê là:

C.3;0;2;3 D 0;2;3

2

 

Câu18 Parabol yx2  5x  6 có toạ độ đỉnh là:

 1   5 1   5 1   5 1 

A  5;  B   ;  C.  ;  D   ;    2   2 2   2 4   2 4  Câu 19 Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1) Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là: A (5, – 2) B (5, – 4) Câu 20 Cho đường thẳng có phương trình C (5, 5) D (– 1, – 4) y ax b đường thẳng đi qua hai điểm M1;3;N(2;  4) Giá trị của a và b là: A a  7; b  10 B a  7; b

 10 C a  7; b

 10 D a  7; b  10 Câu 21 Cho hàm số y  2 x2  4 x-1 Mệnh đề nào sau đây đúng ? A Hàm số đồng biến trên;1 và nghịch biến trên 1; B Hàm số đồng biến trên  1; và nghịch biến trên ; 1 C Hàm số nghịch biến trên  1; và đồng biến trên ; 1 D Hàm số nghịch biến trên ;1 và đồng biến trên 1; Câu 22 Cho hàm số y ax 2  1 2   bx c biết đồ thị hàm số có toạ độ đỉnh I  ;  và đi qua điểm 3 3   M 0;1Phương trình của hàm số có dạng: A y 3 x2  2 x 1 B y  3 x2  2 x 1 C y  3 x2  2 x 1 D y  3 x2  2 x 1 Câu 23 Cho các tập hợp M 3; 6 và N ;  2  3;  Khi đó M N là

A ; 2 3; 6 B 3; 2 3; 6

C ; 2 3;  D 3; 2 3; 6

 3  3 

Câu 24 Cho tập A    3;  và B   

; 5  tập A B là:

2  2   

3   3 3 

  3 

C  3; 5 A

; 5

B.  ; 

D   3;   2

 

4  2 2    2 

Câu 25 Cho biết sin  , 90 0 1800 Khi đó giá trị cos bằng

3 5 1 3 1 A. B. C D

5 5 5 5 Câu 26 Phương trình x 2 mx 7 0 có một nghiệmx 3 Giá trị của m và nghiệm còn lại của phương trình là:

A m  2; x 7 B m 2; x 7 C m 2; x 7 D m  2 ; x 17 3 3 3 3 3 3 3 3

x y 1

số nghiệm là:

Câu 27 Hệ phương trình  2

y 2  5

x

A 1 B 3 C 0 D 2

Trang 3

Câu 29 Trong mặt phẳng Oxy, cho A(–1; 1) và B(4; 4) Tọa độ của điểm N trên trục Oy để ΔABN

vuông tại N là

Câu 30 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(–4; 0), B(5; –3), C(–2; –4) Tọa độ tâm I của

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

Câu 31 Hàm số y x 2 6 x 1có tập giá trị là :

A.

8 



C.  8; 



Câu 32 Giá trị của m để phương trình (x  2)(x  mx  3)  0 có hai nghiệm phân biệt là

m 1m 1

C m 1

Câu 33 Cho hai Parabol có phương trình y2x2yx2x 6

Phương trình đường thẳng qua hai điểm có dạng là:

m 1

D m  5

cắt nhau tại hai điểm phân biệt

D y 2x+4

Câu 34 Số giá trị nguyên của m đề phương trình x2  3 xm  1  0 có bốn nghiệm phân biệt là:

Câu 35 Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm A (–1, 1), B(3, 1), C(2, 4) Gọi A’ là hình chiếu vuông góc

của A trên BC Tọa độ điểm A’ là:

A  

;   B  ;   C  ;  D  

; 

PHẦN TỰ LUẬN ( 3 điểm )

Câu 1 ( 1 điểm) : Cho hai hàm số y x 1 và

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số (vẽ trên cùng một hệ tọa độ )

b) Biết rằng d cắt P tại hai điểm phân biệt A , B Tính diện tích tam giác OAB (với O là

gốc hệ trục tọa độ)

Câu 2 (1 điểm ):Trong mặt phẳng tọa độ cho A(1;1), B(1;3),H(0;1)

a ) Chứng minh A, B , H không thẳng hàng

b ) Tìm tọa độ điểm C sao cho H là trực tâm tam giác ABC

Câu 3 (1 điểm)

a ) Giải phương trình : 3 x2 x  2

3 x  2

3 x  2 b) Tìm m để phương trình 2x 2 x 2m x  2 có nghiệm:

- HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……….Lớp:……… Chữ ký giám thị:……….………

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Mã ; 123

Mức1

1 A 2 C 3 C 4 C 5 B 6 A 7 C 8 D 9 A 10 B 11 C 12 A

13 D 14 B 15 D 16 B 17 D 18 D

Mức 2:

19 C 20 D 21 B 22 B 23 B 24 C 25 C 26 A 27 D

Mức 3:

28 C 29 B 30 B 31 D 32 A 33 B

34 D 35.C

Phần trắc tự luận

Câu 1. Câu 1 (2,0 điểm )

(1,0 đ)

a) Tìm tập xác định của các hàm số sau: y 2x1

b) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx 2  2 x  3

0,25đ

b) Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là

0,25

Phương trình này có a b c 0 nên có hai nghiệm x11, x2  3

Suy ra A1;0 và B3;4 Diện tích tam giác OAB ( vẽ trên hệ tọa độ ) bằng

1

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ cho A(1;1), B ( 1;3), H (0;1)

(2,0 đ) a ) Chứng minh A, B , H không thẳng hàng

b ) Tìm tọa độ điểm C sao cho H là trực tâm tam giác ABC

Ta có AH ( 1; 0), BH (1; 2) , mà1  0 nên AH , BH không cùng phương.

Từ đó A, B , H không thẳng hàng.

Giả sử C (x; y) , ta có AC ( x 1; y 1), BC ( x 1; y 3)

Để H là trực tâm tam giác  AH BC 0

ABC thì

BH AC 0

Trang 5

Câu 3

3 x 2 x 2

( 3 đ) a ) Giải phương trình :  3 x  2

3 x  2

đ b)Tìm m để phươngtrình 2x 2 x 2m x  2 có nghiệm:

HD:

a ) ĐKXĐ : x 2

3

3 x2 x  2 3 x  2  3 x 2 x  2  3 x  2

3 x  2

3 x 2 4 x  0

x 0 ( Loai)



x 4

0,5

b) Phương trình đã cho tương đương với: 

2 x 2  x 2 m x 2  4 x  4

3 x  4  2m

x 2

BBT:

2

y



6

 25

Vậy 2m6m3

4

0,5đ

Ngày đăng: 11/01/2021, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w