1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ma tran De bai KT Tieng Vietdoc

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾT LẬP MA TRẬN: - Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình Ngữ văn lớp 9 học kỳ 1Phần văn học Tiếng Việt - Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thi[r]

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC NGỌC LẶC ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN 9

Tr ường THCS Võn Am Tiết 74 (Bài kiểm tra Tiếng Việt)

( Thời gian làm bài: 45 phỳt)

I MỤC TIấU ĐỀ KIỂM TRA:

- HS vận dụng cỏc kiến thức đó học để làm bài kết hợp trắc nghiệm và tự luận

- HS tự đỏnh giỏ chớnh xỏc hơn trỡnh độ diễn đạt của bản thõn, từ đú rỳt ra những kinh nghiệm cần thiết để cỏc bài làm sau đạt kết quả tốt hơn

- Rốn luyện kỹ năng diễn đạt, Kĩ năng giải quyết vấn đề, kĩ năng hệ thống húa, phõn tớch tổng hợp, so sỏnh, kết hợp kiểm tra trắc nghiệm, kĩ năng quản lý thời gian

- GV cú cơ sở để đỏnh giỏ HS chớnh xỏc và cú những điều chỉnh trong phương phỏp day học

II HèNH THỨC KIỂM TRA:

- Hỡnh thức: Trắc nghiệm khỏch quan và tự luận

- Cỏch tổ chức kiểm tra: Cho học sinh làm bài trắc nghiệm trong vũng 20 phỳt, sau đú làm phần tự luận trong vũng 25 phỳt

III THIẾT LẬP MA TRẬN:

- Liệt kờ tất cả cỏc chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trỡnh Ngữ văn lớp 9 học kỳ 1(Phần văn học Tiếng Việt)

- Chọn cỏc nội dung cần đỏnh giỏ và thực hiện cỏc bước thiết lập ma trận đề kiểm tra (theo cỏc bước minh họa ở trờn)

- Xỏc định ma trận

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Đề kiểm tra Ngữ văn 9-Tiết 74 (khụng kể thời gian giao đề)

Mức

độ

Tên chủ

đề

thấp TL

Cấp độ cao TL

- Các

phơng

châm

hội

thoại

- Nhận biết

đ-ợc các phơng

châm hội

thoại

- Hiểu và phân biệt đợc các phơng châm hội thoại

1.0

- Các

biện

pháp tu

từ

- Hiểu và phân biệt các biện pháp tu

từ

- Phân tích biện pháp

tu từ đợc

sử dụng trong đoạn thơ

4.5

- Lời

dẫn trực

tiếp và

gián tiếp

- Hiểu và phân biệt lời dẫn gián tiếp

0.5

Trang 2

- Thuật

ngữ

- Thành

ngữ

- Nhận biết

đ-ợc Thuật ngữ

- Nhận biết

thành ngữ

- Viết 6 thuật ngữ

thuộc các phân môn

đã học

4

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ:

Số câu : 3

Số điểm: 1.5

Tỉ lệ:1 5%

0 Số câu : 3

Số điểm:1.5

Tỉ lệ: 15%

0 Số câu:1

Số điểm:3

Tỉ lệ: 30%

Số câu : 1

Số điểm:4

Tỉ lệ: 40%

Số câu : 8

Số điểm:10

Tỉ lệ:100%

IV BIấN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:

ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN 9

Đề kiểm tra Ngữ văn 9-Tiết 74 (khụng kể thời gian giao đề)

Phần 1: Trắc nghiệm: (3 điểm)

Cõu 1: Cỏc cõu tục ngữ sau núi tới phương chõm hội thoại nào trong giao tiếp?

1 “Núi cú sỏch mỏch cú chứng.”

2 “Biết thỡ thưa thốt, khụng biết thỡ dựa cột mà nghe.”

A Phương chõm về lương C Phương chõm cỏch thức

B Phương chõm về chất D Phương chõm quan hệ

Cõu 2: Để khụng vi phạm phương chõm hội thoại, cần phải làm gỡ?

A Nắm được cỏc đặc điểm của tỡnh huống giao tiếp

B Hiểu rừ nội dung mỡnh định núi

C Biết im lặng khi cần thiết

D Phối hợp nhiều cỏch núi khỏc nhau

Cõu 3: Hai cõu thơ : ”Cỏ nhụ cỏ chim cựng cỏ độ

Cỏ song lấp lỏnh đuốc đen hồng.”

Sử dụng phộp tu từ gỡ?

A So sỏnh C Núi quỏ

B Nhõn húa D Liệt kờ

Cõu 4: Cõu văn nào sau đõy sử dụng lời dẫn giỏn tiếp?

A Bỏc lỏi xe bao lần dừng, búp cũi toe toe, mặc, chỏu gan lỡ nhất định khụng xuống

B Người con trai ấy đỏng yờu thật, nhưng làm cho ụng nhọc quỏ

C Anh hạ giọng, nửa tõm sự, nửa đọc lại một điều rừ ràng đó ngẫm nghĩ nhiều

D Sao người ta bảo anh là người cụ độc nhất thế gian

Cõu 5: Thế nào là thuật ngữ?

A Là những từ ngữ được dựng trong lời ăn tiếng núi hàng ngày của nhõn dõn lao động, mang sắc thỏi biểu cảm

B Là từ ngữ biểu thị khỏi niệm khoa học, cụng nghệ, thường được dựng trong cỏc văn bản khoa học cụng nghệ

C Là những từ ngữ được sử dụng trong bỏo chớ để cung cấp thụng tin về cỏc lĩnh vực trong đời sống hàng ngày

D Là những từ ngữ cú giỏ trị biểu cảm được dựng nhiều trong văn miờu tả và văn biểu cảm

Cõu 6: Thành ngữ nào cú nội dung được giải thớch như sau: Dung tỳng, che chở cho kẻ xấu,

kẻ phản trắc

A Chỏy nhà ra mặt chuột B Mở để miệng mốo

Trang 3

C Ếch ngồi đỏy giếng D Nuụi ong tay ỏo

Phần 2: Tự luận: (7 điểm)

Cõu 1: Tỡm sỏu thuật ngữ trong cỏc bộ mụn mà em được học.

Cõu 2: Vận dụng kiến thức về cỏc phộp tu từ đó học, hóy phõn tớch nột nghệ thật độc đỏo

trong đoạn thơ sau:

“Ngửa mặt lờn nhỡn mặt

Cú cỏi gỡ rưng rưng Như là sụng đồng là bể Như là sụng là rừng”.

(Ánh trăng- Nguyễn Duy)

V HƯỚNG DẪN CHEM., BIỂU ĐIỂM:

Điểm chi tiết

Tổng

điểm Trắc

nghiệm

1

2

3

4

5

6

B A D B B D

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

3

Tự

luận

1

2

* Học sinh nêu 6 thuật ngữ trong mcacs bộ môn đã học:

- Di chỉ – Lịch sử

- ẩn dụ – văn học

- Thụ phấn – Sinh học

- Lực – Vật lý

- Sâm thực - Địa lí

- Chao đổi chất - Hóa học

- Nghệ thuật ẩn dụ

- Cảm xúc: thiết tha, thành kính ở t thế lặng im “Ngửa

mặt…rng”

- Quá khứ vẹn nguyên chẳng thể phai mờ

- Nhân chứng nghĩa tình nhng nghiêm khắc nhắc nhở nhà

thơ và mọi ngời

-> Con ngời ở thể vô tình có thể lãng quên nhng thiên

nhiên thì luôn tròn đầy bất diệt

* ý nghĩa:

- Lời tự nhắc nhở về thái độ sống

- Thái độ sống đối với quá khứ, với những con ngời đã

khuất và với chính mình

-> Đạo lý sống chung thủy của dân tộc

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0.5 0,5 1 1

3

4

Trang 4

Tổ bộ môn Chuyên môn nhà trường Giáo viên ra đề:

Lê Văn Chung

Ngày đăng: 22/06/2021, 15:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w