Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B, nó cắt đường thẳng OA tại Eb. Tính độ dài BE theo R..[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2011-2012
Môn : Toán 9 Thời gian: 90’
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
1.1:Chương 1- Đại số
Kiểm tra các phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc hai:
1.1.a: KT hàng đẳng thức A2 A , và các phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn, khai phương 1 thương, 1 tích
1.1b: KT rút gọn các biểu thức có sử dụng trục căn thức ở mẫu
1.2:Chương 2- Đại số
Kiểm tra về đồ thị của hàm bậc nhất
1.2.a: xác định biểu thức hàm bậc nhất
1.2.b: Vị trí tương đối của hai đồ thị của hai ham bậc nhất
1.2.c: vẽ đồ thị hàm bậc nhất
1.3:Chương 1: Hình học
Kiểm tra các hệ thức lượng trong tam giác vuông, vận dụng tính toán: 1.3.1: vận dụng HTL để tính toán
1.4 Chương 2: Hình học
1.4.1Kiểm tra các kiến thức về đường tròn, vận dụng giải toán
2.Kỹ năng:
2.1: Biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn thức bậc hai
2.2: xác định biểu thức hàm số, vẽ đồ thị hàm bậc nhất
2.3: Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính toán 2.4: Vận dụng các kiến thức để làm bài toán chứng minh, suy luận
II HÌNH THỨC KIỂM TRA : Tự luận
Trang 2
III.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao (cấp độ 4) Căn bậc hai,
Căn bậc ba
Số tiết: 9/20
Số câu: 3
Số điểm : 3
Tỉ lệ:30%
Chuẩn KT-KN:
1.1.a; 1.1.b - 2.1
Số câu :2 (1a,b)
Số điểm: 2
Chuẩn KT-KN:
1.1.c - 2.1
Số câu :1 (1c)
Số điểm: 1
Hàm số bậc nhất
Số tiết 5/12
Số câu: 3
Số điểm: 2
Tỉ lệ:20%
Chuẩn KT-KN:
1.2.a - 2.2
Số câu :1 (2a)
Số điểm: 0,5
Chuẩn KT-KN:
1.2.b - 2.2
Số câu :1 (2c)
Số điểm: 0,75
Chuẩn KT-KN:
1.2.c - 2.2
Số câu :1(2b)
Số điểm: 0,75
Hệ thức lượng trong
tam giác vuông
Số tiết:8/19
Số câu: 1
Số điểm:2
Tỉ lệ: 20%
Chuẩn KT-KN:
1.3.1 - 2.3
Số câu :1 (3)
Số điểm: 2
Đường tròn
Số tiết 8/15
Số câu: 2
Số điểm:3
Tỉ lệ: 30%
Chuẩn KT-KN 1.14 - 2.4
Số câu :2 (4a,4b)
Số điểm: 3
Tổng số câu: 9
Tổng số điểm:10
Tỉ lệ: 100%
Tổng số câu: 1 Tổng số
điểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
Tổng số câu: 3 Tổng số
điểm:2,75
Tỉ lệ: 27,5%
Tổng số câu: 3 Tổng số
điểm:3,75
Tỉ lệ: 37,5%
Tổng số câu:2 Tổng số điểm:3
Tỉ lệ: 30%
Trang 3IV ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
1.Đề kiểm tra
Câu 1 (3 điểm): Biến đổi đơn giản các biểu thức sau:
a.A 1 32 1 32
b
48 2 75 5 1
c
1 5 1 5
C
Bài 2(2 điểm): Cho hàm số: y = ax + 2 (a 0) có đồ thị (d)
a Xác định a biết (d) đi qua A(1;3)
b Vẽ (d) với a vừa tìm được
c Với giá trị nào của a thi (d) // (d1): y = 2x + 3
Bài 3(2 điểm):Cho ABC vuông tại A, có đường cao AH
Biết AB = 15cm, AH = 12 cm
Hãy tính theo thứ tự độ dài các cạnh: AC; BC
Bài 4(3 điểm): Cho đường tròn tâm O có bán kính R, dây BC vuông góc với
OA tại trung điểm M của OA
a Chứng minh rằng tứ giác OCAB là hình thoi
b Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B, nó cắt đường thẳng OA tại E Tính
độ dài BE theo R
Trang 42 Đáp án và hướng dẫn chấm.
Bài 1 (3 điểm): mỗi câu đúng : 1 điểm
a
3 1 3 1 3 1 3 1 2
A
b
48 2 75 5 1 2 3 10 3 3 3
17
3
3
c
4 1 5 4 1 5
1 5 1 5
1 5 1 5
1 5 1 5 2
Bài 2(2 điểm)
a (0,5 diểm): a = 1
b vẽ đúng đồ thị hàm số y= x + 2 (0,75 điểm)
c tìm được a = 2 (0,75 điểm)
Bài 3 (2 điểm): (HS có thể dùng định lí 4 để tính AC rồi dùng định lí 3 để tính BC) AC= 20 cm BC= 25 cm - mỗi cạnh tính đúng : 1 điểm
Bài 4: HS vẽ đúng hình và viết GT-KT: 0,5 điểm
Chứng minh được OCAB là hình thoi: 1,5 điểm
Tính được BE = R 3 : 1điểm
V KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1 Kết quả kiểm tra:
Lớp KT 0-<3 3-<5 5-<6,5 6,5-<8 8-10
2.Rút kinh nghiệm