1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KIEM TRA 15 PHUT DAI SO 8 LAN 3

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 106,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KN Nhận biết tập Phương trình, nghiệm, PT tương nghiệm của PT đương.. TNKQ TL Hiểu được hai PT tương đương 1.[r]

Trang 1

Lớp: MÔN TOÁN

ĐỀ 1

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1 x = 2 là nghiệm của PT nào?

A 4x + 8 = 0 B x2 + x + 6 = 0 C x  3 1 D Một đáp án khác.

Câu 2 Hai phương trình nào tương đương?

A 2x + 5 = 7 - 3x và 5x - 2 = 0 B x2 + 3 = 0 và x - 5 = 3 + x

C x + 3 + x = 2x + 3 và 5 - x = - x + 5 D A, B đúng E A, B, C đúng

Câu 3 Phương trình bậc nhất một ẩn là PT nào?

A - 3x2 + 4 = 0 B 2x - 7 = 3 C 3 4 0

x

 

D Một đáp án khác Câu 4 PT nào không nhận tập S làm tập nghiệm của nó?

A 3 + (x - 1)2 = 0, S  B 4x + 5 = 3, S   0,5

C 3(x + 2)(x - 3) = 0, S 3; 2  D 4 - 2x = - 2(x - 2), S  2

Câu 5 Tập nghiệm của phương trình (x - 3)(2 + x) = 0 là?

A 3;2 B 3; 2 C 3; 2  D 3; 2 

Câu 6 Tập nghiệm của PT (2x6)(x216) 0 là?

A 3 B 3; 4 C 3; 4  D Một đáp án khác.

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài tập Giải các phương trình sau:

a)7x - 5 = 13 - 5x b)4x10 24 5   x 0 c)

17

xxx

d) 2x33x26x 5 0

Bài làm

Trang 2

Họ và tên: KIỂM TRA 15 PHÚT Lớp: MÔN TOÁN ĐỀ 2 I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 Tập nghiệm của phương trình (x - 3)(2 + x) = 0 là? A 3;2 B 3; 2 C 3; 2  D 3; 2  Câu 2 Phương trình bậc nhất một ẩn là PT nào? A - 3x2 + 4 = 0 B 2x - 7 = 3 C 3 4 0 x   D Một đáp án khác Câu 3 x = 2 là nghiệm của PT nào? A 4x + 8 = 0 B x2 + x + 6 = 0 C x  3 1 D Một đáp án khác Câu 4 Tập nghiệm của PT (2x6)(x216) 0 là? A 3 B 3; 4 C 3; 4  D Một đáp án khác Câu 5 Hai phương trình nào tương đương? A 2x + 5 = 7 - 3x và 5x - 2 = 0 B x2 + 3 = 0 và x - 5 = 3 + x C x + 3 + x = 2x + 3 và 5 - x = - x + 5 D A, B đúng E A, B, C đúng Câu 6 PT nào không nhận tập S làm tập nghiệm của nó? A 3 + (x - 1)2 = 0, S  B 4x + 5 = 3, S   0,5 C 3(x + 2)(x - 3) = 0, S 3; 2  D 4 - 2x = - 2(x - 2), S  2 II TỰ LUẬN (7 điểm) Bài tập Giải các phương trình sau: a)11 - 9x = 3 - 7x b)4x12 27 6   x 0 c) 2 3 4 3 3 17 3 5 6 xxx    d) 2x33x26x 5 0 Bài làm

Trang 3

Họ và tên: KIỂM TRA 15 PHÚT Lớp: MÔN TOÁN ĐỀ 3 I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1 PT nào không nhận tập S làm tập nghiệm của nó? A 3 + (x - 1)2 = 0, S  B 4x + 5 = 3, S   0,5 C 3(x + 2)(x - 3) = 0, S 3; 2  D 4 - 2x = - 2(x - 2), S  2 Câu 2 Tập nghiệm của PT (2x6)(x216) 0 là? A 3 B 3; 4 C 3; 4  D Một đáp án khác Câu 3 x = 2 là nghiệm của PT nào? A 4x + 8 = 0 B x2 + x + 6 = 0 C x  3 1 D Một đáp án khác Câu 4 Phương trình bậc nhất một ẩn là PT nào? A - 3x2 + 4 = 0 B 2x - 7 = 3 C 3 4 0 x   D Một đáp án khác Câu 5 Hai phương trình nào tương đương? A 2x + 5 = 7 - 3x và 5x - 2 = 0 B x2 + 3 = 0 và x - 5 = 3 + x C x + 3 + x = 2x + 3 và 5 - x = - x + 5 D A, B đúng E A, B, C đúng Câu 6 Tập nghiệm của phương trình (x - 3)(2 + x) = 0 là? A 3;2 B 3; 2 C 3; 2  D 3; 2  II TỰ LUẬN (7 điểm) Bài tập Giải các phương trình sau: a)7x - 5 = 13 - 5x b)4x10 24 5   x 0 c) 2 3 3 4 3 17 3 6 5 xxx    d) 2x33x26x 5 0 Bài làm

Trang 4

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM.

II TỰ LUẬN.

a

7x 5x 13 5

12x 18

3 2

x

Vậy

3 2

S   

 

0,5

c

 10(2x 3) 5( x 3) 6(4 x3) 510 0,5

20x 30 5x 15 24x 18 510

d

2

(x 1)(2x x 5) 0

2

x   x x   

0,25

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT Cấp độ

Chủ đề

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 KN

Phương trình,

PT tương

đương.

Nhận biết tập nghiệm, nghiệm của PT

Hiểu được hai

PT tương đương

2 PT bậc

nhất PT đưa

được về ax +

b = 0, tích.

Nhận biết PT bậc nhất Kiểm tra được tập nghiệm của

PT Tích

giải được PT đưa được về ax + b, PT tích cơ bản

Vận dụng linh hoạt PT tích để giải PT

Trang 5

Số điểm 0,5 1 6 1 8

10

Tỉ lệ %

Ngày đăng: 22/06/2021, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w