1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra chuong I Dai so 8

2 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lêi phª cña thÇy c« gi¸o.[r]

Trang 1

Họ và tên:

Môn: Toán (Đại số)

Thời gian: 45 phút

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Đề 1

I Phần trắc nghiệm khách quan: (4 điểm – mỗi câu 1 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau)

Câu 1: (3x3).(-3x2 + 7x - 2) bằng:

A 9x5 + 21x4 - 6x 3 B -9x6 + 21x4 - 6x 3

C -9x5 + 21x4 - 6x 3 D 9x5 + 21x4 + 6x 3

Câu 2: 97.103 bằng:

Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A (2x - 1) 2 = (2x - 1) 3 B (2x - 1) 3 = (1 - 2x) 3

C (2x + 1) 3 = (2x - 1) 3 D (2x + 1) 3 = (1 + 2x) 3

Câu 4: Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 9 bằng:

II Phần tự luận:(6 điểm)

Câu 1: (2đ) Rút gọn biểu thức sau:

(x 2 + 1 )(x - 3) – (x - 3) (x 2 - 1 ) Câu 2: (2đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:

5x3 – 5x 2 y – 10x 2 + 10xy

Câu 3: (2đ) Tính:

(x3 – 5x 2 + x - 5) : (x - 5)

Họ và tên:

Môn: Toán (Đại số)

Thời gian: 45 phút

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Trang 2

Đề 2

I Phần trắc nghiệm khách quan: (4 điểm – mỗi câu 1 điểm)

(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau)

Câu 1: (3x3).(-3x2 + 7x - 2) bằng:

A -9x5 + 21x4 - 6x 3 B 9x5 + 21x4 + 6x 3

C 9x5 + 21x4 - 6x 3 D -9x6 + 21x4 - 6x 3

Câu 2: 97.103 bằng:

Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A (2x + 1) 3 = (2x - 1) 3 B (2x + 1) 3 = (1 + 2x) 3

C (2x - 1) 2 = (2x - 1) 3 D (2x - 1) 3 = (1 - 2x) 3

Câu 4: Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 9 bằng:

II Phần tự luận:(6 điểm)

Câu 1: (2đ) Rút gọn biểu thức sau:

(x 2 + 1 )(x - 2) – (x - 2) (x 2 - 1 ) Câu 2: (2đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:

3x3 – 3x 2 y – 6x 2 + 6xy

Câu 3: (2đ) Tính:

(x3 – 7x 2 + x - 7) : (x - 7)

Ngày đăng: 19/06/2021, 06:08

w