[r]
Trang 1Trờng THCS Thạch Lập Bài kiểm tra 15 phút
Họ Và Tên: Lớp: môn đại số 9
A Đề bài Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
A 81 B 81 và - 81 C 3 D 3 và - 3
Câu 2: Giá trị của x để √x = 16 là:
A x = 4 B x {4 ;− 2} C x = 256 D x {256 ;−256}
Câu 3: Điền dấu “ < ; > , =” thích hợp vào ô trống:
a) √31 6 b) 3 √5 45
c) −√11 − 4 d) −2√3 −√13
Câu 4: Điền các cụm từ thích hợp vào ô trống:
a) √x+3 có nghĩa khi
b) √5− 2 x có nghĩa khi
√21 −7 x có nghĩa khi
d) √x
√x − 1 có nghĩa khi
Câu 5: Kết quả của phép khai căn 2 a −1¿2
¿
√ ¿
là:
A 2a - 1 B 1 - 2a C 2a - 1 và 1 - 2a D |2 a −1|
Câu 6: Rút gọn biểu thức P = √x √64x với x > 0 ta đợc:
A P = 8x B P = 8 C P = 64 D P = 8
x
Câu 7: Điền vào chỗ trống ( ) để đợc đẳng thức đúng:
a) √x2y = x √y khi
b) √x2 y = - x √y khi
c) √x3y = khi x 0 ; y
d) x − 2¿2y
¿
√ ¿
= (x – 2) √y khi
e) x − 2¿2y
¿
√ ¿
= (x – 2) √y khi
Câu 8: Hãy nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc một khẳng định đúng:
ĐKXĐ của biểu thức M = √x − 2+7
√x − 2+7
là
37
Nếu √x −1 = 6 thì giá trị của x là 6 và -6
Căn bậc hai số học của 36 là x ≥ 2 và x 3
6
B Đáp án và biểu chấm.
Câu 1: (0,5 đ)
C
Câu 2: (0,5 đ)
C
Câu 3: (2 đ)
Trang 2a) <
b) =
c) >
d) >
C©u 4: (2 ®)
a) x - 3
b) x 2,5
c) x < 3
d) x 1
C©u 5: (0,5 ®)
D
C©u 6: (0,5 ®)
B
C©u 7: (2,5 ®)
a) x 0 ; y 0
b) x 0 ; y 0
c) x√xy vµ y 0
d) x 2; y 0
e) x 0 ; y 0
C©u 8: (1,5 ®)
1 – 3
2 – 1
3 – 4
DuyÖt cña tæ chuyªn m«n: