1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CAU HOI TRAC NGHIEM HOA HOC 101112

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 36,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÓA HỌC 10 CHƯƠNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 1 : Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử A.. Phản ứng hóa hợp B.[r]

Trang 1

HÓA HỌC 10

CHƯƠNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ

1 : Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử

A Phản ứng hóa hợp

B Phản ứng phân hủy

C Phản ứng thế trong hóa học vô cơ

D Phản ứng trao đổi

2 : Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử

A Phản ứng hóa hợp

B Phản ứng phân hủy

C Phản ứng thế trong hóa học vô cơ

D Phản ứng trao đổi

3 : Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa khử là :

A Tạo ra chất kết tủa

B Tạo ra chất khí

C Có sự thay đổi màu sắc của các chất

D Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

4 : Cho phản ứng sau : 2Na +Cl2 →2NaCl

Trong phản ứng này, nguyên tử Natri :

A Bị oxi hóa

B Bị khử

C Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

D Không bị oxi hóa, không bị khử

5 : Trong phản ứng : 3 NO2 +H2O → 2HNO3 + NO

NO2 đóng vai trò :

A Là chất oxi hóa

B Là chất khử

C Vừa bị oxi hóa, đồng thời cũng là chất khử

D Không là chất oxi hóa, cũng không là chất khử

6 : Cho phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu

Trong phản ứng này 1 mol ion Cu2+

A Đã nhận 1 mol electron

B Đã nhận 2 mol electron

C Đã nhường 1 mol electron

D Đã nhường 2 mol electron

7 : Cho các phản ứng sau: (đk : t0): Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:

A 2 HgO →Hg +O2

B CaCO3 →CaO+ CO2

C 2Al (OH)3 →Al2O3 3 H2O

Trang 2

D 2NaHCO3 →Na2CO3 +CO2 +H2O

8 Cho các phản ứng sau:

A Al4C3 + 12 H2O → 4 Al (OH)3 + 3 CH4

B 2 Na + 2 H2O → 2NaOH + H2

C NaH + H2O → NaOH + H2

D 2F2 + 2 H2O → 4HF + O2

Phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa khử

9 Theo quan niệm mới sự khử là :

A Sự thu electron

B Sự nhường electron

C Sự kết hợp với oxi

D Sự khử bỏ oxi

10 Trong các phản ứng hóa học , các nguyên tử kim loại :

A Chỉ thể hiện tính khử

B Chỉ thể hiện tính oxi hóa

C Vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa

D Không thể hiện tính khử hoặc tính oxi hóa

CHƯƠNG NHÓM HALOGEN

1 Kim loại nào dưới đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng muối clrua kim loại:

2 : Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen:

A Nguyên tử có khả năng thu thêm 1e

B Tạo ra liên kết cộng hóa trị có cực với hidro

C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất

D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

3: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đon chất halogen:

A Ở điều kiện thường là chất khí

B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

D Tác dụng mạnh với nước

4 : Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình e lớp ngoài cùng là

ns2np5

A Nhóm IXA

B Nhóm VA

C Nhóm VIA

D Nhóm VIIA

5 : Các nguyên tử halogen đều có :

Trang 3

A 3 electron ở lớp ngoài cùng

B 5 electron ở lớp ngoài cùng

C 7 electron ở lớp ngoài cùng

D 8 electron ở lớp ngoài cùng

6 Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A A là khí nào trong số các khí sau?

7 Trong phản ứng Cl2 + H2O → HCl +HClO Phát biểu nào sau đây đúng :

A Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa

B Clo chỉ đóng vai trò là chất khử

C Vừa đóng vai trò là chất oxi hóa, vừa đóng vai trò là chất khử

D Nước đóng vai trò là chất khử

8 Trong PTN clo được điều chế bằng oxi hóa hợp chất nào sau đây:

A NaCl

B HCl

C KClO3

D KMnO4

9 Phản ứng của khí clo với hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây?

A Nhiệt độ thấp dưới 00C

B Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C

C Trong bóng tối

D Có chiếu sáng

10 Chất nào sau đây không thể dùng để làm khô khí hidro clorua?

A P2O5

B NaOH rắn

C H2SO4 đậm đặc

D CaCl2 khan

11 Cho 20 g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy có 1 g khí

H2 bay ra, khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam?

A 40, 5 g

B 45, 5 g

C 55, 5 g

D 65, 5 g

12 Câu nào đúng trong các câu sau?

A Clorua vôi là muối được tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit

B Clorua vôi là muối được tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 loại gốc axit

C Clorua vôi là muối được tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit

D Clorua vôi không phải là muối

13 : Nước Gia -ven là hỗn hợp những chất nào sau đây?

A HCl, HClO, H2O

Trang 4

B NaCl, NaClO, H2O

C NaCl, NaClO3, H2O

D NaCl, NaClO4, H2O

14 : Tính chất tẩy màu và sát trùng của nước Gia- ven là do nguyên nhân nào sau đây?

A Do NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh

B Do NaClO phân hủy ra Clo là chất oxi hóa mạnh

C Do trong chất NaClO, nguyên tử clo có số oxi hóa là + 1, thể hiện tính oxi hóa mạnh

D Do NaCl trong nước gia- ven có tính tẩy màu và sát trùng

15: Chất chỉ có tính oxi hóa mạnh là :

A F2

B Cl2

C Br2

D Cả A, B, C

16: Có 4 chất bột màu trắng : bột vôi sống, bột gạo, bột thạch cao ( CaSO4 2

H2O ) và bột đá vôi CaCO3? Chỉ dùng một chất nào trong các chất dưới đây

là có thể nhận biết ngay được bột gạo?

A Dung dịch HCl

B Dung dịch H2SO4

C Dung dịch Br2

D Dung dịch I2

17 :Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?

A HCl

B HBr

C HF

D HI

18 : Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu vàng đậm nhất?

A Dung dịch HCl

B Dung dịch HBr

C Dung dịch HF

D Dung dịch HI

19 : Dãy axit nào sau đây sắp xếp theo đúng thứ tự giảm dần tính axit?

A HI>HBr>HCl>HF

B HF>HCl>HBr>HI

C HCl>HBr>HI>HF

D HCl>HBr>HF>HI

20: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?

Trang 5

NaF; B NaCl; C NaBr; D.NaI

HÓA HỌC 11

CHƯƠNG HIDROCACBON NO

1 Các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai ?

A Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2

B Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan

C Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử

D Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan

2. Chất

|

CH CH

| CH

3

Có tên là

A 3- isopropylpentan B 2-metyl-3-etylpentan

C 3-etyl-2-metylpentan D 3-etyl-4-metylpentan

3. Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là

4. Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về điểm nào sau đây ?

A Công thức cấu tạo B Công thức phân tử

C Số nguyên tử cacbon D Số liên kết cộng hóa trị

5. Tất cả các ankan có cùng công thức nào sau đây ?

A Công thức đơn giản nhất B Công thức chung

C Công thức cấu tạo D Công thức phân tử

6. Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

A Butan B Etan C Metan D Propan

7. Câu nào đúng trong các câu dưới đây ?

A Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng

B Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng

C Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng

Trang 6

D Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng.

8. Câu nào đúng trong các câu sau đây ?

A Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng

B Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng

C Tất cả ankan không tham gia phản ứng cộng, một số xicloankan có thể tham gia phản ứng cộng

D Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng, tất cả xicloankan không thể tham gia phản ứng cộng

9. Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng

C Phản ứng tách D Phản ứng cháy

10. Ứng với công thức phân tử C6H14 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon

CHƯƠNG : HIĐROCACBON KHÔNG NO

1. Hợp chất 2,4-đimeylhex-1-en ứng với CTCT nào dưới đây ? B

2. Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất ?

A Phản ứng đốt cháy

B Phản ứng cộng với hiđro

C Phản ứng cộng với nước brom

Trang 7

D Phản ứng trùng hợp.

3. Cho isopren (2-metylbuta-1,3-đien) cộng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1 Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm có cùng công thức phân tử

C5H8Br2 ?

4. Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl ?

A CH2 = C = CH-CH3 B CH2 = CH-CH = CH2

C CH2-CH-CH2 -CH = CH2 D CH2 = CH - CH = CH - CH3

5. Chất

3

3

3

CH

|

| CH

có tên là gì ?

A 2,2-đimetylbut-1-in

B 2,2-đimetylbut-3-in

C 3,3-đimetylbut-1-in

D 3,3-đimetylbut-2-in

6. Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in và but-2-in Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac để tạo thành kết tủa ?

A 4 chất B 3 chất C 2 chất D.1 chất

7. Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?

A C5H8 B C5H10 C C5H12 D C3H6

8. Hợp chất nào là ankin ?

A C2H2 B C8H8 C C4H4 D C6H6

9. Gốc nào là ankyl ?

A - C3H5 B - C6H5 C - C2H3 D - C2H5

10. Trong số các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A Eten

B Propen

C But-1-en

D Pent-1-en

Trang 8

11. Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?

A But-1-in

B But-2-in

C Propin

D Etin

12. Chất nào không tác dụng với Br2 (tan trong CCl4) ?

A But-1-in

B But -1-en

C Xiclobutan

D Xiclopropan

13. Cho phản ứng crackinh : C H 4 10    crackinh CH 4  X

X có công thức cấu tạo là

A CH3 - CH = CH2 B Xiclopropan

C CH3 - CH2 - CH3 D CH  C - CH3

14. Đốt cháy 1 hiđrocacbon X với lượng vừa đủ O2 Toàn bộ sản phẩm được dẫn qua hệ thống làm lạnh thì thể tích giảm hơn một nửa X thuộc dãy đồng đẳng :

A Ankan

B Anken

C Ankin

D Xicloankan

15 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm

phản ứng vào bình đựng 0,15 mol Ca(OH)2 tan trong nước Kết thúc thí nghiệm lọc tách được 10g kết tủa trắng và thấy khối luợng dung dịch thu được sau phản ứng tăng thêm 6 gam so với khối luợng dung dịch trước phản ứng Công thức phân tử của hiđrocacbon X là

A C2H6

B C2H4

C CH4

D C2H2

Trang 9

16. Một hiđrocacbon X có tỉ khối so với H2 là 28 X không có khả năng làm mất màu nước brom Công thức cấu tạo của X là B

CH3

C CH3 - CH = CH - CH3

D CH2 = C(CH3)2

17. Trong các cách điều chế etilen sau, cách nào không được dùng ?

A Tách H2O từ ancol etylic

B Tách H2 khỏi etan

C Cho cacbon tác dụng với hiđro

D Tách HX khỏi dẫn xuất halogen

18. Chất X có CTPT là C4H8, phản ứng chậm với nước brom nhưng không tác dụng với dung dịch KMnO4 Công thức cấu tạo của X là

A CH2 = CH - CH2 - CH3

B (CH3)2C = CH2

C CH3 - CH = CH - CH3

CH2

CH2

H2C

19. Hãy chọn khái niệm đúng về anken

A Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken

B Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken

C Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử

D Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử

20. Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr Sản phẩm của phản ứng là

A 2-brom-3,3-đimetylbutan B 2-brom-2,3-đimetylbutan

C 2,2 -đimetylbutan D 3-brom-2,2-đimetylbutan

Trang 10

HÓA HỌC 12 KIM LOẠI KIỀM

C ns2np1

D (n-1)dxnsy

nào sau đây ?

D K+

3 Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?

4 Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của chúng có công thức là :

5 Để bảo quản kim loại kiềm cần :

6 Phản ứng đặc trang nhất của kim loại kiềm là :

Trang 11

B Phản ứng với dung dịch axit

7 Nồng độ % của đ tạo thành khi hòa tan 39 g Kali kim loại và

362 g nước là kết quả nào sau đây?

A 15, 47%

B 13,97%

C 14 %

D 14, 04 %

8 Trong các muối sau muối nào dễ bị nhiệt phân ?

9 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1, 792 lit khí ở đktc ở anot và 6,24 g kim loại ở catot Công thức hóa học của muối đem điện phân là:

10 Hòa tan m gam kim loại Na vào nước thu được dung dịch A

m là :

KIM LOẠI KIỀM THỔ

1.Ở trạng thái cơ bản KLKT có số e hóa trị bằng

A 1e

B 2e

C 3e

D 4e

Trang 12

2 Trong nhóm tính khử của các kim loại kiềm thổ ;

A Tăng khi BKNT tăng

B Tăng khi BKNT giảm

C Giảm khi BKNT giảm

3 Mô tả nào dưới đây không phù hợp với các nguyên tố nhóm IIA

4 Magie được điều chế bằng cách:

5 Nước cứng không gây tác hại nào sau đây?

6 Chất nào trong các chất nào có thể làm mềm nước cứng?

7 Nước cứng là nước chứa nhiều các ion:

8 Cho 10 g kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5, 6 lit khí (đktc) Tên của kim loại kiềm thổ đó là :

A Ba

B Ca

C Mg

D Sr

Trang 13

9 Hòa tan hết 7,6 g hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp bằng lượng dư dd HCl thì thu được 5,6 lit khí (đktc) hai kim loại đó là :

A Be & Mg

B Mg & Ca

C Ca & Sr

D Sr & Ba

10 Cho 2 g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dd HCl tạo ra

55, 5 g muối clorua kim loại đố là kim loại nào ?

A Be

B Mg

C Ca

D Ba

NHÔM

1 Phát biểu nào sau đây là đúng

2 Trong những chất sau , chất nào không có tính lưỡng tính?

B Al2O3

3 Có 4 mẫu kim loại là Na, Al, Ca, Fe Chỉ cần dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là :

trong thời gian 3000 giây,thu được 2, 16 g Al Hiệu suất của quá trình điện phân là :

Trang 14

C 80%

5 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:

6 Nhôm không tan trong dd nào sau đây?

7 Đốt hoàn toàn m gam bột nhôm trong lượng S dư, rồi hòa tan hết SP thu được vào nwocs thì thoast ra 6, 72 lit khí ( đktc) trị số

m là :

8 Kim loại có thể điều chế từ quặng boxit là :

lit khí NO Giá trị của V là :

10 Hòa tan hoàn toàn m gam bột nhôm trong dung dịch NaOH dư,

Trang 15

D 4,05

Ngày đăng: 22/06/2021, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w