BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
Trang 1Tuyển tập câu hỏi
trắc nghiệm hóa
học trung học phổ
thông
(Dành cho học sinh chuyên ban KHTN)
Luyện thi đại học- cao đẳng
Nhóm tác giả
Nguyễn Hữu Hiệu (Chủ biên)
Nguyễn Thị Chinh Nguyễn Thị Phương Thảo
Trần Thị Thu Hằng
Vũ Thị Ngọc Mai
Hải Phòng Ngày 1 tháng 7 năm 2008
Trang 2Lời nói đầu
Thi trắc nghiệm là một hình thức thi hiện đại đã được áp
dụng thành công ở rất nhiều quốc gia trên thế giới trong đó có Việt
Nam Nước ta đã áp dụng hình thức thi này từ năm 2007 ở nhiều
môn trong đó có môn hóa học Do mới áp dụng hình thức thi mới
mẻ này, nên nó đã gây nhiều bỡ ngỡ với cả người dạy lẫn người học
do thiếu tài liệu chuyên môn về trắc nghiệm Nắm bắt được tình
hình trên, chúng tôi đã biên soạn cuốn Tuyển tập câu hỏi trắc
nghiệm hóa học trung học phổ thông Cuốn sách là tập hợp các câu
hỏi trắc nghiệm hóa học được phân chia theo các chương trong
chương trình sgk hóa học trung học phổ thông cải cách ban KHTN,
được sắp xếp theo theo thứ tự các bài tập cơ bản xen kẽ những bài
tập nâng cao nhằm phát triển tư duy Cuốn sách thực sự là cẩm
nang cho những học sinh, giáo viên, sinh viên và phụ huynh để
dần tiếp cận với hình thức thi trắc nghiệm Trong quá trình biên
soạn chắc chắn không tránh khỏi thiếu sót, vì vậy chúng tôi mong
nhận nhận được ý kiến đóng góp quý báu của quý bạn đọc để
chúng tôi hoàn thiện cuốn sách hơn trong lần tái bản sau
Tác giả
Trang 3
Câu 2: Số electron ở lớp vỏ nguyên tử bằng
A số proton trong hạt nhân nguyên tử
B số nơtron ở hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó
C điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó
D điện tích ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó
Câu 3: Số hiệu nguyên tử Z của một nguyên tố bằng
A số nơtron ở hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó
B số proton ở hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó
C điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố đó
D điện tích ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó
Câu 4: Trong tự nhiên, hiđro và clo có các đồng vị sau: 1 H, 2 H, 3 H và 35 Cl; 37 Cl Có
bao nhiêu loại phân tử hiđro clorua?
A 3 B 4 C 6 D 9
Câu 5: Đồng có hai đồng vị: 65 Cu chiếm 27% tổng số nguyên tử và 63 Cu chiếm
73% tổng số nguyên tử Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng
A 64,00 B 63,54 C 65,34 D 64,5
Câu 6: Neon có hai đồng vị Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 20 Ne là 90%,
nguyên tử khối trung bình của neon bằng 20,2 Đồng vị kia của neon có nguyên
Trang 4Câu 8: Kí hiệu nguyên tử Cl37
17 tử cho biết
A nguyên tử clo có 17 electron, 17 nơtron, 18 proton
B nguyên tử clo có 17 proton, 17 electron, 18 nơtron
C nguyên tử clo có 17 proton, 35 nơtron
D nguyên tử clo có 17 proton, 17 electron, 20 nơtron
Câu 9: Số obitan trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
Câu 11: Các obitan p trong cùng một phân lớp
A có hình dạng, kích thước giống nhau và định hướng giống nhau trong
không gian
B có hình dạng khác nhau, kích thước giống nhau nhưng định hướng
khác nhau trong không gian
C có hình dạng, kích thước khác nhau nhưng định hướng giống nhau
D nguyên lí loại trừ và quy tắc Hun
Câu 13: ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, các electron chiếm các mức năng
Câu 14: Trong một obitan chỉ có thể có nhiều nhất
A hai electron và hai electron này chuyển động tự quay cùng chiều nhau
xung quanh trục riêng của mỗi electron
Trang 5B một electron và electron này chuyển động tự quay khác chiều nhau
xung quanh trục riêng của electron khác trên cùng một phân lớp
C hai electron và hai electron này chuyển động tự quay khác chiều nhau
xung quanh trục riêng của mỗi electron
D hai electron và hai electron này chuyển động tự quay khác chiều nhau
xung quanh trục cố định
Câu 15: Nguyên tử Y có Z = 15 ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Y
A có 3 electron độc thân
B có 4 electron độc thân
C có 2 electron độc thân
D không có electron độc thân
Câu 16: Cho các nguyên tử sau: 17Cl, 11Na, 16S
Cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên là:
A 17Cl 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 ; 11Na 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 ; 16S 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
B 17Cl 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 ; 11Na 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 ; 16S 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 4
C 17Cl 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 ; 11Na 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 ; 16S 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
D 17Cl 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 5 ; 11Na 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 ; 16S 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4
Câu 17: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử M có cấu hình electron
3s 2 3p 2 Nguyên tử M có số hiệu nguyên tử bằng
Câu 20: Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần l−ợt bằng 16, 24 Cấu hình
electron nguyên tử của 16X và 24M là :
A 16X 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 ; 24M 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1
B 16X 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 ; 24M 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 4
C 16X 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 3p 5 ; 24M 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2
Trang 6Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có 14 electron ở lớp thứ ba Cấu hình
electron của nguyên tử X là
Câu 26: Một nguyên tử của một nguyên tố có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 9 hạt biết tổng số hạt là 35 hạt nguyên tử đó là nguyên tử
của nguyên tố nào:
A Na B Mg C Ba D Al
Câu 27: Tổng số hạt proton, nơtron, electron cấu tạo nên nguyên tử nguyên tố R
thuộc nhóm VIIA bằng 28 Trong nguyên tử R có
A 9 proton, 9 nơtron và 10 electron
Trang 7B 9 proton, 10 nơtron và 9 electron
C 9 proton, 9 nơtron và 10 electron
D 10 proton, 10 nơtron và 8 electron
Câu 28: Cho các nguyên tố có kí hiệu nguyên tử sau: P31
15 , O16
8 , 1123Na Cấu hình electron của P, O và Na lần l−ợt là:
Câu 29: : Nguyên tố M có kí hiệu nguyên tử M27
13 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Nguyên tử M có điện tích hạt nhân 13+; có 13 proton, 14 nơtron và 13
Kết luận nào sau đây KhÔng đúng?
A Hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton
B Hạt nhân nguyên tử magie có 12 nơtron và 12 proton
C Nguyên tử natri có 11 electron
D Chỉ trong hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và số
nơtron là 1 : 1
Câu 31: Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của 3 đồng vị trong đó 16 O chiếm 99,75%;
17 O chiếm 0,039% và 18 O chiếm 0,21% số nguyên tử
Nguyên tử khối trung bình của oxi bằng
A 15,96 B 16,01 C 16,21 D 17,01
Câu 32: Trong tự nhiên brom tồn tại hai đồng vị, trong đó đồng vị 79 Br chiếm
55% số nguyên tử Nguyên tử khối trung bình của brom bằng 79,9 Đồng vị thứ
hai của brom có nguyên tử khối bằng
A 80 B 81 C 82 D 83
Trang 8Câu 33: Hiđro có 3 đồng vị 1 H; 2 H; 3 H Lưu huỳnh có một đồng vị 32 S Hỏi có bao
nhiêu loại phân tử hiđro sunfua ?
A 3 loại B 4 loại C 2 loại D 6 loại
Câu 34: Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử tương ứng : M (z = 4), X (z = 9),
R (z = 12) và Y (z =17) Các nguyên tử có cùng số electron ở lớp ngoài cùng là
A X và Y; M và R B X và R; Y và M
C X và M; Y và R D X , Y, M và R
Câu 35: Cho nguyên tố M có Z = 16, nguyên tố R có z = 24 Trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học, M và R
A cùng thuộc nhóm nguyên tố B cùng thuộc một nhóm A
C cùng thuộc một chu kì D đều là phi kim
Câu 36: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau:
Câu 37: Định nghĩa hoặc khái niệm nào sau đây là đúng?
A Proton và electron là hạt vi mô mang điện tích nên chúng cũng được
gọi là ion
B Các phần tử mang điện tích được gọi là ion
C Các hạt vi mô mang điện tích được gọi là ion
D Ion là nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện tích
Câu 38: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 Z 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 2
Y 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 R 1s 2 2s 2 2p 6
Các nguyên tố kim loại là
A X, Y, Z B X, Z C X, Z, R D X, Y, R
Câu 39: Cho các kết luận sau:
a) Các nguyên tố kim loại là những nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3
electron ở lớp ngoài cùng
b) Các nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 4, 12, 15 là các kim loại
c) Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 electron ở lớp ngoài cùng là những
nguyên tố kim loại
d) Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6, 7 electron ở lớp ngoài cùng là những
nguyên tố phi kim
Trang 9Những kết luận nào là đúng?
A a, b, d B a, c, d C b, c, d D a, b, c
Câu 40: Nguyên tử của nguyên tố kim loại M có tổng số hạt proton, nơtron,
electron là 58
1) Trong nguyên tử của M có
A 18 electron B 19 electron C 17 electron D 20 electron
2) Cấu hình electron của nguyên tử M là
Câu 43: Cho các nguyên tố Li (Z = 3), Na (Z = 11) và K (Z=19) Cấu hình electron
của các nguyên tử trên có điểm chung là
A đều có 3 lớp electron
B đều có 1 lớp electron
C lớp ngoài cùng có dạng ns 1
D đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 44: electron cuối cùng của lớp ngoài cùng của một nguyên tử có các số l−ợng
tử nh− sau: n=2; l=1; m=0; ms= +1/2 nguyên tử đó có điện tích hạt nhân băng:
A 4+ B 5+ C 6+ D 7+
Câu 45: một nguyên tử có số hạt mang điện bằng số hạt mang khối l−ợng 1đv.C
biết số khối của nguyên tử A=16 ngutên tử đó là nguyên tử của nguyên tố:
A S B F C O D Cl
Câu 46: Tỉ lệ về số nguyên tử của 2 đồng vị A và B trong tự nhiên của một
nguyên tố X là 27:23 Trong đó đồng vị A có 35 proton va 44 nơtron, đông vị B có
nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là:
A 79,92 B 81,86 C 80,01 D 76,35
Trang 10Câu 47: Nguyên tố X tạo được ion X
tố X có điện tích nhân bằng
A 9+
Câu 48: Nguyên tố kim loại M thuộc nhóm A, trong nguyên tử có 34 hạt các loại
Nguyên tử M có cấu hình electron là
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p
Câu 49: Nguyên tố X thuộc nhóm VIIA, trong nguyên tử có 52 hạt các loại (p, e,
n) Cấu hình electron của nguyên tử X là
Câu 51: Hình vẽ nào dưới đây là mô hình hiện đại về sự chuyển động của
electron trong nguyên tử hiđro ?
D
Nguyên tố X tạo được ion X - trong đó có 29 hạt các loại (p, e, n) Nguyên
tố X có điện tích nhân bằng
A 9+ B 10+ C +9 D +10.
Nguyên tố kim loại M thuộc nhóm A, trong nguyên tử có 34 hạt các loại
Nguyên tử M có cấu hình electron là
B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3p 1 D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1
Nguyên tố X thuộc nhóm VIIA, trong nguyên tử có 52 hạt các loại (p, e,
n) Cấu hình electron của nguyên tử X là
5 4s 2 4p 5 B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3p 5 D 1s 2 2s 2 2p 5 của nguyên tố X có cấu hình e đã xây dựng ở phân lớp 3d
A 18 B 24 C 20 D 22
Hình vẽ nào dưới đây là mô hình hiện đại về sự chuyển động của
trong nguyên tử hiđro ?
của nguyên tố X có cấu hình e đã xây dựng ở phân lớp 3d 2 Số
Hình vẽ nào dưới đây là mô hình hiện đại về sự chuyển động của
Trang 11Câu 52: Hiđro có 3 đồng vị 1 H, 2 D, 3 T và beri có 1 đồng vị 9 Be Trong tự nhiên có
thể có bao nhiêu loại phân tử BeH2 cấu tạo từ các đồng vị trên ?
Câu 53: Bo (B = 10,81) có hai đồng vị 10 B và 11 B Phần trăm số nguyên tử mỗi đồng
vị lần l−ợt là (coi nguyên tử khối bằng số khối)
A 30% và 70% C 19% và 81%
Câu 54: Một nguyên tử ở trạng thái cơ bản có phân lớp electron ngoài cùng là
4p 2 Electron cuối ứng với những giá trị nào của 4 số l−ợng tử?
A tia α B tia β C tia γ D tia α và β
Câu 58: Chu kỳ bán rã, thời gian cần thiết để l−ợng chất ban đầu mất đi một nửa,
Trang 13Mỗi phân rã α làm giảm 2+ đơn vị điện tích và 4 đvC, như vậy khi nguyên tử
khối giảm từ 238 xuống 206, nghĩa là giảm 32 đvC tương ứng với 8 lần phân rã α
Như vậy lẽ ra điện tích sẽ giảm 8 x 2 = 16 + đơn vị điện tích, nhứng theo bài ra
Trang 14- N0 lµ sè h¹t nh©n phãng x¹ ë thêi ®iÓm ®Çu (t = 0),
- N lµ sè h¹t nh©n phãng x¹ ë thêi ®iÓm t ®ang xÐt
- t1/2 lµ chu kú b¸n r· cña nguyªn tè phãng x¹
tè ho¸ häc-§Þnh luËt tuÇn hoµn
C©u 2: Cho c¸c nguyªn tè cïng thuéc chu k× 3: 11Na, 13Al vµ 17Cl TÝnh baz¬ cña
c¸c hi®roxit cao nhÊt cña c¸c nguyªn tè gi¶m dÇn theo thø tù
A NaOH < Al(OH)3 < HClO4 B NaOH > Al(OH)3 > HClO3
C NaOH > Al(OH)3 > HClO4 D NaOH < Al(OH)3 < HClO2
C©u 3: Cho c¸c nguyªn tè 5X, 7Y, 9R B¸n kÝnh nguyªn tö cña c¸c nguyªn tè t¨ng
Trang 15Câu 6: Cho các nguyên tố 5X, 7Y, 9R Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo
C 3Li < 11Na < 19K D 11Na > 3Li > 19K
Câu 9: Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
Câu 11: Cho các nguyên tố cùng thuộc chu kì 3: 11Na, 13Al và 17Cl Các giá trị độ
âm điện trong trường hợp nào sau đây là đúng?
A BeO; CO, MgO B BeO; MgO, CO2
C Be2O; MgO, CO2 D Be2O3; MgO; CaO
Câu 14: Nguyên tố R thuộc nhóm IIA, tạo được oxit cao nhất trong đó phần trăm
khối lượng của R bằng 60,0% Nguyên tố R có nguyên tử khối bằng
A 40 B 64 C 32 D 24
Câu 15: Trong oxit cao nhất của nguyên tố X thuộc nhóm VIA, tỉ lệ khối lượng
của X và oxi bằng 2 : 3 Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng
Trang 16A 40 B 64 C 32 D 24
Câu 16: Khi cho 4,60 gam kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng với nước thấy có
2,24 lít khí thoát ra (đktc) Nguyên tử khối của M bằng
A 9 B 23 C 39 D 85
Câu 17: Cho 11,70 gam kim loại M thuộc nhóm A tác dụng với dung dịch HCl dư
thấy có 3,36 lít khí thoát ra (đktc) Nguyên tử khối của M bằng
A 23 B 24 C 39 D 40
Câu 18: Hòa tan 10,10 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào
nước thu được 3,36 lít khí (đktc) Hai kim loại đó là
A.Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn
B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử
C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành
Trang 17C Số hạt nơtron của nguyên tử
D Số hạt electron của nguyên tử
Câu 23: Trường hợp nào dưới đây khÔng có sự tương ứng giữa số thứ tự chu kì
và số nguyên tố của chu kì đó ?
Câu 24: Trong các hiđroxit dưới đây, chất nào có tính axit mạnh nhất ?
A H2SO4 B H2SeO4 C HClO4 D HBrO4
Câu 25: Yếu tố nào dưới đây khÔng biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của
điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố trong bảng tuần hoàn ?
A Bán kính nguyên tử
B Tính chất của nguyên tố
C Thành phần của đơn chất và hợp chất
D Tính chất của đơn chất và hợp chất
Câu 26: Mỗi chu kì lần lượt bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở loại nguyên tố
nào ?
A Kim loại kiềm và halogen
B Kim loại kiềm thổ và khí hiếm
C Kim loại kiềm và khí hiếm
D Kim loại kiềm thổ vào halogen
Câu 27: X là nguyên tố thuộc nhóm IA, Y là nguyên tố thuộc nhóm VIIA.Hợp
chất X,Y có CTPT là:
A.X7Y B.XY7 C.XY2 D.XY
Trang 18Câu 28: Cấu hình đúng của nguyên tố có Z= 29 và vị trí trong bảng tuần hoàn:
A 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 9 , nhóm IX
B 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 9 4s 2 , nhóm IIA
C 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 9 4s 2 4p 6 3d 3 , nhóm IIIB
D 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 1 , nhóm IB
Câu 29: Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d7 4s 2
a Số hiệu nguyên tử của M:
b Vị trí của M trong bảng HTTH:
A Nhóm IIA, CK 4 C.Nhóm IXB, CK 4
B Nhóm IIB, CK4 D.Nhóm VIIIB, CK 4
Câu 30: Hợp chất khí với Hiđro của một nguyên tố có dạng RH4.Ôxit cao nhất
của nguyên tố này chứa 53,3% Ôxi về khối l−ợng R là:
Câu 32: Hai nguyên tố trong cùng một phân nhóm chính thuộc hai chu kì nhỏ kế
tiếp nhau trong bảng HTTH thì Z hơn kém nhau:
A 1 đơn vị B 8 đơn vị
C 18 đơn vị D Không xác định đ−ợc
Câu 33: Hai nguyên tố thuộc 2 phân nhóm chính kế tiếp nhau thuộc hai chu kì
liên tiếp trong bảng HTTH thì Z hơn kém nhau:
A 1 đơn vị B 8 đơn vị
C 18 đơn vị D A,B,C đều sai
Câu 34: Cho các nguyên tố sau: Cl, F, Br, I (X) Các nguyên tố đ−ợc xếp theo chiều
tăng dần tính phi kim theo thứ tự sau :
A F,Br,Cl, I B I,Br, Cl, F
C Br, I, Cl,F D F,Cl, Br, I
Câu 35: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp thuộc
nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl (d−), thoát ra 0,672 lít khí H2 ( đktc) Hai
kim loại là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
A Be vs Mg B Mg vs Ca
Trang 19C Sr vs Ba D Ca vs Sr
Câu 36: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm
chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
Câu 37: Trong nhóm kim loại kiềm, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là:
B Hai ô kế tiếp nhau và cùng chu kì
C Hai ô cùng chu kì và cách nhau bởi một ô khác
D Hai ô cùng nhóm và cách nhau bởi một ô khác
Câu 40: Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng?
A Số chu kì của bảng HTTH liên quan với số lớp electron
B Số nhóm liên quan đến số electron ở lớp ngoài cùng
C Các khí trơ được xếp vào phân nhóm chính nhóm VIII
D Các nguyên tố xếp ngoài bảng thuộc vào hai họ: Lantan và Actini
E Bảng HTTH hiện nay gồm 7 chu kì và 8 nhóm
Câu 41: Tất cả các khí hiếm (trừ He)
A Đều có độ âm điện mạnh
B Đều có độ âm điện yếu
C Đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng
D ái lực với e lớn
Câu 42: Nguyên tử X dễ thu electron hơn nguyên tử Y thì:
A Nhân của X có nhiều điện tích dương hơn nhân của Y
B Bán kính nguyên tử của X lớn hơn bán kính nguyên tử của Y
C Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
D Hai câu A, C đúng
E Ba câu A, B, C đúng
Trang 20Câu 43: Nguyên tố ở chu kì 3 phân nhóm chính nhóm VII có Z bằng bao nhiêu?
A 7 B 12 C 15
D 17 E 19
Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang
điện là 34 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10
hạt Kí hiệu và vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A.Na, chu kì 3, nhóm IA
B Mg, chu kì 3, nhóm IIA
C F, chu kì 2, nhóm VIIA
D Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA
Câu 45: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và thuộc 2 chu kì
liên tiếp trong bảng tuần hoàn Biết ZA+ZB =32(Z là số hiệu nguyên tử) Số p
trong 2 nguyên tử A và B lần l−ợt là:
A 7; 25 B 12; 20 C 15; 17 D 8; 14
Câu 46: Phát biểu ch−a thực sự chính xác là:
A Chu kì có ít nguyên tố nhất là chu kì 1
B Chu kì 7 không có nguyên tố khí hiếm
C Bảng tuần hoàn đang xây dựng dở dang
D Có 2 dạng bảng tuần hoàn: dạng bảng ngắn và dạng bảng dài
Câu 47: nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3d10 4s 1
Nguyên tử X có vị trí trong bảng tuần hoàn
A nhóm IB, chu kì 4
B nhóm IA, chu kì 4
C nhóm IIB, chu kì 4
D nhóm IIA, chu kì 3
Câu 48: nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3d5 4s 1
Nguyên tử X có vị trí trong bảng tuần hoàn
A nhóm IVB, chu kì 4
B nhóm VIA, chu kì 4
C nhóm VIB, chu kì 4
D nhóm VIB, chu kì 3
Câu 49: Nguyên tố có độ âm điện lớn thì:
A Năng l−ợng ion hoá thứ nhất lớn
B Bán kính nguyên tử nhỏ
C Tính phi kim yếu
D Tính kim loại mạnh
Trang 21Câu 50: Có hợp chất MX3 Cho biết :
- Tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 60 nguyên tử khối của M lớn hơn của X là 8
- Tổng 3 loại hạt trong X - nhiều hơn trong ion M 3+ là 16
Câu 12: B Xét theo nhóm A: độ âm điện của magie nhỏ hơn beri; theo chu kì, độ
âm điện của beri nhỏ hơn cacbon
Câu 13: B
Câu 14: D Từ công thức oxit cao nhất MO, tính được ntk của M
Câu 15: C Từ công thức oxit cao nhất XO3 Tỉ lệ khối lượng X và oxi bằng MX:
n số mol M (với n=1,2,3) Biện luận M theo n, được M = 39 với n =1
Câu 18: B Từ phương trình hoá học M + H2O → MOH +
Trang 22Câu 20: B Số mol bazơ MOH = 2 lần số mol H2 = 0,2 mol Số mol H2SO4 cần để
độ âm điện bằng 1,66 Liên kết hoá học giữa X và M thuộc loại
A liên kết ion
Trang 23B liªn kÕt céng ho¸ trÞ kh«ng cùc
C liªn kÕt céng ho¸ trÞ cã cùc
D liªn kÕt cho nhËn
0,93 Liªn kÕt ho¸ häc gi÷a Y vµ R thuéc lo¹i
A liªn kÕt ion
B liªn kÕt cho nhËn
C liªn kÕt céng ho¸ trÞ kh«ng cùc
D liªn kÕt céng ho¸ trÞ cã cùc
S :2,58; O: 3,44 Liªn kÕt hãa häc trong ph©n tö chÊt nµo d−íi ®©y
thuéc lo¹i liªn kÕt ion ?
A NaCl B H2S C SO2 D O2
2,58; O 3,44; K 0,82 Liªn kÕt hãa häc trong ph©n tö chÊt nµo d−íi ®©y
thuéc lo¹i liªn kÕt céng hãa trÞ ?
A NaCl B H2S C Na2S D K2O
3,04; O 3,44 Liªn kÕt hãa häc trong ph©n tö chÊt nµo d−íi ®©y thuéc
lo¹i liªn kÕt ion ?
A KCl B H2O C NO2 D Cl2
S: 2,58; O: 3,44; K: 0,82 Liªn kÕt hãa häc trong ph©n tö chÊt nµo d−íi
®©y thuéc lo¹i liªn kÕt céng hãa trÞ ?
A KCl B Na2S C H2O D K2O
t¹o ra cã cÊu h×nh electron lµ
A R2- 1s22s22p63s 23p6 B R-2 1s22s22p63s 23p6
C R2+ 1s22s22p63s 23p4 D R+2 1s22s22p63s 23p6
Trang 24C©u 8: Ph©n tö CH4 ®−îc h×nh thµnh bëi sù xen phñ c¸c obitan 1s cña
c¸c nguyªn tö hi®ro
A víi c¸c obitan s vµ p cña nguyªn tö cacbon
B víi c¸c obitan lai ho¸ sp2 cña nguyªn tö cacbon
C víi c¸c obitan s vµ p cña cacbon
D víi c¸c obitan lai ho¸ sp3 cña nguyªn tö cacbon
t¹o ra cã cÊu h×nh electron lµ
A M2- 1s22s22p63s 23p6 B M+1 1s22s22p63s 23p6
C M2+ 1s22s22p63s 23p4 D M1+1s22s22p63s 23p6
1s22s22p63s 23p6 Nguyªn tö R cã cÊu h×nh electron lµ
A 11Na, 8O, 12Mg, 13Al B 11Na, 8O, 12Mg, 13Al, 16S
C 11Na, 7N, 8O, 12Mg, 13Al D 7N, 8O, 12Mg, 13Al
A bëi cÆp electron chung gi÷a hai nguyªn tö phi kim
B bëi cÆp electron chung gi÷a hai nguyªn tö kim lo¹i
C bëi cÆp electron chung gi÷a mét nguyªn tö kim lo¹i ®iÓn h×nh
vµ mét nguyªn tö phi kim ®iÓn h×nh
D do lùc hót tÜnh ®iÖn gi÷a c¸c ion mang ®iÖn tÝch tr¸i dÊu
Trang 25Câu 14: Liên kết ion
A bằng một hay nhiều cặp electron chung
B bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại
C bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình
và một nguyên tử phi kim điển hình
D do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
A lệch về phía một trong hai nguyên tử tạo liên kết
B cách đều hai nguyên tử tạo liên kết
C lệch về phía một trong hai nguyên tử tạo liên kết có độ âm điện
lớn hơn
D lệch về phía một trong hai nguyên tử tạo liên kết có độ âm điện
nhỏ hơn
Trang 26Câu 18: Các nguyên tử trong phân tử etilen CH2=CH2 cùng nằm trên
một mặt phẳng chứng tỏ trong phân tử etilen, hai nguyên tử cacbon
A ở trạng thái lai hoá sp2
B ở trạng thái lai hoá sp3
C ở trạng thái lai hoá sp
D ở trạng thái cơ bản
electron dùng chung
A lệch về phía một trong hai nguyên tử tạo liên kết
B cách đều hai nguyên tử tạo liên kết
C lệch về phía một trong hai nguyên tử tạo liên kết có độ âm điện
lớn hơn
D lệch về phía một trong hai nguyên tử tạo liên kết có độ âm điện
nhỏ hơn
trong hai nguyên tử mang ra dùng chung đ−ợc gọi là
A liên kết cộng hoá trị phân cực
B liên kết cộng hoá trị không phân cực
C liên kết ion
D liên kết cho nhận
Câu 21: Cho hai nguyên tố canxi Ca 1s22s22p63s23p64s2 và clo Cl (z=
17) Liên kết hoá học giữa Ca và Cl thuộc loại
Trang 27Câu 22: Trong phân tử NaCl, cấu hình electron của các ion là
A 11Na+ 1s22s22p6; 17Cl- 1s22s22p63s23p6
B 11Na+ 1s22s22p63s23p6; 17Cl- 1s22s22p6
C 11Na+ 1s22s22p63s23p6; 17Cl- 1s22s22p63s23p6
D 11Na2+ 1s22s22p6; 17Cl2- 1s22s22p6
Câu 23: Cho các nguyên tố X (1s22s1), M (1s22s22p63s1), R
(1s22s22p63s23p64s1) Khả năng tạo ion từ nguyên tử tăng dần theo thứ
tự nào sau đây?
A M < R < X
B X < R < M
C X < M < R
D M < X < R
A nguyên tử natri nhường một electron cho nguyên tử clo để tạo
thành các ion dương và âm tương ứng; các ion này hút nhau tạo
thành phân tử
B hai nguyên tử góp chung một electron với nhau tạo thành phân
tử
C nguyên tử clo nhường một electron cho nguyên tử natri để tạo
thành các ion dương và âm tương ứng và hút nhau tạo thành phân tử
D mỗi nguyên tử (natri và clo) góp chung 1 electron để tạo thành
cặp electron chung giữa hai nguyên tử
A liên kết cộng hoá trị
B liên kết cộng hoá trị không cực
C liên kết ion
D liên kết phối trí
Trang 28Câu 26: Trong tinh thể NaCl
A các ion Na+ và ion Cl- góp chung cặp electron hình thành liên
D các ion Na+ và ion Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện
A nhờ sự xen phủ giữa hai obitan p của hai nguyên tử hiđro
B nhờ sự xen phủ giữa hai obitan p chứa electron độc thân của hai
nguyên tử
C nhờ sự xen phủ giữa obitan s của nguyên tử này với obitan p
của nguyên tử kia
D nhờ sự xen phủ giữa obitan s của nguyên tử H này với obitan s
của nguyên tử H kia
A nhờ sự xen phủ giữa hai obitan p của hai nguyên tử hiđro
B nhờ sự góp chung các electron độc thân của hai nguyên tử
C nhờ cặp electron của nguyên tử này mang dùng chung với
nguyên tử kia
D nhờ sự xen phủ bên giữa obitan s của nguyên tử H này với
obitan s của nguyên tử H kia
lớn nhất
Trang 29A tại khu vực trên đường thẳng nối tâm hai hạt nhân và chính
giữa hai hạt nhân
B lệch về phía một trong hai nguyên tử
C tại khu vực ngoài hai hạt nhân
D tại khắp các khu vực trong phân tử
A nhờ sự xen phủ trục giữa hai obitan s của hai nguyên tử
B nhờ sự xen phủ trục giữa hai obitan p chứa electron độc thân
của hai nguyên tử
C nhờ sự xen phủ trục giữa obitan s của nguyên tử này với obitan
p của nguyên tử kia
D nhờ sự xen phủ bên giữa obitan s của nguyên tử này với obitan
s của nguyên tử kia
A nhờ cặp electron của nguyên tử này mang ra dùng chung với
nguyên tử kia
B nhờ sự góp chung các electron độc thân của hai nguyên tử
C nhờ sự xen phủ bên giữa hai obitan p chứa electron độc thân
của hai nguyên tử
D nhờ sự xen phủ giữa obitan s của nguyên tử Cl này với obitan p
của nguyên tử Cl kia
A nhờ sự xen phủ giữa các obitan s của hai nguyên tử
B nhờ sự xen phủ trục giữa hai obitan p chứa electron độc thân
của hai nguyên tử
C nhờ sự xen phủ giữa obitan s của nguyên tử này với obitan p
của nguyên tử kia
Trang 30D nhờ sự xen phủ bên giữa obitan p của nguyên tử này với
obitan p của nguyên tử kia
lớn nhất
A tại khu vực chính giữa hai hạt nhân nguyên tử, trên đường
thẳng nối tâm hai nguyên tử
B lệch về phía một trong hai nguyên tử
C tại khu vực nằm về hai phía trên đường nói hai hai hạt nhân
nguyên tử
D tại khắp các khu vực trong phân tử
học trong phân tử flo F2 được hình thành nhờ sự xen phủ
A giữa các obitan 2s của hai nguyên tử
B giữa hai obitan 2p chứa electron độc thân của hai nguyên tử
C giữa obitan s của nguyên tử này với obitan p của nguyên tử
kia
D giữa obitan 2s của nguyên tử này với obitan 2p của nguyên
tử kia
A do sự xen phủ giữa obitan s của nguyên tử H và obitan s của
Trang 31Câu 36: Trong phân tử HCl, xác xuất có mặt của các electron tập
trung lớn nhất
A tại khu vực chính giữa hai hạt nhân nguuyên tử
B lệch về phía nguyên tử clo, trên đường thẳng nối hai hạt
nhân nguyên tử
C tại khu vực nằm về hai phía trên đường nối hai hạt nhân
nguyên tử
D tại khu vực gần hạt nhân nguyên tử hiđro hơn
Điều này chứng tỏ, phân tử H2S được hình thành
A bởi sự xen phủ giữa obitan p chứa electron độc thân của
nguyên tử lưu huỳnh với obitan s của nguyên tử hiđro
B bởi sự xen phủ giữa obitan s chứa electron độc thân của
nguyên tử lưu huỳnh với obitan s của nguyên tử hiđro
C bởi sự xen phủ giữa obitan p chứa electron ghép đôi của
nguyên tử lưu huỳnh với obitan s của nguyên tử hiđro
D bởi sự xen phủ giữa obitan p chứa electron độc thân của
nguyên tử lưu huỳnh với obitan p của nguyên tử hiđro
A với ba obitan hoá trị của phân lớp p tạo thành 4 obitan lai
Trang 32C©u 39: Lai ho¸ sp2 lµ sù trén lÉn c¸c obitan ho¸ trÞ cña mét obitan s
A víi ba obitan ho¸ trÞ cña ph©n líp p t¹o thµnh 4 obitan lai
A lai ho¸ ®−êng th¼ng
B lai ho¸ tø diÖn
C lai ho¸ tam gi¸c
D lai ho¸ vu«ng phẳng
A lai ho¸ ®−êng th¼ng
B lai ho¸ tø diÖn
C lai ho¸ tam gi¸c
D lai ho¸ vu«ng phẳng
A lai ho¸ ®−êng th¼ng
B lai ho¸ tø diÖn
C lai ho¸ tam gi¸c
Trang 33D lai hoá vuông phẳng
nguyên tử cacbon ở trạng thái lai hoá
A sp2 B sp3
ở trạng thỏi lai húa
C ở trạng thái lai hoá sp3
D và nguyên tử hiđro đều ở trạng thái lai hóa sp3
Trang 34
C
N
H
H H
H
H H
obitan liên kết
A trùng với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết
B song song với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết
C vuông góc với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết
D tạo với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết một góc 45
độ
kết
A song song với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết
B trùng với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết
C vuông góc với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết
D tạo với đường nối tâm của hai nguyên tử liên kết một góc 45
độ
A đơn B đôi C ba D cho
nhận
A có sự cho nhận các cặp electron giữa hai nguyên tử
B có sự xen phủ trục của các obitan liên kết giữa hai nguyên
tử
C có sự xen phủ bên của các obitan liên kết giữa hai nguyên tử
D có sự xen phủ trục của các obitan giữa hai nguyên tử
Trang 35Câu 52: Liên kết trong phân tử Cl2 (Cl có z = 17) thuộc loại liên kết
A đơn B đôi C ba D cho
nhận
A có sự xen phủ bên của các obitan liên kết giữa hai nguyên tử
B có sự xen phủ trục của các cặp electron dùng chung giữa hai
nguyên tử
C có sự cho nhận các electron giữa hai nguyên tử
D có sự xen phủ trục của các obitan liên kết giữa hai nguyên
tử
A bền hơn liên kết pi
B kém bền hơn liên kết pi
C hình thành nhờ sự xen phủ bên giữa các obitan
D hình thành bởi tương tác tĩnh điện giữa các nguyên tử
A còn được gọi là liên kết pi
B là liên kết xich ma, được hình thành nhờ sự xen phủ trục của
các obitan
C được hình thành nhờ sự xen phủ bên của các obitan
D được hình thành bằng cách cho - nhận electron
A hai liên kết xich ma σ
B một liên kết xich ma σ và một liên kết pi π
C hai liên kết pi π
Trang 36D một liên kết xich ma σ và hai liên kết pi π
A hai liên kết xich ma σ và một liên kết pi
B một liên kết xich ma σ và một liên kết pi π
C hai liên kết pi π
D một liên kết xich ma σ và hai liên kết pi π
A hai hay nhiều liên kết xich ma
B một liên kết xich ma và ba liên kết pi
C một liên kết xich ma và một hay hai liên kết pi
D một liên kết pi và một hay hai liên kết xich ma
A số cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử
B số electron dùng chung giữa hai nguyên tử
C số liên kết đôi giữa hai nguyên tử trong phân tử
D số liên kết xich ma giữa hai nguyên tử trong phân tử
loại
A liên kết bội B liên kết đôi
C liên kết ba D liên kết đơn
A có ba liên kết xich ma σ
B có một liên kết xich ma σ và hai liên kết pi π
C có hai liên kết xich ma σ và một liên kết pi π
D có một liên kết xich ma σ và một liên kết pi π
Trang 37Câu 62: Cho nguyên tố flo (z = 7) Trong phân tử flo
A có ba liên kết xich ma σ
B có một liên kết xich ma σ và hai liên kết pi π
C có hai liên kết xich ma σ
D có một liên kết xich ma σ
A có cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện
nhỏ hơn
B có cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện
lớn hơn
C có cặp electron chung nằm chính giữa hai nguyên tử
D có cặp electron chung thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ
Trang 38A liªn kÕt céng ho¸ trÞ kh«ng ph©n cùc
B liªn kÕt céng ho¸ trÞ ph©n cùc tõ phÝa nguyªn tö oxi sang
phÝa nguyªn tö hi®ro
C liªn kÕt céng ho¸ trÞ ph©n cùc tõ phÝa nguyªn tö hi®ro sang
phÝa nguyªn tö oxi
D liªn kÕt ion
nguyªn tö
A ë chÝnh gi÷a kho¶ng c¸ch gi÷a hai nguyªn tö
B lÖch vÒ phÝa nguyªn tö hi®ro
C lÖch vÒ phÝa nguyªn tö clo
D lÖch h¼n vÒ phÝa nguyªn tö clo t¹o thµnh ion H+ vµ ion Cl-
phi kim víi hi®ro lµ
A liªn kÕt céng ho¸ trÞ kh«ng ph©n cùc
B liªn kÕt céng ho¸ trÞ ph©n cùc
C liªn kÕt ion
D liªn kÕt kim lo¹i
A hai nguyªn tö cña cïng mét nguyªn tè kim lo¹i
B hai nguyªn tö cña cïng mét nguyªn tè phi kim
C hai nguyªn tö cña hai nguyªn tè phi kim kh¸c nhau
D hai nguyªn tö cña hai nguyªn tè bÊt k×
phi kim kh¸c nhau thuéc lo¹i
Trang 39hình có hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tố lớn hơn 1,77
Câu 6: C
lớp ngoài cùng, là phi kim có thể nhận thêm 1 electron
Câu 8: D
ngoài cùng, là kim loại, có thể nhường 1 electron
Trang 40Câu 14: B Theo đặc điểm
Câu 18: A