1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC - THPT PHÚ LỘC doc

7 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Câu Hỏi Trắc Nghiệm Hóa Học
Trường học Trường THPT Phú Lộc
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Tài liệu
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 160,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu16: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng Nếu tam giác ABCcó ba gócA,B,C thoả mãn: sinA =cosB + cos C Thì tam giác ABC: A/ đều... Để có câu khẳng định đúng..

Trang 1

SỚ GD- ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT PHÚ LỘC

TỔ TOÁN - TIN

O0 CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

-

Câu 1: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :

(A) 120 (B)

2

3

(C) 12 (D)

3

2

Chọn (D)

Câu 2 : Góc có số đo

-16

3

được đổi sang số đo độ ( phút , giây ) là : (A) 33045' (B) - 29030' (C) -33045' (D) 32055' Chọn (C)

Câu 3: Các khẳng định sau đây đúng hay sai :

a/ Hai góc lượng giác có cùng tia đầu và có số đo độ là 6450 và -4350 thì có cùng tia cuối ( Đ) b/ Hai cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo

4

3

4

5

 thì có cùng điểm cuối (Đ ) ( trên đường tròn định hướng )

c/ Hai họ cung lượng giác có cùng điểm đầu và có số đo k2 ,kZ

2

3

và  2m ,mZ

2

3

thi có cùng điểm cuối (S) d/ Góc có số đo 31000 được đổi sang số đo rad là 17,22 (Đ)

e/ Góc có số đo

5

68

được đổi sang số đo độ 180 (S)

Câu 4: Các khẳng định sau đây đúng hay sai :

a/ Cung tròn có bán kính R=5cm và có số đo 1,5 thì có độ dài là 7,5 cm (Đ) b/ Cung tròn có bán kính R=8cm và có độ dài 8cm thi có số đo độ là

0

180

(Đ)

c/ Số đo cung tròn phụ thuộc vào bán kính của nó (S) d/ Góc lượng giác (Ou,Ov) có số đo dương thì mọi góc lượng giác (Ov,Ou) có số đo âm (S) e/ Nếu Ou,Ov là hai tia đối nhau số đo góc lượng giác (Ou,Ov) là (2k1),kZ (Đ)

Câu 5 : Điền vào ô trống cho đúng

Rad

3

7

6

13

5

68

( Đáp án : 4200 ;

3

4

 ; 3900 ;

3

17

3

16

 ; 80 ;

4

99

)

Câu 6 : Điền vào cho đúng

a/ Trên đường tròn định hướng các họ cung lượng giác có cùng điểm đầu , có số đo

k2 ,kZ

và m2 ,mZ

4

17

thì có điểm cuối

b/ Nếu hai góc hình học uOv , u'Ov' bằng nhau thì số đo các góc lượng giác (Ou,Ov)

và (Ou',Ov') sai khác nhau một bội nguyên

c/ Nếu hai tia Ou , Ov khi chỉ khi góc lượng giác (Ou,Ov) có số đo là k ,kZ

2 ) 1 2

d/ Nếu góc uOv có số đo bằng

3

4

thì số đo họ góc lượng (Ou,Ov) là

4

Trang 2

Câu 7 : Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí

a/

9

5

b/ 330

c/

4

9

d/ -5100

1/ 4050

2/

6

13

3/

6

11

4/ 1000 5/

6

17

( Đáp án : a- 4; b-3 ;c-1; d-5 )

Câu 8: Cột 1 : Số đo của một góc lượng giác (Ou,Ov)

Cột 2 : Số đo dương nhỏ nhất của góc lượng giác (Ou,Ov) tương ứng

Hãy ghép một ý ở cột 1 với một ý ở cột 2 cho hợp lí

a/ -900

b/

7

36

c/

11

15

d/ 20060

1/

7

8

2/ 1060 3/ 2700

4/ 2060

5/

4

7

( Đáp án : a-3 ; b-1 ; c-5 ; d-4 )

Câu 9 :Hãy chọn phương án đúng trong các phương án đã cho.:

bằng (A) 1; (B)

2

3 ; (C) -1;

(D)-2

3 Đáp án : A

Câu10:Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:

0 0

40 cos 10 sin 10 cos 40

sin

20 cos 80 cos

bằng (A)1; (B)

2

3

; (C)-1;

(D)-2

3 Đáp án : C

Câu11: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi ;  ta có:

A / cos( + )=cos +cos    C/ tan( )tantan

B/ cos( - )=cos cos -sin sin      D/ tan ( -  ) =    

tan tan 1

tan tan

Đáp án : D

Câu12: : Mỗi khẳng định sau đúng hay sai: Với mọi Với mọi ;  ta có:

2 tan 2

cos

4 sin

4

tan tan

1

tan

B/ cos( + )=cos cos -sin sin      D/ sin( )sin cos -cos sin   Đáp án : B

Trang 3

Câu13:Điền vào chỗ trống ……… các đẳng thức sau:

A/

6 sin cos

sin 2

4 cos(

sin

cos

B/

6

D/ sincos = 2

Câu14: Điền vào chỗ trống ……… các đẳng thức sau:

A/

tan tan

tan tan 1

= ……… C/

tan tan

tan tan 1

=………

B/ tan tan   D/ cot( +  ) = ………

Câu15: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng:

1/ sin 2

2 / sin 3

3

/ 3sin 4 sin / sin sin 2 / 2 sin os D/3sin

A B

Đáp án : 1-C , 2-A

Câu16: Nối các mệnh đề ở cột trái với cột phải để được đẳng thức đúng

Nếu tam giác ABCcó ba gócA,B,C thoả mãn:

sinA =cosB + cos C

Thì tam giác ABC:

A/ đều

B/cân

C/ vuông D/ vuông cân Đáp án : C

Câu17: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc 300

A

3

1 cot

; 3 tan

; 2

3 sin

; 2

1 cos

B

3

1 cot

; 3 tan

; 2

3 sin

; 2

1 cos    

2

2 sin

; 2

2

3

1 tan

; 2

1 sin

; 2

3

3

1 tan

; 2

1 sin

; 2

3 cos    Đáp án : D

Câu 18: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc 1350

A

3

1 cot

; 3 tan

; 2

3 sin

; 2

1

B

3

1 cot

; 3 tan

; 2

3 sin

; 2

1

2

2 sin

; 2

2

3

1 tan

; 2

1 sin

; 2

3

1 1

3

Trang 4

Câu 19: Tính giá trị các hàm số lượng giác của góc 240

A

3

1 cot

; 3 tan

; 2

3 sin

; 2

1

B

3

1 cot

; 3 tan

; 2

3 sin

; 2

1

2

2 sin

; 2

2

3

1 tan

; 2

1 sin

; 2

3

3

1 tan

; 2

1 sin

; 2

3 cos    Đáp án : B

0 4 0 2

45 cot 4 60 cos 4 90 sin 3

60 cot 45 tan 2 4

A.-1 B

3

1

1  C

54

19 D

2

25

 Đáp án : C

Câu 21: Tính giá trị biểu thức

2 cot 3 6 cos 8 4 tan 2 4 sin

3

A.-1 B

3

1

1  C

54

19 D

2

25

 Đáp án : D

Câu 22: Đơn giản biểu thức

x

x x

D

sin 1

cos tan

A

x

sin

1

B

x

cos

1 C.cosx D.sin2x E.sinx Đáp án : B

Câu 24: Đơn giản biểu thức

x

x x

E

cos 1

sin cot

A

x

sin

1

B

x

cos

1 C.cosx D.sin2x E.sinx Đáp án : A

x n

x x

si

tan cos

A

x

sin

1

B

x

cos

1 C.cosx D.sin2x E.sinx Đáp án : E

Câu 26: Đơn giản biểu thức G (1sin2x)cot2 x1cot2 x

A

x

sin

1

B

x

cos

1 C.cosx D.sin2x E.sinx Đáp án : D

Trang 5

Câu 27: Tính giá trị của biểu thức   2

sin tan

2

3 (

5

4

A

15

12

B. 3 C

3

1

D 1 E.-1 Đáp án : A

Câu 28:

10

3 sin

là:

5 cos

5 cos 1 5

cos 5

4 cos

C B

Câu 29: Biểu thức

5

4 cos 30

sin 10

cos 5

A M = 1 B M = -1/2 C M= 1/2 D M = 0 Đáp án : C

Câu 30: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:

cos1420> cos1430 Đ S Đáp án : Sai

Câu 31: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:

2 sin

2 cot

tan   Đ S Đáp án : Đúng

Câu 32: Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống Để có câu khẳng định đúng

Cho

13

5 cos  và

2

3

  thì sin  Đáp án : 12

13

Câu 33:Điền giá trị thích hợp vào chỗ trống Để có câu khẳng định đúng

Cho A, B, C là ba góc của tam giác thì: 

 2 2

cos A B Đáp án : sin

2

C

Câu 34:Ghép một câu ở cột bên trái với cột ở bên phải để có câu khẳng định đúng:

2

2 / sin( )

3 / t an( -x) 4/cot( +x)

x

/ t anx B/cotx C/cosx D/sinx E/-sinx F/-tanx

A

Đáp án : 1-D ; 2-E ; 3-F ; 4-B

Câu 35 : Ghép một câu ở cột bên trái với cột ở bên phải để có câu khẳng định đúng:

1/ os3 2/tan 4 2

3 / sin 3 7

4 / cot

6

c 

/1 3 / 2 / 1 3 / 3 2 / 2 / 3

A B C D

E F

Đáp án : 1-C ; 2-A ; 3-B ;4-F

Câu 36: Hỏi mỗi khẳng đ ịnh sau có đúng không?

Với mọi ,  ta có:

A/ cos()cos cos B/ sin()sin sin

C/ cos()coscossinsin D/ sin()sincos cossin

Trang 6

Câu 37: Hỏi mỗi đẳng thức sau có đúng với mọi số nguyên k không?

A/ cos(k )(1)k B/ k ) ( 1)k

2 4 tan(  

C/

2

2 ) 1 ( ) 2 4 sin(k    k

D/ k ) ( 1)k

2 sin(   Đáp án : A/ Đ B/ Đ C/ S S/ Đ

Câu 38: Hãy nối mỗi dòng ở cột trái đến một dòng ở cột phải để được một khẳng định đúng:

1/120

2 /108

3 / 72

4 /105

2 / 5 3 / 5 2 / 3 3 / 4

A B C D

Đáp án : 1-D ; 2-C ; 3-A

Câu 39:

10

3 sin

bằng:

(A)

5

4 cos

(B)

5 cos

(C)

5 cos

 (D)

5 cos

 Đáp án: Câu (B)

Câu 40: Biết

2 0

; 2

; 5

3 cos

; 13

5

(A)

65

56

(B)

65

63 (C)

65

33

 (D) 0 Đáp án: Câu (C)

Câu 41: Tính giá trị các biểu thức sau:

Cho

2 2

3

; 13

12

? ) 3 cos(  a

2

1

2

; 17

8

Biết

3

1 ) sin(   cos(2)?

Đáp án: *

26

3 12 5 ) 3 cos(  a  

*

5

5 2 cos  

*

8

15 tan   *

3

2 2 ) 2 cos( 

Câu 42: Xác định dấu của các số sau:

1/sin1560 2/cos(800)

8

17 tan(

4/tan5560 Đáp án : 1/ dương , 2/ dương , 3/ âm , 4/ dương

Trang 7

Câu 43: Hãy nối mỗi dòng ở cột trái đến một dòng ở cột phải để được một khẳng định đúng:

1/ sin 75

2 / os75

3 / tan15

4 / cot15

c

2( 3 1) /

4

2( 3 1) /

4

A B C D

  Đáp án : 1-C ; 2-A ; 3-B

Câu 44: cos  0 khi và chỉ khi điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ

A I và II B I và III

C I và IV D II và IV Đáp án : C

Câu 45:sin 0 Khi và chỉ khi điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ

C I và II D I và IV Đáp án : C

Câu 46:Cho sin 2

5

  , 3

2

 Tính cos

/ 21

25

A /29

25

B / 21

25

C / 21

25

D  Đáp án : D

Câu 47 : Chọn dãy viết theo thứ tự tăng dần các giá trị sau : cos150 , cos00 , cos900 , cos1380

A c/ os0 , os15 , os90 , os135  cccB c/ os135 , os90 , os15 , os0  ccc

C c/ os90 , os135 , os15 , os0  cccD c/ os0 , os135 , os90 , os15  ccc  Đáp án : B

Câu 48 : Giá trị os[ (2 1) ]

3

/ 3

2

A  /1

2

B / 1

2

C  / 3

2

D Đáp án : C

Câu 49 : Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng

/ os(x+ ) s inx

2

B c/ os( -x)=sinx

C/ sin(  x) cosx / sin( ) osx

2

  Đáp án : D

Câu 50 : Tìm , sin  ? 1

A k/ 2 / 2

2

C k/ /

2

 Đáp án : B -o0o -

Ngày đăng: 14/08/2014, 19:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w