1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

158 câu hoi trắc nghiệm hóa học

38 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 316,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án D Câu 3 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất l−ỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần l−ợt với A dung dịch KOH và dung dịch HCl.. Câu 9 Để tách riêng từng chất từ

Trang 1

158 Cõu Hỏi Trắc Nghiệm Mụn Húa

http://maichoi.vuicaida.com Hệ thống Download Ebooks Chuyờn Nghiệp Nhất VN

Câu 2 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A) glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

B) glucozơ, glixerin, mantozơ, r−ợu (ancol) etylic

C) glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat

D) glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

Đáp án D

Câu 3 Để chứng minh aminoaxit là hợp chất l−ỡng tính ta có thể dùng phản ứng

của chất này lần l−ợt với

A) dung dịch KOH và dung dịch HCl

B) dung dịch KOH và CuO

C) dung dịch NaOH và dung dịch NH3

D) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

Trang 3

Câu 9 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng

các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2

B) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

C) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

D) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2

Câu 12 Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong

dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại Công thức cấu tạo của anđehit

Câu 13 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ

hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá

trị của m là

Trang 4

Câu 15 Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml

dung dịch NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là

A) HCOOH trong môi trường axit

B) CH3COOH trong môi trường axit

C) HCHO trong môi trường axit

Trang 5

D) CH3CHO trong m«i tr−êng axit

2)

5-CO-]

n (3) [C

A) (3)

B) (1), (2), (3)

C) (2)

Trang 6

Câu 23 Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit

axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Công thức của axit đó là

Câu 24 Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to)

Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit

A) thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá

B) không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

C) chỉ thể hiện tính khử

D) chỉ thể hiện tính oxi hoá

Đáp án A

Câu 25 Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (-

NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo

Trang 7

Câu 27 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và r−ợu no đơn chức

phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

Trang 8

Câu 31 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, r−ợu etylic, axit

axetic đựng trong các lọ mất nh]n là

A) quỳ tím, dung dịch Na2CO3

B) quỳ tím, Cu(OH)2

C) quỳ tím, dung dịch NaOH

D) quỳ tím, dung dịch Br2

Đáp án D

Câu 32 Cho 0,1 mol r−ợu X phản ứng hết với Na d− thu đ−ợc 2,24 lít khí H2 (đktc)

Số nhóm chức -OH của r−ợu X là

Trang 9

C©u 35 Cho 11,6 gam an®ehit propionic ph¶n øng víi hi®ro ®un nãng cã chÊt xóc

t¸c Ni (gi¶ sö ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn) ThÓ tÝch khÝ hi®ro (®o ë ®ktc) ®]

tham gia ph¶n øng vµ khèi l−îng s¶n phÈm thu ®−îc lµ

A) r−îu (ancol) etylic, an®ehit axetic

B) glucoz¬, r−îu (ancol) etylic

C) glucoz¬, an®ehit axetic

D) glucoz¬, etyl axetat

§¸p ¸n B

C©u 37 Mét trong nh÷ng ®iÓm kh¸c nhau gi÷a protit víi gluxit vµ lipit lµ

A) protit lu«n cã khèi l−îng ph©n tö lín h¬n

B) ph©n tö protit lu«n cã chøa nguyªn tö nit¬

C) protit lu«n lµ chÊt h÷u c¬ no

D) ph©n tö protit lu«n cã chøa nhãm chøc -OH

§¸p ¸n B

C©u 38 §un nãng dung dÞch chøa 27 gam glucoz¬ víi Ag2O trong dung dÞch NH3

(d−) th× khèi l−îng Ag tèi ®a thu ®−îc lµ

A) 21,6 gam

Trang 10

B) 32,4 gam

C) 10,8 gam

D) 16,2 gam

Đáp án B

Câu 39 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản

phẩm thu đ−ợc đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là

78% thì khối l−ợng anilin thu đ−ợc là

Câu 41 Cho 0,05 mol một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH

Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu đ−ợc 4,1 gam muối khan Công thức phân

Trang 11

Câu 43 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá

chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

B) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2

C) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

D) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2

Câu 46 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột ’! X ’! Y ’! axit axetic X và Y lần l−ợt là

A) glucozơ, etyl axetat

B) glucozơ, r−ợu (ancol) etylic

C) r−ợu (ancol) etylic, anđehit axetic

D) glucozơ, anđehit axetic

Trang 12

Đáp án B

Câu 47 Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc d]y đồng đẳng của axit axetic)

cần 60 ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là

Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn

bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là

Câu 50 Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Số

nhóm chức -OH của rượu X là

Câu 51 Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to) Qua

hai phản ứng này chứng tỏ anđehit

Trang 13

A) chỉ thể hiện tính khử

B) thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá

C) chỉ thể hiện tính oxi hoá

D) không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

Câu 53 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với Ag2O trong dung dịch NH3 (d−)

thì khối l−ợng Ag tối đa thu đ−ợc là

Câu 54 Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong d]y đồng đẳng

phản ứng hết với Ag2O trong dung dịch NH3 d−, đun nóng, thu đ−ợc 25,92g Ag Công thức cấu tạo của hai anđehit là

Câu 55 D]y gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A) glucozơ, glixerin, mantozơ, r−ợu (ancol) etylic

B) glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

Trang 14

C) glucoz¬, glixerin, mantoz¬, axit axetic

D) glucoz¬, glixerin, andehit fomic, natri axetat

§¸p ¸n C

C©u 56 Mét trong nh÷ng ®iÓm kh¸c nhau gi÷a protit víi gluxit vµ lipit lµ

A) protit lu«n lµ chÊt h÷u c¬ no

B) protit lu«n cã khèi l−îng ph©n tö lín h¬n

C) protit lu«n cã nguyªn tè nit¬ trong ph©n tö

D) protit lu«n cã nhãm chøc -OH trong ph©n tö

C©u 60 §Ó chøng minh amino axit lµ hîp chÊt l−ìng tÝnh ta cã thÓ dïng ph¶n øng cña

chÊt nµy víi

Trang 15

A) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

B) dung dịch KOH và dung dịch HCl

C) dung dịch NaOH và dung dịch NH3

D) dung dịch KOH và CuO

Đáp án B

Câu 61 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm

thu đ−ợc đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối l−ợng anilin thu đ−ợc là

Câu 64 Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (-

NH-CH2-CO-)n Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ng−ng tạo ra các polime trên lần l−ợt là

Trang 16

Câu 65 Cho 11 gam hỗn hợp hai r−ợu no đơn chức, kế tiếp nhau trong d]y đồng đẳng tác

dụng hết với Na d− thu đ−ợc 3,36 lít H2 (đktc) Hai r−ợu đó là

C) quỳ tím, dung dịch Na2CO3

D) quỳ tím, dung dịch NaOH

Trang 17

Câu 71 Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH Cô

cạn dung dịch sau phản ứng, thu đ−ợc 4,1 gam muối khan Công thức phân tử của

Trang 18

D) HCHO

Đáp án A

Câu 73 Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với Ag2O

trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là

Trang 19

A) HCHO trong môi trường axit

B) CH3COOH trong môi trường axit

C) CH3CHO trong môi trường axit

D) HCOOH trong môi trường axit

Câu 79 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn

toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 80 Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH

2,5M thì cần vừa đủ 100 ml Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là

Trang 20

là 28,286% về khối l−ợng Công thức cấu tạo của X là

Câu 82 Nhúng một thanh Cu vào 200ml dung dịch AgNO31M, khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, toàn bộ Ag tạo ra đều bám vào thanh Cu, khối l−ợng thanh Cu sẽ

Câu 84 Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, năng l−ợng ion hoá thứ

nhất của các nguyên tử

Trang 21

C©u 87 Tõ c¸c cÆp oxi ho¸ khö sau: Fe2+/Fe, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu vµ Ag+/Ag, sè pin ®iÖn

ho¸ cã thÓ lËp ®−îc tèi ®a lµ

C©u 88 Khi trïng ng−ng 7,5 gam axit amino axetic víi hiÖu suÊt lµ 80%, ngoµi amino

axit d− ng−êi ta cßn thu ®−îc m gam polime vµ 1,44 gam n−íc Gi¸ trÞ cña m lµ

Trang 22

D) H2N-CH2-CH2-COOH

§¸p ¸n B

C©u 90 Trïng hîp hoµn toµn 6,25 gam vinyl clorua ®−îc m gam PV Sè m¾t xÝch –CH2

-CHCl- cã trong m gam PVC nãi trªn lµ

Trang 23

Câu 94 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng đ−ợc với H2O (khi có mặt chất xúc tác

trong điều kiện thích hợp) là

Câu 96 Cho 5,58 gam anilin tác dụng với dung dịch brom, sau phản ứng thu đ−ợc 13,2

gam kết tủa 2,4,6-tribrom anilin Khối l−ợng brom đ] phản ứng là

Câu 97 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A) glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

B) glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

C) glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

D) glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

Đáp án B

Câu 98 Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A) màu với iốt

Trang 24

B) với dung dịch NaCl

A) HCHO trong môi trường axit

B) CH3CHO trong môi trường axit

C) CH3COOH trong môi trường axit

D) HCOOH trong môi trường axit

Câu 102 Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng

với dung dịch AgNO3/NH3 (dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là

Trang 25

D) C6H12O6

Đáp án D

Câu 103 Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá: Zn+Cu2+ Cu +Zn2+ (Biết

=-0,76 V; =0,34 V) Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

Câu 104 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 (đặc), sản

phẩm thu đ−ợc đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là

78% thì khối l−ợng anilin thu đ−ợc là

Câu 106 Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (-

NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ng−ng

Trang 26

Câu 108 Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A) protein luôn là chất hữu cơ no

B) phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

C) protein luôn có khối l−ợng phân tử lớn hơn

D) phân tử protein luôn có nhóm chức -OH

Đáp án B

Câu 109 Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d−) Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu đ−ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là

Trang 27

B) ancol etylic, an®ehit axetic

C) glucoz¬, ancol etylic

D) glucoz¬, etyl axetat

C©u 114 §un nãng dung dÞch chøa 27 gam glucoz¬ víi dung dÞch AgNO3/NH3 (d−)

th× khèi l−îng Ag tèi ®a thu ®−îc lµ

A) 16,2 gam

B) 32,4 gam

C) 21,6 gam

D) 10,8 gam

Trang 28

Đáp án B

Câu 115 Để chứng minh amino axit là hợp chất l−ỡng tính ta có thể dùng phản ứng

của chất này lần l−ợt với

A) dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4

B) dung dịch NaOH và dung dịch NH3

C) dung dịch KOH và CuO

D) dung dịch KOH và dung dịch HCl

Câu 118 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng

các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2

B) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

C) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2

D) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

Đáp án C

Câu 119 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đ−ợc

5,376 lít CO; 1,344 lít N và 7,56 gam HO (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu

Trang 29

Câu 120 Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, ancol etylic, axit

axetic đựng trong các lọ mất nh]n là

A) quỳ tím, dung dịch Br2

B) quỳ tím, dung dịch Na2CO3

C) quỳ tím, dung dịch NaOH

D) quỳ tím, Cu(OH)2

Đáp án A

Câu 121 Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

A) màu với iốt

B) với dung dịch NaCl

Câu 123 Cho các chất C2H5-NH2 (1), (C2H5)2NH (2), C6H5NH2 (3) D]y các chất đ−ợc sắp

xếp theo chiều tính bazơ giảm dần là

A) (3), (1), (2)

Trang 31

C) glucozơ, etyl axetat

D) glucozơ, ancol etylic

Đáp án D

Câu 129 Cho m gam anilin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, d−) Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu đ−ợc 15,54 gam muối khan Hiệu suất phản ứng là 80% thì giá trị của m là

Trang 32

C©u 133 §Ó chøng minh amino axit lµ hîp chÊt l−ìng tÝnh ta cã thÓ dïng ph¶n øng

cña chÊt nµy lÇn l−ît víi

A) dung dÞch NaOH vµ dung dÞch NH3

B) dung dÞch KOH vµ dung dÞch HCl

C) dung dÞch KOH vµ CuO

D) dung dÞch HCl vµ dung dÞch Na2SO4

§¸p ¸n B

C©u 134 Trïng hîp hoµn toµn 6,25 gam vinyl clorua ®−îc m gam PV Sè m¾t xÝch –CH

2CHCl- cã trong m gam PVC nãi trªn lµ

Trang 33

C©u 136 ChÊt kh«ng cã kh¶ n¨ng lµm xanh n−íc quú tÝm lµ

C©u 140 Cho 5,58 gam anilin t¸c dông víi dung dÞch brom, sau ph¶n øng thu ®−îc 13,2

gam kÕt tña 2,4,6-tribrom anilin Khèi l−îng brom ®] ph¶n øng lµ

A) 9,6 gam

B) 7,26 gam

Trang 34

C) 28,8 gam

D) 19,2 gam

Đáp án D

Câu 141 Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 (đặc), sản

phẩm thu đ−ợc đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là

78% thì khối l−ợng anilin thu đ−ợc là

Câu 142 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 (d−)

thì khối l−ợng Ag tối đa thu đ−ợc là

Trang 35

D) C2H2, C6H5-CH3

Đáp án B

Câu 145 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A) glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat

B) glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat

C) glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

D) glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

Đáp án C

Câu 146 Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với

dung dịch

A) CH3COOH trong môi trường axit

B) HCOOH trong môi trường axit

C) HCHO trong môi trường axit

D) CH3CHO trong môi trường axit

Câu 149 Trung hoà 1 mol 0- amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo

là 28,286% về khối lượng Công thức cấu tạo của X là

Trang 36

Câu 150 Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A) protein luôn là chất hữu cơ no

B) phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

C) protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn

D) phân tử protein luôn có nhóm chức -OH

Đáp án B

Câu 151 Khi trùng ngưng 7,5 gam axit amino axetic với hiệu suất là 80%, ngoài amino

axit dư người ta còn thu được m gam polime và 1,44 gam nước Giá trị của m là

Câu 152 Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc) Hai ancol đó là

Câu 153 Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (-

NH-CH2-CO-)n Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng

tạo ra các polime trên lần lượt là

A) CH=CH, CH- CH=C= CH, HN- CH- COOH

Trang 37

Câu 154 Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng

các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A) dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

B) dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2

C) dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2

D) dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

Câu 156 Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng

với dung dịch AgNO

Câu 157 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng đ−ợc với H2O (khi có mặt chất xúc tác

trong điều kiện thích hợp) là

A) Saccarozơ, CHCOOCH, benzen

Ngày đăng: 27/10/2014, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w