58/ Axit H2SO4 loãng không tác dụng được với các chất thuộc dãy nào sau đây?. A.A[r]
Trang 1Hoá vô cơ 10
1/ Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại?
2/ Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
A ở điều kịên thường là chất khí B vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
C có tính oxi hoá mạnh D tác dụng mạnh với nước
3/ Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách khử hợp chất nào sau đây?
4/ Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit
B Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit
C Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit
D Clorua vôi không phải là muối
5/ Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
A HCl B H2SO4 C HNO3 D HF
6/ Đổ 100ml dung dịch HCl 0,2M vào 100ml dung dịch NaOH 0,15M Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?
A Màu đỏ B Màu xanh C Không đổi màu D Không xác định được 7/ Đổ 200ml dung dịch H2SO4 0,1M vào 300ml dung dịch KOH 0,25M Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào?
A Màu đỏ B Màu xanh C Không đổi màu D Không xác định được 8/ Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo đúng thứ tự tính axit giảm dần?
A HCl, HBr, HI, HF B HBr, HCl, HI, HF
C HI, HBr, HCl, HF D HF, HCl, HBr, HI
9/ Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ có kết tủa trắng?
10/ Trong phản ứng hoá học sau : SO2 + Br2 + 2H2O -> H2SO4 + 2HBr Brom đóng vai trò
Trang 2C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử D không là chất oxi hoá, không là chất khử 11/ Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không cực?
12/ Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca
13/ Dãy đơn chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
A O2, O3, F2 B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca
14/ Dãy nào sau đây gồm các chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
A SO2, Cl2, Br2 B H2SO4, O3, H2S C O2, F2, S D SO2, SO3, H2S 15/ Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8HCl
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các phản ứng?
A H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá
B Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử 16/ Số oxi hoá của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là
17/ Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau : HCl, H2SO3, H2SO4 Có thể phân biệt dung dịch đựng trong mỗi bình bằng phương pháp hoá học với một thuốc thử nào sau đây?
A Quỳ tím B Natri hiđroxit C Bari clorua D Cacbon đioxit 18/ Hợp chất nào có chứa nguyên tố oxi có số oxi hoá +2?
A F2O B H2O C K2O2 D Na2O
19/ Axit mạnh nhất là
A HClO4 B HClO C HClO3 D HClO2
20/ Axit có tính oxi hoá mạnh nhất là
A HClO4 B HClO C HClO3 D HClO2
21/ Chọn thuốc thử để phân biệt các khí sau: O2, O3, SO2
A dd KI + hồ tinh bột, dd Br2 B dd KI + hồ tinh bột
22/ Chọn thuốc thử để phân biệt các dung dịch sau: H2SO4, HNO3, Ba(OH)2, NaOH
23/ Phản ứng nào không dùng để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm?
A FeS + HCl B FeS + H2SO4 loãng C FeS + HNO3 D FeS + H3PO4
Trang 324/ Cho 1 lá đồng vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng Hiện tượng quan sát được là:
A dd có màu xanh, có khí H2S bay ra B dd có màu xanh, có khí SO2 bay ra
C dd có màu xanh, có khí H2 bay ra D không có hiện tượng gì
25/ Axit sunfuric loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
26/ Cho 13 gam Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được bao nhiêu lít khí H2 ở đktc?
27/ Cho 672ml khí SO2 (đktc) vào 250ml dung dịch NaOH 0,3M Khối lượng muối sau phản ứng là :
28/ Axit H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với chất nào sau đây?
29/ Chọn phát biểu đúng
A Ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi
B Axit sunfuric loãng tác dụng được với vàng và platin
C Khí hiđro sunfua có tính oxi hoá mạnh
D Lưu huỳnh có tính oxi hoá mạnh hơn oxi
30/ Lưu huỳnh không tác dụng được với chất nào sau đây?
31/ Cho Mg vào dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được sau phản ứng là:
A MgSO4 + S + H2O B MgSO4 + SO2 + H2O
32/ O2 không tác dụng được với chất nào sau đây?
33/ Dây sắt nung đỏ, cháy trong khí clo tạo thành khói màu nâu tạo sản phẩm có công thức hoá học là:
34/ Cho phản ứng : Cl2 + SO2 + H2O -> H2SO4 + X X là chất nào sau đây?
35/ Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây?
36/ Cho 1,03 gam muối natri halogenua ( NaX ) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được một kết tủa Kết tủa này sau khi phân huỷ hoàn toàn cho 0,01 mol Ag Muối NaX sẽ là:
Trang 4A NaBr B NaI C NaCl D NaF
37/ Dẫn khí HBr vào dung dịch AgNO3, hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A không có hiện tượng gì B có kết tủa vàng đậm
C có kết tủa vàng nhạt D có kết tủa trắng
38/ Để phân biệt các dung dịch : NaBr, KCl, NaF, KI đựng trong các lọ mất nhãn, người
ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A quỳ tím B dd hồ tinh bột C dd AgNO3 D dd phenolphtalein
39/ Thành phần của nước clo gồm những chấy nào sau đây?
A Cl2, HClO, H2O B Cl2, HCl, H2O
C HCl, HClO, H2O D Cl2, HCl, HClO, H2O
40/ Chọn câu đúng khi nói về flo, clo, brom, iot
A iot có tính oxi hoá mạnh, oxi hoá mãnh liệt nước
B flo có tính oxi hoá rất mạnh, oxi hoá mãnh liệt nước
C brom có tính oxi hoá mạnh, oxi hoá mãnh liệt nước
D clo có tính oxi hoá mạnh, oxi hoá mãnh liệt nước
41/ Phản ứng nào sau đây sinh ra khí HCl?
A Điện phân dung dịch NaCl B Dẫn khí Cl2 vào nước
C Cho dd AgNO3 tác dụng với dd NaCl D Đốt H2 trong khí Cl2
42/ Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dd HCl?
43/ Cho dung dịch chứa 34 gam AgNO3 vào 100 ml dung dịch NaCl 1M Khối lượng kết
tử thu được là:
44/ Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ không có phản ứng?
45 Cho 100 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch KOH 2M được dung dịch A Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ tím sẽ có:
46/ Clo có cấu hình e là:
A 1s22s22p63s23p63d104s24p5 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p5
47/ Nước Javen là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A NaCl, NaClO, H2O B NaCl, NaClO3, H2O
C NaCl, NaClO4, H2O D HCl, HClO, H2O
Trang 548/ Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng ?
49/ Cho quỳ tím vào dung dịch HCl, quỳ tím chuyển sang:
50/ Nguyên tố nào sau đây không tác dụng được với Cl2?
51/ Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
52/ Cho 2,8 gam Fe vào dung dịch HCl dư Thể tích khí thu được sau phản ứng ở đktc là:
53 Clorua vôi có công thức phân tử là CaOCl2 trong hợp chất này số oxi hoá của clo là :
54 Trong phản ứng : Cl2 + H2O HCl + HClO Phát biểu nào sau đây đúng?
A Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
B Nước đóng vai trò chất khử
C Clo là chất khử
D Clo là chất oxi hoá
55/ Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A HCl + NaOH -> NaCl + H2O B HCl + MnO2 -> MnCl2 + Cl2 + H2O
C HCl + CuO -> CuCl2 + H2O D HCl + Mg -> MgCl2 + H2
56/ Cho 10 gam hỗn hợp bột Mg, Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít khí (đktc) Khối lượng Mg trong hốn hợp trên là:
57/ Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen?
A Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 e
B Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất
C Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7 e
D Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị với hiđro
58/ Axit H2SO4 loãng không tác dụng được với các chất thuộc dãy nào sau đây?
59/ Để phân biệt các khí : H2S, HBr, HCl, O2, ta dùng thuốc thử nào sau đây?
Trang 660/ Oxi kkụng tỏc dụng được với cỏc chất thuộc dóy nào sau đõy?
A Mg, H2S, S B Zn, P, S C Au, H2SO4, Cl2 D Al, SO2, N2
61/ Dấn khớ H2S vào dung dịch AgNO3, hiện tượng gỡ sẽ xảy ra?
A khụng cú hiện tượng gỡ B cú kết tủa đen
62/ Cú thể dựng thuốc thử nào sau đõy để phõn biệt cỏc dung dịch : H2SO4, HCl,
Ba(OH)2, NaOH
A dd BaCl2 B dd H2SO4 C dd NaOH D Quỳ tớm
63/ Chất nào sau đõy tỏc dụng được với dd HF?
64/ Cấu hỡnh e của cỏc nguyờn tố nhúm halogen là
A ns2 np5 B ns2 np3 C ns2 np4 D ns2 np6
65/ Trong phũng thớ nghiệm clo được điều chế bằng cỏch khử hợp chất nào sau đõy?
66/ Hiện tượng quan sỏt được khi cho quỳ tớm vào ống nghiệm cú chứa nước Javen là gỡ?
C Quỳ tớm hoỏ xanh D Quỳ tớm khụng đổi màu
67/ Cho 5,4 gam Al vào ống nghiệm cú chứa dd HCl dư Thể tớch khớ thu được sau phản ứng là?
A 8,96 lớt B 1,12 lớt C 6,72 lớt D 4,48 lớt
68/ Nguyờn tố nào sau đõy khụng tỏc dụng được với Br2?
69/ Những chất nào sau đây có thể dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm ?
A KClO3, CaO, H2SO3 B KMnO4, MnO2, NaOH
C KMnO4, H2O2, KClO3 D A, B, C đều đúng
70/ Trong một bỡnh kớn dung tớch 11,2 lớt chứa đầy O2 (ở đktc) và cú sẵn 6,4 gam bột S Đốt núng bỡnh đến lỳc xảy ra phản ứng hoàn toàn rồi đưa bỡnh về toC thấy ỏp suất trong bỡnh là 1,25 atm (chất rắn chiếm thể tớch khụng đỏng kể) Nhiệt độ toC được xỏc định
là :
A 65,70oC B 68,25oC C 69,20oC D 70,15oC
Trang 771/ Có hỗn hợp khí CO2 và SO2 Cho biết có thể chỉ dùng hoá chất nào dưới đây để tách
SO2 thu được CO2 tinh khiết :
72/ Hoà tan 8,86 gam hỗn hợp hai kim loại hoá trị 2 thuộc cùng một nhóm ở hai chu kì liên
tiếp vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Hãy xác định hai kim loại trong số các kim loại sau :
73/ Trong các cặp chất cho sau đây, cặp chất nào có thể tồn tại đồng thời ?
A Cl2 và H2S B CO2 và Cl2 C Cl2 và O2 D B, C đều đúng
74/ Phản ứng SO2 + O2 ƒ SO3, là phản ứng cân bằng, toả nhiệt với xúc tác là V2O5 Hãy cho biết khi tăng nhiệt độ và thêm V2O5 vào hệ cân bằng thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nào ?
A Theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và theo chiều nghịch khi thêm V2O5
B Theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ và theo chiều thuận khi thêm V2O5
C Không thay đổi cân bằng khi tăng nhiệt độ và theo chiều nghịch khi thêm V2O5
D Theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ và không thay đổi cân bằng khi thêm V2O5
75/ Có 450 gam dung dịch KCl 8% Cần thêm vào bao nhiêu gam muối KCl nữa để thu
được dung dịch 12% ?
A 18,75 gam B 19,20 gam C 21,12 gam D 20,45 gam
76/ Một hỗn hợp 2 khí, H2S và CO2 có tỉ khối hơi so với hiđro là 19,5 Để hấp thụ 4,48 lít khí trên, cần tối thiểu bao nhiêu lít dung dịch KOH 1M ?
A 0,40 lít B 0,30 lít C 0,20 lít D 0,15 lít
77/ Cho 18,2 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của hai kim loại kiềm ở 2 chu kì
liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl, thu được 4,48 lít CO2 (ở đktc) Hãy xác định 2 kim loại đó
A K và Na B Li và Na C K và Li D K và Cs
78/ Khí H2S không có trong
Trang 8A một số nước suối B khí thải nhà máy luyện kim màu.
C khí núi lửa D khí thoát ra từ chất protein bị thối rữa
79/ Trong công nghiệp, không sản xuất chất nào ?
80/ Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là :
A Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều
B Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều
C Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều
D Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
81/ Khí nào sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc ?
C NH3 D Cả A, B và C đều không được làm khô bằng H2SO4 đặc
82/ Chỉ ra nội dung sai :
A Chất xúc tác làm cân bằng chuyển dịch
B Chất xúc tác làm tăng đốc độ phản ứng
C Chất xúc tác làm cho cân bằng được thiết lập nhanh hơn
D Chất xúc tác không làm biến đổi nồng độ các chất trong cân bằng
83/ Chỉ ra phương trình hóa học đúng:
A 4Ag + O2 t t h ê ngo 2Ag2O B 6Ag + O3 t t h ê n go 3Ag2O
C 2Ag + O3 t t h ê n go Ag2O + O2 D 2Ag + 2O2
o
t t h ê n g
84/ Chất khí màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là :
85/ Chất nào được dùng để tráng lên phim ảnh ?
86/ Chất nào được dùng để khắc chữ lên thủy tinh ?
Trang 9C Dung dịch H2SO4 đặc D Dung dịch HClO4.
87/ Khi để nước Gia-ven trong không khí, có phản ứng hoá học xảy ra là :
A 2NaClO + CO2 + H2O Na2CO3 + 2HClO
B NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO
C NaClO + O2 NaClO3
D NaClO NaCl + O (oxi nguyên tử)
88/ Tính chất của axit clohiđric :
A Là axit mạnh, có tính oxi hoá, có tính khử
B Là axit mạnh, có tính oxi hoá, không có tính khử
C Là axit mạnh, có tính khử, không có tính oxi hoá
D Là axit mạnh, tác dụng được với các kim loại đứng trước hiđro trong dãy điện hoá, có tính khử, không có tính oxi hoá
89/ ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ :
90/ Cho các sơ đồ phản ứng :
Zn + HCl Khí A +
KMnO4 + HCl Khí B +
KMnO4 t0 Khí C +
Các khí sinh ra (A, B, C) có khả năng phản ứng với nhau là :
A A và B, B và C B A và B, A và C
C A và C, B và C D A và B, B và C, A và C
91/ Chất nào không được dùng để làm khô khí clo ?
A H2SO4 đặc B CaCl2 khan C CaO rắn D P2O5 92/ Chất khí được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt, nước bể bơi là :
93/ Chỉ ra nội dung sai :
A Clo là phi kim rất hoạt động
Trang 10B Clo là chất khử trong nhiều phản ứng hoá học.
C Trong các hợp chất, clo chỉ có số oxi hoá –1
D Clo là chất oxi hoá mạnh
94/ Trong tự nhiên, clo có hai đồng vị bền là :
A 35Cl và 36Cl B 34Cl và 35Cl C 36Cl và 37Cl D 35Cl và 37Cl
95/ Chỉ ra đâu không phải là tính chất của nước clo ?
A Có màu vàng lục B Có mùi hắc C Có tính khử mạnh D Có tính tẩy màu 96/ Trong hợp chất với nguyên tố nào, clo có số oxi hoá dương ?
A Flo, oxi B Oxi, nitơ C Flo, nitơ D Flo, oxi, nitơ
97/ Nguyên tố clo không có khả năng thể hiện số oxi hoá :
98/ Nguyên tố nào sau đây trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 ?
99/ Hỗn hợp khí hiđro và khí clo nổ mạnh nhất khi tỉ lệ mol giữa hiđro và clo là
A 1 : 1 B 1 : 2 C 2 : 1 D Bất kì tỉ lệ nào
100/ Brom đơn chất không tồn tại trong tự nhiên, nó được điều chế nhân tạo Hãy cho biết trạng thái nào là đúng đối với bom đơn chất ở điều kiện thường?
Đáp án
16C 17C 18A 19A 20B 21A 22C 23C 24B 25B 26D 27D 28D 29A 30C 31C 32B 33B 34A 35A 36A 37C 38C 39D 40B 41D 42B 43A 44B 45C 46B 47A 48A 49C 50D 51D 52A 53A 54A 55B 56C 57B 58C 59A 60C 61B 62D 63C 64A 65C 66B 67C 68B 69C 70B 71D 72B 73D 74D 75D
Trang 1176A 77B 78B 79B 80D 81D 82A 83C 84C 85B 86B 87B 88A 89B 90B 91C 92B 93B 94D 95C 96A 97D 98B 99A 100B